 nam 2023 2024 truong THCS Phan Chu Trinh Ha Noi.png)
1
TRƯỜNG THCS PHAN CHU TRINH
TỔ TOÁN – TIN – CÔNG NGHỆ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1
MÔN TOÁN LỚP 6
Năm học 2023-2024 A. LỊCH THỰC HIỆN - Dạy hết kế hoạch tuần 14: Phép nhân số nguyên và Hình có tâm đối xứng - Ôn tập tuần 15 - Tuần 16 kiểm tra B. ĐỀ CƯƠNG I. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM (Mục đích đánh giá mức độ “Nhận biết”)
1. Cho tập hợp 1; 4; 7; 8 A . Tập hợp nào chỉ chứa phần tử của tập hợp A
A. 1; 5 B. 1; 4 C. 2; 7 D. 1; 3; 7
2. Tập hợp M là tập hợp các số tự nhiên bao gồm các phần tử lớn hơn 4 và nhỏ hơn 9
A. M 5;6; 7; 8;9 B. M 4;5;6; 7;8
C. M 5; 6; 7; 8 D. M 4;5;6;7; 8;9
3. Cho tập hợp 5; P x N x x lµsè lẻ . Cách viết nào dưới đây là đúng?
A. 0;1;2;3;4;5 P . B. 0;1;3;5 P .
C. 1;3;5 P . D. 1;3 P .
4. Nếu a b c thì ... a ? A. a b c . B. a c b . C. a b c . D. a c . 5. ƯCLN(7; 28) là:
A. 28 B. 7 C. 14 D. 3 6. Trong các số sau đây, đâu là số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9
A. 11421 B. 1179 C. 2130 D. 35802 7. Tập hợp các chữ số khi điền vào dấu * thì 2907* M chia hết cho 2 là A. 2 . B. 2;4;6;8 . C. 0;2;4;6;8 . D. 0;5 P .
8. Thương 10 7 5 : 5 là: A. 2 5 B. 3 5 C. 10 5 D. 7 5 9. BCNN(12; 36) là:
A. 12 B. 24 C. 40 D. 36 10. Trong các tập hợp sau, tập hợp nào có các phần tử đều là số nguyên tố? A. {1;3;5;7;11}. B. {3;5;7;11;29}. C. {3;5;7;11;111}. D. {0;3;5;7;13}. 11. Tập hợp ước chung của 12 và 3 A. {1;3}. B. {0;3}. C. {1;5}. D. {1;3;9}. 12. Trong các tập hợp sau, tập hợp nào có các phần tử được xếp theo thứ tự tăng dần:
A. {2; 17;5;1; 2;0} . B. { 2; 17;0;1;2;5} . C. { 17; 2;0;1;2;5} . D. {0;1;2;5; 17} .
2
13. Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức: 2009 (5 9 2008) ta được: A. 2009 5 9 2008 . B. 2009 5 9 2008 . C. 2009 5 9 2008 . D. 2009 5 9 2008 . 14. Điền vào dòng 2 cho thích hợp
6cm
H.4 H.3
4cm
H.2
5cm
4cm
H.1
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 S=... C=...
S=... C=...
S=... C=...
S=... C=... 15. Chọn tất cả các phát biểu đúng A. Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau B. Hình vuông có 2 đường chéo bằng nhau C. Hình vuông có 4 góc bằng nhau D. Hình vuông có cạnh dài bằng nửa đường chéo 16. Hình thoi có ..... bằng nhau A. 4 góc . B. 4 cạnh. C. 2 đường chéo. D. 4 cạnh và 4 góc. 17. Chọn tất cả các phát biểu đúng A. Hình chữ nhật có hai cạnh bằng nhau B. Hình chữ nhật có hai cạnh đối bằng nhau C. Hình chữ nhật có 4 góc vuông D. Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc 18. Chọn tất cả các phát biểu đúng A. Hình thang có các cạnh song song B. Hình thang có hai đáy song song C. Hình thang cân có 2 góc kề một đáy bằng nhau D. Hình thang cân có 2 đường chéo bằng nhau 19. Hình nào sau đây không có tâm đối xứng A. Hình vuông. B. Hình chữ nhật. C. Hình bình hành. D. Hình tam giác đều. 20. Hình nào sau đây không có trục đối xứng
3
A. Lục giác đều. B. Hình thoi C. Hình bình hành. D. Hình thang cân II. BÀI TẬP TỰ LUẬN (Mục tiêu: thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao)
SỐ HỌC Câu 1.Hãy viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử a)Tập hợp H các số tự nhiên chẵn bé hơn hoặc bằng 20 b)Tập hợp K các chữ cái khác nhau trong từ “ CHÚC MỪNG NĂM MỚI’’ Câu 2. Liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp sau: a) A= {x/ x là số tự nhiên chẵn , x < 14} b) B = {x/ x là số tự nhiên lẻ , x < 15 } Câu 3. Thực hiện phép tính a) 2 2 135 3 3 .130 b)(23.36 17.36):36 c) 20 – [ 30 – (5 -1)2] d) 48 + (12 -8)2 :8 . 2 e) 2003.45 + 2003.95-2003.40 f) 17.230-58.62 +17.70+58.362 g) 25.37 25.63 150 h) 425.7.4 170.60
i)8.9.14 6.17.12 19.4.18 k) 13.58.4 32.26.2 52.10
l) 3 3 2021 2 .19 2 .14 1 m) 132 116 16 8 : 2 .5
Câu 4. Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể) a) (-48) + (-67) b) 57 + (-93) c) 25.2023.4 2300 d) - 4896 - (2024 - 4896) + 24 e) (461 –148) – (461 – 80 ) f) 5 .7 6. 4
g) 1101. 42 62 1101.80 h) – 37. (–19) + 37.( –119)
Câu 5. Tìm x biết: a) ( 47) 115 0 x ; b) 315 (146 ) 401 x ; c) 3(x -50) – 7 = 8 d) 5x - 46 : 23 =18 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.