.png)
Dạy cho ngày mai – Học cho tương lai
Trang 1
CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ
BÀI 1: TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ
A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số a b với , , 0 a b b .
Tập hợp các số hữu tỉ được ký hiệu là .
Chú ý: Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối. Số đối của số hữu tỉ a b là số hữu tỉ a b .
* Ta có thể so sánh hai số hữu tỉ bất kỳ bằng cách viết chung dưới dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó. * Với hai số hữu tỉ ,a b bất kỳ, ta luôn có hoặc a b hoặc a b hoặc a b
Cho ba số hữu tỉ , , a b c . Nếu a b và b c thì a c (tính chất bắc cầu)
* Trên trục số, nếu a b thì điểm a nằm trước điểm b
Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ a được gọi là điểm a . Ta thường chọn phân số tối giản để biểu diễn số hữu tỉ trên trục số. * Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ dương * Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉ dương * Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm.
B. PHÂN LOẠI CÁC BÀI TẬP I. Số hữu tỉ
Câu 1: Trong các phân số sau những phân số nào biểu diễn số hữu tỉ 3 4 ?
12 15 24 20 27 ; ; ; ; 15 20 32 28 36
Câu 2: Các phân số 4 8 32 64 ; ; ; 2 4 16 32 biểu diễn cho số hữu tỉ nào?
Câu 3: Các số sau đây có phải là số hữu tỉ hay không: 1 0,6; 1,25; 1 ; 5 3 ?
Câu 4: Điền kí hiệu ; ; thích hợp vào ô trống:
3 ; 3 ; 3 ;
2 ; 3 2 ; 3 ;
II. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
Câu 5: Biểu diễn các số 3 4 ; 5 3 trên trục số.
Câu 6: Biểu diễn các số sau trên cùng một trục số: 6 11 10 4 ; ; ; 3 11 15 3
III. So sánh hai số hữu tỉ Câu 7: So sánh các cặp số sau
a) 0,4 và 1 2 b) 2 7 và 3 11
Dạy cho ngày mai – Học cho tương lai
Trang 2
c) 213 300 và 18 25 d) 2,4 và 2,15
Câu 8: So sánh số hữu tỉ , ; 0 a a b b b với số 0 khi ,a b cùng dấu và khi ,a b khác dấu.
Câu 9: Giả sử ; ( , ; 0) a b x y a b Z m m m và x y . Hãy chứng tỏ rằng nếu chọn 2 a b z m thì ta có
x z y .
Hướng dẫn: Chứng tỏ a a b m m với a b
Câu 10: Tìm ba phân số nhỏ hơn 3 7 và lớn hơn 1 5 ?
Hướng dẫn: Quy đồng mẫu thức hai phân số đã cho.
Câu 11: Cho hai số hữu tỉ a b và 0; 0 c b d d . Chứng tỏ rằng:
a) Nếu a c b d thì ad . bc b) Nếu ad bc thì a c b d .
Câu 12: a) Chứng tỏ rằng nếu ( 0, 0) a c b d b d thì a a c c b b d d .
b) Hãy viết ba số hữu tỉ xen giữa 1 3 và 1 4 .
* Hướng dẫn: Áp dụng Câu 11.
Câu 13: Cho ,a b , 0 b . Hãy so sánh hai số hữu tỉ a b và 2001 2001 a b ?
Câu 14: So sánh * và 0; a a n b n N b b n
* Hướng dẫn: Xem lời giải Câu 11 và 12.
Câu 15: a) Tìm phân số có mẫu bằng 7, lớn hơn 5 9 và nhỏ hơn 2 9 .
b) Tìm phân số có tử bằng 7, lớn hơn 10 13 và nhỏ hơn 10 11 .
* Hướng dẫn
a) Quy đồng các phân số: 2 5 ; ; 9 9 7 a (a là tử số cần tìm)
Câu 16: So sánh các phân số sau?
a) 1 5 và 1 1000 b) 267 1347 ; 268 1343
c) 13 38 và 29 88 d) 18 31 và 181818 313131
e) 17 21 và 23 27
C. BÀI TẬP Câu 1.1. Điền kí hiệu ( ; ; ) thích hợp vào ô trống:
5 3 2 ; 2 ; 2 ; ; ; 5 5
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.