
Hình học 9 - Chương 5: Đường tròn – Tự luận có lời giải Chân Trời Sáng Tạo
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/ Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093 Trang 1
CHƯƠNG 5
ĐƯỜNG TRÒN
BÀI 1
ĐƯỜNG TRÒN
1. Khái niệm đường tròn
Trong mặt phẳng, đường tròn tâm O bán kính R (với 0 R > ) là tập hợp các điểm cách điểm O cố
định một khoảng R , kí hiệu là: ( ) ; O R
O
R
Chú ý:
• Một đường tròn hoàn toàn xác định khi biết tâm và bán kính.
• Khi không chú ý đến bán kính của đường tròn ( ) ; O R , ta cũng có thể kí hiệu đường tròn( ) O .
Vị trí tương đối của một điểm đối với đường tròn
Nhận xét:
• Điểm M nằm trên đường tròn ( ) O nếu OM R =
• Điểm M nằm trong đường tròn ( ) O nếu OM R <
• Điểm M nằm ngoài đường tròn ( ) O nếu OM R >
2. Tính chất đối xứng của đường tròn
• Đường tròn là hình có tâm đối xứng: Tâm của đường tròn là tâm đối
xứng của đường tròn đó
• Đường tròn là hình có trục đối xứng: Bất kì đường kính nào cũng là
trục đối xứng của đường tròn đó.
3. Liên hệ giữa đường kính và dây của đường tròn
• Đoạn thẳng nối hai điểm phân biệt thuộc đường tròn được gọi là dây (hay dây cung) của đường
tròn.
• Dây đi qua tâm là đường kính của đường tròn. Trong các dây của đường tròn, dây lớn nhất là đường
kính của đường tròn đó
O A' A
Hình học 9 - Chương 5: Đường tròn – Tự luận có lời giải Chân Trời Sáng Tạo
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/ Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093 Trang 2
4. Vị trí của hai đường tròn
Chú ý:
• Đường nối tâm (đường thẳng đi qua tâm 2 đường tròn) là trục đối xứng của hình tạo bởi hai đường
tròn.
• Nếu hai đường tròn tiếp xúc nhau thì tiếp điểm nằm trên đường nối tâm.
• Nếu hai đường tròn cắt nhau thì đường nối tâm là đường trung trực của dây chung.
Vị trí tương đối của hai đường
tròn ( ) ; O R và ( )( ) '; O r R r ≥
Số điểm
chung
Hệ thức Hình vẽ
Cắt nhau 2 ' R r OO R r − < < +
R r
O' O
Tiếp xúc
Tiếp xúc trong
1
' 0 OO R r = − > O' O
R
r
Tiếp xúc ngoài ' OO R r = +
r R
O' O
Không cắt
nhau
Ngoài nhau
0
' OO R r > + r R
Đựng nhau
0 ' OO R r ≠ < − O' O
' OO O ≡
O'
O
Hình học 9 - Chương 5: Đường tròn – Tự luận có lời giải Chân Trời Sáng Tạo
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/ Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093 Trang 3
DẠNG 1
CHỨNG MINH CÁC ĐIỂM CHO TRƯỚC CÙNG NẰM TRÊN MỘT ĐƯỜNG TRÒN
TÍNH BÁN KÍNH ĐƯỜNG TRÒN
Phương pháp
Cách 1: Chứng minh các điểm cho trước cùng cách đều 1 điểm cho trước nào đó.
Cách 2: Nếu 0 90 BAC = thì A thuộc đường tròn đường kính BC .
C B
A
O
Xét tam giác vuông ABC , có AO là đường trung tuyến nên 1 2 AO BC AO OB OC = ⇒ = =
Bài 1. Cho tam giác ABC vuông ở A có 5 , 12 AB cm AC cm = = .
a) Chứng minh ba điểm , , A B C cùng thuộc một đường tròn.
b) Tính bán kính của đường tròn đó.
Bài 2. Cho hình chữ nhật ABCD có 9 , 12 AB cm BC cm = = .
a) Chứng minh bốn điểm , , , A B C D cùng nằm trên một đường tròn.
b) Tính bán kính đường tròn đó.
Bài 3. Cho tam giác đều ABC ∆ cạnh bằng a , các đường cao , BM CN . Gọi O là trung điểm của BC
a) Chứng minh rằng , , , B C M N cùng thuộc đường tròn (O).
b) Gọi G là giao điểm của BM và CN . Chứng minh điểm G nằm trong, điểm A nằm ngoài đối với
đường tròn đường kính BC .
Bài 4. Cho tam giác ( ) 0 90 ABC A = , đường cao AH . Từ M là điểm bất kỳ trên cạnh BC . Kẻ
, MD AB ME AC ⊥ ⊥ . Chứng minh 5 điểm , , , , A D M H E cùng nằm trên một đường tròn
Bài 5. Cho đường tròn tâm ( ) O , đường kính AB và một dây AC bằng bán kính đường tròn. Tính các
góc của ABC ∆ .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.