
PHÒNG GD&ĐT TX BA ĐỒN
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 9 ĐỢT 1
NĂM HỌC 2024-2025 Khóa ngày 11 tháng 02 năm 2025
Môn thi: TOÁN SỐ BÁO DANH:……………
Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề gồm có 02 trang và 20 câu MÃ ĐỀ: 01 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Trong các câu từ câu 1 đến câu 16 đều có 4 phương án trả lời A,B,C,D .Trong đó chỉ có một phương án đúng .Hãy chọn và ghi vào bài làm chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng Mỗi câu chọn đúng được 0,25 điểm. Câu 1 Căn bậc ba của -27 là A. 3. B. 9. C. -9. D. -3. Câu 2 Kết quả của phép tính 2 2 ( 3) 7 − bằng A. -21 B. 21 C. -42 D. 42 Câu 3 Phương trình bậc hai x2 + 3x - 2 = 0 có hệ số a,b,c lần lượt là
A. 1 ; 3; 2 B. 1; -3; -2 C. 1; 3; -2 D. 1; -3; 2
Câu 4 Cặp số (x;y) nào là nghiệm của hệ phương trình 2 1
2
x y
x y
+ = − =
A. (-1;-1); B.(1; 1); C. (-1;1).; D. (1;-1).
Câu 5 Hàm số y = x2 có đồ thị là một parabol đi qua điểm
A. (-1;1) B. (1;-1) C. (1; 0) D. (0; -1)
Câu 6 Điều kiện xác định của phương trình 3 2 3 3 1 2 2 x x x x + − − = − + là
A. 1, 2. x x ≠− ≠− B. 1, 2. x x ≠ ≠− C. 1, 2. x x ≠ ≠ D. 1, 2. x x ≠− ≠ Câu 7 . Giá trị của a để điểm M( ) 2;2 − thuộc đồ thị hàm số y = ax2 là
A. 1 − B. 1 C. 1 2 − D. 2 2
Câu 8 Mức lương tối thiểu cho một giờ làm việc của người lao động là 50000 đồng. Nếu gọi mức lương một giờ làm việc của người lao động đó là x (đồng) thì
A. 50000 x . < B. 50000 x . > C. 50000 x . ≤ D. 50000 x . ≥ Câu 9 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 18; AC = 24. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó bằng
A. 30. B. 20. C. 15. D. 15 2 . Câu 10 Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông nằm ở
A.đỉnh góc vuông. B.trong tam giác. C.trung điểm cạnh huyền. D.ngoài tam giác. Câu 11 Cho (O;2cm) và dây AB = 2cm. Khoảng cách từ tâm O đến AB bằng
A. 1 2 cm. B. 3 cm. C. 1 3
cm. D. 3 2 cm.
Câu 12 Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4. Khi đó tanB bằng
A. 3 4 . B. 3 5 . C. 4 5 . D. 4 3 .
Câu 13 Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4. Khi đó sinB bằng
A. 3 4 . B. 3 5 . C. 4 5 . D. 4 3 .
Q
O
M P
Câu 14 Tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O; 5cm) (như hình vẽ ). Biết AB = 5 cm. Khi đó số đo của cung nhỏ AC là
A. 300 B. 600 C. 1200 D. 1500 Câu 15 Trên hình bên, số đo cung nhỏ PQ bằng 800. Số đo góc QMP bằng
A. 400. B. 500. C. 600. D. 700. Câu 16 Nếu hai đường tròn (O;5cm), (O’;3cm) và khoảng cách hai tâm là 7cm thì hai đường tròn
A.tiếp xúc ngoài. B.tiếp xúc trong. C.không có điểm chung. D.cắt nhau tại hai điểm.
II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 17. (1,5 điểm)
1) Thực hiện phép tính: 50 5 1 75 32 48 2 1 − − − .
2) Cho biểu thức 3 1 1 ( ) : 1 1 1 P x x x = + − + − với 0, 1 x x ≥ ≠.
a) Rút gọn P b) So sánh P với 1 Câu 18. (2,0 điểm) Giải các phương trình, hệ phương trình sau: a) 2 3 4 4 0. x x − − =
b) 5x 3y 13
2x y 6
− =
− + =
Câu 19 (1,5 điểm) Cho nửa đường tròn ( ) O đường kính AB . Lấy điểm C nằm trên nửa đường tròn ( ) O . Gọi K là trung điểm của dây cung BC . Qua B dựng tiếp tuyến với ( ) O cắt OK tại D.
a) Chứng minh DC là tiếp tuyến của đường tròn ( ) O
b) Gọi E là giao điểm của OD với ( ) O . Chứng minh 1 2 CAE DOB =
c) Cho 30 CAE ° = . Hãy tính độ dài cung BC và diện tích hình quạt tròn COB với
12 AB cm = . (lấy 3,14 π = )
Câu 20 (1,0 điểm) Thực hiện tung hai con xúc xắc cân đối và quan sát số chấm xuất hiện ở mỗi con xúc xắc. a) Có bao nhiêu kết quả có thể? b) Tính xác suất để “Tổng số chấm xuất hiện ở hai xúc xắc bằng 6”.
------------------ Hết ------------------
Giám thị không giải thích gì thêm
A
B
O C
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.