Quảng cáo
Đề tuyển sinh lớp 10 năm 2024 môn Toán (chung) sở GDĐT Bình Phước
QR

Đề tuyển sinh lớp 10 năm 2024 môn Toán (chung) sở GDĐT Bình Phước

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Câu Đáp án toán chung( Dự kiến) Điểm Câu 1(2 điểm):

Câu 1(2 điểm): 1.Tính giá trị của biểu thức

1 1 2 49 25

1 3 1 3 A B      

2 49 25 14 5 9

1 3 1 3 1 2 2

A

B

    

    

0,5 0,5

2. Cho biểu thức: 3 1, 0, 9 3

x x P x x x

     

a) Rút gọn biểu thức P. b) Tính giá trị của biểu thức P khi x = 9.

 

3 ) 1, 0, 9 3

3

1 1 3

) 16 16 1 4 1 5

x x a P x x x

x x

x x

b x P

     

    

    

0,75 0,25

Câu 2( 2 điểm)

Câu 2(2 điểm):

1. Cho Parabol 

2 : 2 P y x  và đường thẳng : 3 d y x  

a) Vẽ (P) và (d) trên cùng mặt phẳng toạ độ Oxy. b) Viết phương trình đường thẳng  1 : ax d y b   song song với  d

và đi qua điểm   1;3 A

2. Không dùng máy tính giải hệ 2 5 3 1 x y x y

     

a) Bảng giá trị x -2 -1 0 1 2



2 : 2 P y x  -8 -2 0 -2 -8

x 0 3 : 3 d y x   -3 0

0,75

     

1 1

1

1

/ / : x

1;3 3 1 2

Vaäy : 2

vì d d neân d y b

maøA d neân b b

d y x

 

   

 

0,5

2 5 7 7 1 1 2.

6 2 2 2 5 1 2 5 2 x y x x x x y x y y y

                           

0,75

Câu 3(2,5 điểm)

Câu 3(2,5 điểm): 1.Cho phương trình  2 2 2 2 0 1 x mx m     ( m là tham số)

a) Giải phương trình với m = 1.

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt 1 2 ; x x với   1 2 x x  thoả

mãn hệ thức 2 2 1 1 2 2 3 3 3 4. x x x x m m     

2.Hai xe máy khởi hành cùng một lúc từ A để đi đến B cách nhau 160 km. xe thứ nhất có vận tốc lớn hơn xe thứ hai 10 km/h nên xe thứ nhất đến trước xe thứ hai 48 phút. Tính vận tốc của mỗi xe.

  

2 ) hay m=1 ta coù phöông trình

2 3 0

1 3 0

1 3

a T

x x

x x

x x

  

   

    

0,5

  2 2 2

2 1 2 1 2

1 2

2 1 2

2 1 2

) +) 1 1 2 1 0,

phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x , 2

2 ) heo Vi-eùt ta coù

2

2 0, nên phương trình luôn có hai nghiệm trái d

m b m m m

x x x m

x x m T

x x m

Vì x x m m

      

  

            

 

  

1 2 1 2 1 1

2 2 1 1 2

2 2 1 2

1 2

1 2 1

1 2 2

2 2 1 2

2

aáu

do x neân x 0; 0

theo ñeà baøi ta coù: x 2 3 3 3 4

2 3 2 3 3 4

2 3 2

2 3 2 2

2 2

Thay vaøo

x 2 2 2 1

2 2 1

x x x x

x x x m m

x x m m m

x x m

x x m x m

x x m x m

x m m m m

m m

    

    

       

   

                    

      

   

0,25 0,25 0,25 0,25

) Gọi vận tốc xe thứ hai là x km/h, x > 0 thì vận tốc xe thứ nhất là x + 10 km/h

160 - Thời gian xe thứ nhất đi từ A đến B là 10 h x

  

2

160 Thời gian xe thứ hai đi từ A đến B là

Theo ñeà baøi ta coù phöông trình 160 160 4 10 5 10 2000 0

40 50 0

40

50

tốc xe thứ nhất là 50km/h, hai là 40km/h.

h x

x x x x

x x

x x

Vaäyvaän

      

   

    

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 4( 1 điểm):

Câu 4( 1 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao   AH H BC  và

đường trung tuyến AM. Biết AH = 6cm, HC = 8 cm. Tính độ dài các đoạn thẳng AC, BC, AM và diện tích tam giác AHM.

0

2 2 2 2

2 2 2

2

) : 90 ; ta coù

6 8 10

6 . 4,5 8 8 4,5 12,5 1 1.12,5 6,25 2 2 ) 6,25 4,5 1,75 1 1 . .6.1,75 5,25 2 2 AHM

a ABC A AH BC

AC AH HC cm

AH AH BH HC BH cm HC BC cm

AM BM BC cm

b HM BM BH

S AH HM cm

  

    

    

   

    

    

  

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 5(2, 5 điểm):

Câu 5(2, 5 điểm): Từ điểm A ở ngoài đường tròn (O;R) vẽ hai tiếp tuyến AB và AC của (O) (với B và C là hai tiếp điểm) và cát tuyến ADE với đường tròn (D nằm giữa A và E, O và B nằm về hai phía của cát tuyến ADE). Gọi I là trung điểm của DE, H là giao của AO và BC.

a) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp. b) Gọi K là giao điểm của BC và AE. Chứng minh AK.AI = AH.AO Gọi M là điểm đối xứng của B qua E. đường thẳng qua D và song song với BE cắt BC, AB lần lượt tại P và Q. Chứng minh ba điểm A, P, M thẳng hàng

0,25

 

 

0

0

0

a) Xét tứ giác ABOC có

90 vì AB laø tieáp tuyeán

90 vì AC laø tieáp tuyeán

180 töù giaùc ABOC noäi tieáp

ABO

ACO

ABO …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo