Quảng cáo
Bộ đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 10 - Lê Minh Kha
QR

Bộ đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 10 - Lê Minh Kha

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 136 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Minh Kha, tuyển tập bộ đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 10, có đáp án và lời giải chi tiết. Đề thi với bộ câu hỏi từ cơ bản tới nâng cao, các dạng toán bám sát chương trình học Toán 10 giúp học sinh ôn tập vững kiến thức. Cấu trúc đề thi (3-2-2-3): + Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: Gồm 12 câu – 3,0 điểm. + Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai: Gồm 2 câu – 2,0 điểm. + Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn: Gồm 4 câu – 2,0 điểm. + Phần IV. Tự luận: Gồm 12 câu – 3,0 điểm.

Xem trước nội dung

1

1 Trắc nghiệm nhiều phương án

2 Trắc nghiệm đúng sai

3 Trảlời ngắn

4 Tựluận

2026 Từcơ bản tới nâng cao

Các dạng toán bám sát chương trình học giúp học sinh ôn tập vững kiến thức.

–

TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10

CUỐI KÌ II CUỐI KÌ II

BỘĐỀÔN TẬP BỘĐỀÔN TẬP BỘĐỀÔN TẬP BỘĐỀÔN TẬP BỘĐỀÔN TẬP

MK LÊ MINH KHA - 0399653362

2

C

H

Ư

Ơ

N

G

1 BỘĐỀKIỂM TRA CUỐI KÌ 2

ĐỀ01 ĐỀ1

TRƯỜNG THPT A

ĐỀSỐ1 (Đềgồm có 4 trang)

ĐỀKIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

Môn: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề

I Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Mỗi câu hỏi học sinh chỉchọn một phương án.

Câu 1. Tập xác định của hàm sốy = √x + 1 là

A. D = [−1; +∞). B. D = (1; +∞). C. D = (−1; +∞). D. D = [1; +∞).

Câu 2. Hàm sốnào dưới đây có đồthịnhư hình vẽbên dưới?

A. y = −x2 + 4x + 6. B. y = x2 −4x −6. C. y = 2x2 −8x + 6. D. y = −2x2 + 8x + 6.

Câu 3. Cho tam thức bậc hai h(x) = ax2 + bx + c có bảng xét dấu:

x −∞ −4 1 +∞

h(x) + 0 − 0 + Tìm x đểh(x) < 0.

A. x ∈(−∞; 1). B. x ∈(−4; +∞). C. x ∈(−4; 1). D. x ∈(−∞; −4) ∪(1; +∞).

Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độOxy, đường thẳng ∆: x −2y + 2024 = 0 có một vectơ pháp tuyến là

A. #»n = (2; 1). B. #»n = (1; −2). C. #»n = (2; −1). D. #»n = (1; 2).

Câu 5. Sốtổhợp chập k của n phần tử(1 ≤k ≤n) bằng

A. Ak n = n! (n−k)!. B. Ck n = n! k!(n−k)!. C. Ck n = n! (n−k)!. D. Ak n = (n + k)!.

Câu 6. Có bao nhiêu sốhạng trong khai triển x + 1

x2 5?

A. 4. B. 3. C. 5. D. 6.

3 Chương 1. BỘĐỀKIỂM TRA CUỐI KÌ 2

Minh Kha H 0399653362

Câu 7. Xác định vịtrí tương đối của hai đường thẳng ∆1 : 2x −3y + 2024 = 0 và ∆2 : 3x −2y − 2025 = 0

A. Cắt nhau nhưng không vuông góc. B. Vuông góc. C. Trùng nhau. D. Song song.

Câu 8. Tập nghiệm của phương trình √x + 5 = x −1 là

A. S = {2; 5}. B. S = {5}. C. S = {−1; 4}. D. S = {4}.

Câu 9. Một lớp có 40 học sinh. Sốcách chọn 3 học sinh trực nhật là

A. 59280. B. 120. C. 9880. D. 40.

Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy, điểm I(−1; 2) là tâm đường tròn nào có phương trình dưới đây?

A. (x −1)2 + (y −2)2 = 1. B. (x + 1)2 + (y −2)2 = 1. C. (x −1)2 + (y + 2)2 = 1. D. (x −2)2 + (y + 1)2 = 1.

Câu 11. Tâm đi từnhà của mình đến nhà Huyền, cùng Huyền đi đến nhà Linh chơi. Biết từnhà Tâm đến nhà Huyền có 5 con đường đi. Từnhà Huyền đến nhà Linh có 6 con đường đi. Hỏi có bao nhiêu cách đểTâm đi đến nhà Linh mà phải đi qua nhà Huyền?

A. 12. B. 30. C. 11. D. 35.

Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho Elip có phương trình chính tắc x2

25 + y2

9 = 1. Xác định tiêu cựcủa Elip.

A. 3. B. 6. C. 10. D. 8.

II Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1. Cho tập hợp A = {1, 2, 3, 4, 5, 6}. Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:

a) Sốtập con có 2 phần tửbất kì từtập A là 10 tập.

b) Từtập A lập được 120 sốtựnhiên có ba chữsốkhác nhau.

c) Từtập A lập được 54 sốtựnhiên có 3 chữsốkhác nhau mà trong mỗi sốluôn luôn có mặt một chữsốchẵn và hai chữsốlẻ.

d) Từtập A lập được 24 sốtựnhiên chẵn có ba chữsốkhác nhau.

Câu 2. Trong mặt phẳng với hệtrục tọa độOxy, cho các điểm A(2; −1) và B(3; 0). Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:

a) Đường thẳng đi qua hai điểm A và B có phương trình là x + y −3 = 0.

b) Điểm B thuộc đường tròn (C) : (x −3)2 + (y −2)2 = 4.

c) Phương trình chính tắc của Parabol có tiêu điểm B là y2 = 6x.

d) Đường tròn có tâm là điểm A và có bán kính R = 2 có phương trình là (x−2)2 +(y+1)2 = 4.

III Phần III. Câu trắc nghiệm trảlời ngắn

Câu 1. Cho n là sốnguyên dương thỏa mãn: C1 n + C2 n = 15. Tìm sốhạng không chứa x trong khai

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo