
Mã đề 0101 Trang 1/3
TRƯỜNG THPT HÀM RỒNG
MÃ ĐỀ 0101
ĐỀ KSCL CÁC MÔN THEO ĐỊNH HƯỚNG
THI TỐT NGHIỆP THPT Môn: Toán Lớp: 10 Thời gian làm bài: 90 phút
Ngày thi: /1/2026 Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho hai điểm ( ) 1;1 M , ( ) 4; 1 N − . Tính độ dài véctơ MN
.
A. 13 MN =
. B. 3 MN =
. C. 29 MN =
. D. 5 MN =
.
Câu 2. Số liệu ghi lại điểm của 40 học sinh trong một bài kiểm tra 1 tiết môn toán:
Mốt của số liệu : A. 0 5 M = . B. 0 7 M = . C. 0 6 M = . D. 0 18 M = .
Câu 3. Một cửa hàng bán hai loại thức uống, trong đó 1 ly thức uống loại A có giá 15000 đồng, 1 ly thức uống loại B có giá 20000 đồng. Muốn có lãi theo dự tính thì mỗi ngày cửa hàng phải bán được ít nhất 2 triệu đồng tiền hàng. Hỏi trong một ngày, số ly thức uống mỗi loại bán được trong trường hợp nào sau đây thì cửa hàng đó có lãi như dự tính? A. 90 ly loại A và 30 ly loại B . B. 78 ly loại A và 42 ly loại B . C. 83 ly loại A và 37 ly loại B . D. 85 ly loại A và 35 ly loại B . Câu 4. Cho tập hợp { } ; ; X a b c = . Số tập con của X là
A. 12 B. 8 C. 6 D. 4 Câu 5. Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 2 1 0 x y − + < ? A. ( ) 2; 1 − . B. ( ) 1;4 . C. ( ) 0; 1 − D. ( ) 3;5 .
Câu 6. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Phương trình 2 7 2 0 x x + − = có 2 nghiệm trái dấu. B. 6 2 là số hữu tỷ. C. 17 là số chẵn. D. Phương trình 2 7 0 x x + + = có nghiệm.
Câu 7. Tam giác ABC có 0 150 , 3, 2. C BC AC = = = Tính cạnh AB ?
A. 13 . B. 3. C. 10. D. 1.
Câu 8. Cho 1 sin , 0 90 3 α α = ° < < °. Giá trị của cosα là
A. 2 2 3 . B. 2 2 3 − . C. 2 3 . D. 8 9 .
Câu 9. Số lượng ly trà sữa một quán nước bán được trong 20 ngày qua là:
4 5 6 8 9 11 13 16 16 18 20 21 25 30 31 33 36 37 40 41. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là: A. 20. B. 22. C. 24. D. 26. Câu 10. Cho tập hợp { } { } 1;5 , 1;3;5 X Y = = . Tập X Y ∩ là tập hợp nào sau đây?
A. {1;3;5} B. { } 1 C. { } 1;5 D. { } 1;3
Câu 11. Cho ( ) ( ) 4;3 , 2; 1 a x b y = − = − +
. Giá trị của x và y để a b =
là
A. 2; 2 x y = = . B. 2; 2 x y = − = . C. 2; 2 x y = = −. D. 6; 2 x y = = . Câu 12. Cho đoạn thẳng AB , gọi M là trung điểm của AB . Đẳng thức vectơ nào sau đây đúng?
Mã đề 0101 Trang 2/3
A. 2 AB MA =
. B. 1 2 AM AB =
. C. 2 AB BM =
. D. MA MB =
.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Một phân xưởng sản xuất hai kiểu mũ. Thời gian để làm ra một chiếc mũ kiểu thứ nhất nhiều gấp hai lần thời gian làm ra một chiếc mũ kiểu thứ hai. Nếu chỉ sản xuất toàn kiểu mũ thứ hai thì trong 1 giờ phân xưởng làm được 60 chiếc. Phân xưởng làm việc 8 tiếng mỗi ngày và thị trường tiêu thụ tối đa trong một ngày là 200 chiếc mũ kiểu thứ nhất và 240 chiếc mũ kiểu thứ hai. Tiền lãi khi bán một chiếc mũ kiểu thứ nhất là 24 nghìn đồng, một chiếc mũ kiểu thứ hai là 15 nghìn đồng. Gọi số lượng mũ kiểu thứ nhất và kiểu thứ hai mà phân xưởng cần sản xuất trong một ngày lần lượt là ,x y .
a) Hệ bất phương trình thoả mãn yêu cầu đề bài là
0 200
0 240
2 480
x
y
x y
≤ ≤ ≤ ≤ + ≥
b) Phân xưởng cần sản xuất 120 chiếc mũ kiểu thứ nhất và 240 chiếc mũ kiểu thứ hai thì thu được số tiền lãi là cao nhất. c) Số tiền lãi mà phân xưởng thu được cao nhất là 6480000 đồng.
d) Thời gian để làm ra x chiếc mũ kiểu thứ nhất và y chiếc mũ kiểu thứ hai là − 2 60 x y (giờ)
Câu 2. Điểm một bài kiểm tra môn Toán của một nhóm học sinh cho ở bảng số liệu sau
Điểm 5 6 7 8 9 10 Số học sinh 2 5 6 8 3 1 a) Độ lệch chuẩn điểm của các học sinh nhỏ hơn 1 điểm. b) Khoảng tứ phân vị của bảng số liệu là 2 Q ∆= .
c) Khoảng biến thiên của bảng số liệu là 5 R = . d) Trung vị của bảng số liệu là 6.
Câu 3. Cho tam giác ABC có 4 8; 15;cos 5 AC AB A = = = .
a) Tam giác ABC tù
b) Bán …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.