
DỰ ÁN TÁCH ĐỀ HSG TOÁN 7
Trang 1/47
CĐ2: TÌM ẨN CHƯA BIẾT
Dạng 1: Tìm x thông thường
Dạng 2: Đưa về dạng tích bằng 0
Dạng 3: Sử dụng tính chất lũy thừa
Dạng 4: Tìm ẩn dạng phân thức
Dạng 5: Tìm x dạng chứa dấu giá trị tuyệt đối
Dạng 6: Sử dụng công thức tính tổng có quy luật
Dạng 7: Tổng các biểu thức không âm bằng 0
Dạng 8: Tìm ẩn dựa vào tính chất về dấu
Dạng 9: Sử dụng phương pháp chặn để tìm ẩn
Dạng 10: Tìm ẩn với điều kiện nguyên
Dạng 1. Tìm x thông thường A. Trắc nghiệm (nếu có) Câu 1. (HSG 7 huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang 2022 - 2023)
Cho 25 3 11 4 2 6 x − = . Căn bậc hai số học của x bằng:
A. 4 9 B. 2 3 C. 16 81 D. 1 2
Lời giải Chọn B
25 3 11 4 2 6 x − =
5 3 11 2 2 6 x − =
3 5 11 2 2 2 6 3 x = − =
4 9 x =
Căn bậc hai số học của x bằng 2 3 .
Câu 2. (HSG 7 huyện Lục Nam 2020 - 2021)
Tìm x biết: 4 7 2 3 9 7 x − + = −
A. 102 49 − B. 3 7 C. 102 49 D. 8 15 −
Lời giải
DỰ ÁN TÁCH ĐỀ HSG TOÁN 7
Trang 2/47
Chọn C
4 7 2 3 9 7 x − + = −
7 2 4 9 7 3 x − = − −
7 34 9 21 x − = −
34 7 : 21 9 x − = −
102 49 x =
Câu 3. (HSG 7 huyện Thanh Sơn 2022 - 2023)
Nếu 2 1 5 x + = thì giá trị của
2 2x bằng
A. 12. B. 144. C. 288 . D. 50.
Lời giải Chọn C
Có: 2 1 5 x + =
2 1 25 x + =
12 x =
Khi đó: 2 2 2 2.12 228 x = =
Câu 4. (HSG 7 huyện Thanh Sơn 2022 - 2023)
Giá trị x thỏa mãn ( ) ( ) ( )( ) 2 19 21 2 . 2 3 4 2 3 x x x x x x − − − + = − − là
A. 0 . B. 3. C. 2 . D. 1.
Lời giải Chọn C
( ) ( ) ( )( ) 2 19 21 2 . 2 3 4 2 3 x x x x x x − − − + = − −
( )( ) 21 2 21 2 2 3 4 2 3 x x x x x x − − + − = − −
( )( ) 2 4 2 3 x x x − = − −
2 2 4 2 3 6 x x x x − = − − + 5 10 x = 2 x =
Vậy 2 x = .
Câu 5. (HSG 7 huyện Sơn Động 2022 - 2023)
Giá trị x thỏa mãn 4 7 2 3 9 7 x − + = − là
A. 154 189 − . B. 66 49 . C. 66 49 − . D. 189 154 .
Lời giải Chọn B
DỰ ÁN TÁCH ĐỀ HSG TOÁN 7
Trang 3/47
4 7 2 3 9 7 x − + = −
4 7 2 3 9 7 x − + =
7 2 4 6 28 22 9 7 3 21 21 21 x − = − = − = −
22 7 22 9 66 : 21 9 21 7 49 x − = − = ⋅ = .
Câu 6. (HSG 7 huyện Sơn Động 2022 - 2023)
Nếu 3 3 x + = (với 3 x ≥−) thì 2 2 1 x − + bằng
A. 1. B. 71 − . C. 73. D. 1 −.
Lời giải Chọn B
Vì 3 3 x + = nên 3 9 x + = hay 6 x = (thoả mãn)
Do đó: 2 2 2 1 2.6 1 71 x − + = − + = − .
Câu 7. (HSG 7 huyện Lâm Thao 2022 - 2023)
Cho số hữu tỉ x thỏa mãn ( ) 3 1 125 x + = giá trị của x là
A. 16. B. 2 . C. 8. D. 4 .
Lời giải Chọn B
Ta có ( ) 3 1 125 1 5 4 x x x + = ⇒ + = ⇒ =
Với 4 4 2 x x = ⇒ = =
Câu 8. (HSG 7 huyện Tân Yên 2022 - 2023)
Tìm x , biết: 2 5 2 . 3 7 7 x − + = −
A. 100 147 − . B. 4 3 . C. 3 4 . D. 8 15 −.
Lời giải Chọn B
2 5 2 . 3 7 7 x − + = −
5 2 2 . 7 7 3 x − = − −
5 20 . 7 21 x − = −
20 5 4 : 21 7 3 x − = − =
Vậy 4 3 x = .
B. Tự luận Câu 1. (HSG 7 huyện Anh Sơn 2022 - 2023)
DỰ ÁN TÁCH ĐỀ HSG TOÁN 7
Trang 4/47
Tìm x biết: 6 1 2 : 7 7 21 x + = .
Lời giải
6 1 2 : 7 7 21 x + =
1 2 6 : 7 21 7 x = −
1 2 18 : 7 21 21 x = −
1 16 : 7 21 x − =
1 16 : 7 21 x − =
1 21 . 7 16 x − =
3 16 x − = .
Vậy 3 16 x − = .
Câu 2. (HSG 7 huyện Đô Lương 2022 - 2023)
Tìm x thoả mãn. 3 2 25% 2 x x = + .
Lời giải
Ta có: 3 2 25% 2 x x = +
3 25 2 2 100 x x − =
3 1 2 2 4 x − =
1 1 2 4 x =
1 2 x = .
Vậy 1 2 x = .
Câu 3. (HSG 7 huyện Tân Kì 2022 – 2023)
Tìm x biết rằng: 3 1 : 3 4 4 x + = −.
Lời giải
3 1 : 3 4 4 x + = −
1 3 : 3 4 4 x = −−
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.