
Trang 1/3
UBND HUYỆN EA H’LEO PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
(Đề gồm 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TOÁN 9 Thời gian làm bài: 90 phút Trường: ................................................................. Họ và tên: ........................................... Lớp ..........
Điểm Nhận xét của giáo viên
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Nghiệm của hệ phương trình 1
3 7
x y
x y
− = − =
là
A. ( ) 3;2 . B. ( ) 2;3 . C. ( ) 3;2 . D. ( ) 3;2 . −
Câu 2. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn? A. 2 4 1 0. x x + −= B. 2 1 0. x y + −= C. 2 0. x + = D. 4 2 3 0. x x + + =
Câu 3. Cặp số ( ) 1;0 là nghiệm của hệ phương trình nào?
A. 3 . 2 8
x y
x y
− = + =
B. 3 3. 2 1
x y
x
+ = −+ =
C. 3 3. 2 1
x y
x y
− = + =
D. 4 3. 2 2
x y
x y
− = + =
Câu 4. Cho phương trình 2 2 5 0. x x + + = Giá trị của ∆ bằng A. 16. B. 4. C. 4. − D. 16. − Câu 5. Hệ số 'b của phương trình 2 16 5 0 x x + − = là A. 8. − B. 4. C. 8. D. 4. −
Câu 6. Cho hình bên, BAC là góc A. nội tiếp. B. tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung. C. ở tâm. D. có đỉnh bên ngoài đường tròn. Câu 7. Nghiệm của phương trình 2 4 3 7 0 x x + − = là
A. 1 2 7 1; . 4 x x − = = B. 1 2 7 1; . 4 x x = = C. 1 2 7 1; . 4 x x − = − = D. 1 2 7 1; . 4 x x = − =
Câu 8. Trong các hình sau, hình nào có dạng hình nón?
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Trang 2/3
Câu 9. Phương trình nào sau đây là phương trình trùng phương? A. 4 2 2 5 3 0. x x + − = B. 4 3 2 2 0. x x + − = C. 2 4 0. x x − + − = D. 4 2 5 0. x x + + =
Câu 10. Cho tứ giác MNPQ là tứ giác nội tiếp, biết 100 , M = ° số đo P là
A. 180 . P = ° B. 110 . P = ° C. 70 . P = ° D. 90 . P = ° Câu 11. Góc nội tiếp chắn nữa đường tròn có số đo
A. 180 .° B. 90 .° C. 360 .° D. 45 .° Câu 12. Công thức tính độ dài cung tròn , n° bán kính R là
A. . 360 Rn l π = B.
2 . 180 R n l π = C. . 180 Rn l π = D.
2 . 360 R n l π =
Câu 13. Giá trị của m để đồ thị hàm số 2 y mx = đia qua điểm ( ) 1;4 − là
A. 4. m = B. 4. m = − C. 1. m = D. 1. m = − Câu 14. Điều kiện để tứ giác ABCD nội tiếp được đường tròn là
A. 180 . B C + = ° B. 180 . A C + = ° C. 90 . B D + = ° D. 360 . A B + = ° Câu 15. Cho hàm số 2 3 , y x = khẳng định nàu sau đây sai?
A. Đồ thị hàm số là parabol đi qua điểm ( ) 1;3 . A
B. Đồ thi hàm số đối xứng qua trục tung. C. Điểm thấp nhất của đồ thị là ( ) 0;0 . O
D. Đồ thi nằm ở phía dưới trục hoành.
Câu 16. Với giá trị nào của m thì hệ 2 1
7
x
x my
+ = + =
có nghiệm duy nhất?
A. 0. m ≠ B. 2. m ≠ C. 2. m ≠− D. 1. m ≠ Câu 17. Nếu 1 2 ; x x là hai nghiệm của phương trình 2 0 ax bx c + + = ( ) 0 a ≠ thì
A.
1 2
1 2
.
b x x a c x x a
+ = = −
B.
1 2
1 2
.
c x x a b x x a
+ = = −
C.
1 2
1 2
.
c x x a b x x a
+ = − =
D.
1 2
1 2
.
b x x a c x x a
+ = − =
Câu 18. Giá trị của m để phương trình 4 4 0 x x m + − = có hai nghiệm phân biệt là A. 0. m > B. 4. m > − C. 4. m > D. 0. m < Câu 19. Cho hình tròn có bán kính 3 . R cm = Diện tích hình tròn đó là (cho 3,14 π = )
A. 2 28,26 . cm B. 28,26 . cm C. 2 18,84 . cm D. 18,84 . cm
Câu 20. Cho ( ) ;2 , O cm với sđ 90 MN = ° khi đó diện tích hình quạt nhỏ OMN là
(đơn vị tính: 2 cm )
A. 2 . π B. . π C. . 2 π D. 4 . π
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.