Quảng cáo
Đề cương học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 trường Việt Anh 2 Bình Dương
QR

Đề cương học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 trường Việt Anh 2 Bình Dương

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cương học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 trường Việt Anh 2 Bình Dương Bản PDF Đề cương học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2023-2024 trường Việt Anh 2 Bình Dương
Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 6 đề cương ôn tập cuối học kì 1 môn Toán. Đề cương bao gồm hai phần chính như sau:

I. TRẮC NGHIỆM (12 câu – 3 điểm)
1. Các phép tính với số tự nhiên và phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
2. Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên, số nguyên tố, ước chung và bội chung.
3. Số nguyên âm, tập hợp các số nguyên và thứ tự trong tập hợp số nguyên.
4. Các phép tính với số nguyên, tính chia hết trong tập hợp các số nguyên.
5. Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều.
6. Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.
7. Hình có trục đối xứng.

II. TỰ LUẬN (4 câu – 7 điểm)
- So sánh các số nguyên
- Thực hiện các phép tính
- Bài toán thực tế liên quan đến ước chung, bội chung
- Bài toán liên quan đến chu vi và diện tích của các hình đã học

Ngoài ra, còn có bài tập trong file Word dành cho quý thầy cô để tham khảo và sử dụng trong quá trình ôn tập. Mong rằng đề cương này sẽ giúp các em học sinh chuẩn bị tốt cho kỳ thi cuối kì và đạt kết quả cao. Chúc quý thầy cô và các em thành công!

Xem trước nội dung

Trường Trung Tiểu học Việt Anh 2 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I

MÔN TOÁN 6 NĂM HỌC. 2023 – 2024 Họ và tên học sinh. ………………………………………..…………………….Lớp:…… A. CẤU TRÚC ĐỀ THI

I. TRẮC NGHIỆM (12 câu – 3 điểm)

1. Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên. 2. Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố. Ước chung và bội chung. 3. Số nguyên âm và tập hợp các số nguyên. Thứ tự trong tập hợp các số nguyên. 4. Các phép tính với số nguyên. Tính chia hết trong tập hợp các số nguyên. 5. Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều. 6. Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân. 7. Hình có trục đối xứng. II. TỰ LUẬN (4 câu – 7 điểm)

Câu 13. (1,0 điểm) Biểu diễn và so sánh các số nguyên:

a) Mức độ thông hiểu. b) Mức độ thông hiểu. Câu 14. (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lí nếu có thể)

a) Mức độ vận dụng. b) Mức độ vận dụng Câu 15. (2,0 điểm) Mức độ vận dụng:

Bài toán thực tế liên quan đến ước chung, bội chung. Câu 16. (2,0 điểm) Mức độ thông hiểu:

Bài toán thực tế liên quan đến chu vi và diện tích của các hình đã học (Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân). Gồm 2 câu a), b). Câu 17. (0,5 điểm) Mức độ vận dụng cao:

Bài toán thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính về số nguyên. B. BÀI TẬP I. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Phát biểu nào đúng trong các phát biểu dưới đây?

A. −> − 3 2. B. −> 2 0. C. −> 4 1. D. −< − 5 3 .

Câu 2. Cho số = 16 * 0 M chữ số thích hợp để M chia hết 3,5,7 là: A. 2. B. 8. C. 4. D. 5. Câu 3. Nếu a 5 và b 5 > ( ) a b thì:

A. +  ( ) 5 a b . B. −  ( ) 5 a b . C. −  (2 ) 5 a b . D. Cả A, B, C đúng.

Câu 4. Nếu = + 12 14 M a b thì: A. 4 M . B. 2 M . C. 12 M . D. 14 M .

Câu 5. Nếu am và b m và ∈* m thì: A. m là bội chung của a và b. B. m là ước chung của a và b. C. = ( ; ) m UCLN a b . D. = ( ; ) m BCNN a b .

Câu 6. m là số tự nhiên nhỏ nhất khác 0 mà m đều chia hết cho cả a và b thì:

A. ∈ ( ; ) m BC a b . B. ∈ ( ; ) m UC a b .

C. = ( ; ) m UCLN a b . D. = ( ; ) m BCNN a b .

Câu 7. Trong các tập hợp sau, tập hợp nào có các phần tử đều là số nguyên tố?

A. {1;3;5;7;11}. B. {3;5;7;11;29} . C. {3;5;7;11;111} . D. {0;3;5;7;13}.

Trường Trung Tiểu học Việt Anh 2 2

Câu 8. Các ước nguyên tố a của 18 là

A. ∈{1;2;3;6;9;18} a . B. ∈{1;3;9} a . C. ∈{1;2;3} a . D. ∈{2;3} a .

Câu 9. Tìm ước chung của 9 và 15

A. {1;3} . B. {0;3}. C. {1;5} . D. {1;3;9} .

Câu 10. Tìm ƯCLN(16;32;112) ?

A. 4. B. 8. C. 16. D. 32. Câu 11. Số tự nhiên a lớn nhất thỏa mãn  90 a và  135 a là: A. 15. B. 30. C. 45. D. 60. Câu 12. Trong hai số sau, hai số nào là hai số nguyên tố cùng nhau?

A. 2 và 6. B. 3 và 10. C. 6 và 9. D. 15 và 33. Câu 13. Tìm số tự nhiên x, biết rằng  160 x ;  360 x và < < 10 20 x : A. = 6 x . B. = 9 x . C. = 18 x . D. = 36 x . Câu 14. Học sinh lớp 6D khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 6, hàng 8 đều vừa đủ hàng. Biết số học sinh lớp đó trong khoảng từ 40 đến 60. Số học sinh của lớp 6D là: A. 48. B. 54. C. 60. D. 72. Câu 15. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. BCNN của a và b là số nhỏ nhất trong tập hợp bội chung của a và b. B. = BCNN( , ,1) BCNN( , ) a b a b . C. Nếu  m n thì = ( ; ) BCNN m n n .

D. Nếu ƯCLN = ( ; ) 1 x y thì BCNN = ( ; ) 1 x y .

Câu 16. Trong các tập hợp sau, tập hợp nào có các phần tử được xếp theo thứ tự tăng dần:

A. − − {2; 17;5;1; 2;0} . B. − − { 2; 17;0;1;2;5} .

C. − − { 17; 2;0;1;2;5} . D. − {0;1;2;5; 17} .

Câu 17. Sắp sếp các số nguyên − − 2; 17;5;1; 2;0 theo thứ tự giảm dần là: A. − − 5;2;1;0; 2; 17 . B. − − 17; 2;0;1;2;5. C. − − 17;5;2; 2;1;0 . D. − − 0;1; 2;2;5; 17 .

Câu 18. Bảng sau chỉ nhiệt độ trung bình của 4 hành tinh như sau:

Hành tinh Sao mộc Sao hải vương Sao hoả Sao thiên vương

Nhiệt độ − ° 150 − ° 220 − ° 180 − ° 214 Hỏi hành tinh nào lạnh nhất? A. Sao mộc. B. Sao hải vương. C. Sao hoả. D. Sao thiên vương. Câu 19. Bốn số nguyên lần lượt có điểm biểu diễn trên trục số là , , , A B C D cho như hình vẽ dưới đây:

Tổng của 4 số đó là A. −1. B. 9. C. 0. D. −3 . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo