
GV. Chu Hoàng Minh - SĐT: 0373 356 715 Bộ đề thi thử giữa học kì I lớp 11
Trang 1/3 – Mã đề 101
(Đề thi có 03 trang)
ĐỀ THI THỬ GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025-2026 MÔN THI: TOÁN LỚP 11 (Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)
Họ và tên thí sinh: …………………………………………Số báo danh:……………… PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phướng án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Trên đường tròn bán kính bằng 4 , cung có số đo 8
thì có độ dài là
A. 3
. B. 16
. C. 2
. D. 4
.
Câu 2: Cho 4 cos 5 = với 0 2 . Tính sin.
A. 1 sin 5 = . B. 1 sin 5 = − . C. 3 sin 5 = . D. 3 sin 5 = − .
Câu 3: Cho dãy số ( ), n u biết
2
2 2 1. 3 n
n u n
− = + Tìm số hạng 5. u
A. 5
1 . 4 u = B. 5
17. 12 u = C. 5
7 . 4 u = D. 5
71. 39 u =
Câu 4: Biểu thức sin 6 a +
được viết lại thành
A. 1 3 sin sin cos 6 2 2 a a a + = −
. B. 3 1 sin sin cos 6 2 2 a a a + = +
.
C. 1 sin sin 6 2 a a + = +
. D. 3 1 sin sin cos 6 2 2 a a a + = −
.
Câu 5: Trong các dãy số ( ) n u cho bởi số hạng tổng quát nu sau, dãy số nào là dãy số giảm?
A. 1 2 n n u = . B. 3 1 1 n
n u n
− = + . C. 2 n u n = . D. 2 n u n = + .
Câu 6: Cho một cấp số cộng ( ) n u có 1 8 1, 26 3 u u = = . Tìm công sai d .
A. 11
3 d = . B. 10
3 d = . C. 3 10 d = . D. 3 11 d = .
Câu 7: Tập xác định của hàm số sin 1 cos
x y x = − là
A. 2 D k k = + . B. D k k = ∣ .
C. 2 D k k = ∣ . D. 2 k D k = .
Câu 8: Cho hình chóp .S ABCD có , AC BD M = AB CD N = . Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAB và ( ) SCD là
A. SM . B. SA. C. MN . D. SN . Câu 9: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3sin2 5 y x = − lần lượt là
ĐỀ THI THỬ SỐ 1
Mã đề 101
GV. Chu Hoàng Minh - SĐT: 0373 356 715 Bộ đề thi thử giữa học kì I lớp 11
Trang 2/3 – Mã đề 101
A. 3; 5 −. B. 2; 8 − −. C. 2; 5 −. D. 8;2 . Câu 10: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau. B. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung. C. Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau và không song song thì chéo nhau. D. Hai đường thẳng phân biệt không chéo nhau thì hoặc cắt nhau hoặc song song.
Câu 11: Phương trình 3 sin 2 x = có nghiệm là:
A. 2 3 x k = + . B. 3 x k = + .
C. 6 5
6
x k
x k
= + = +
. D.
2 3 2 2 3
x k
x k
= + = +
.
Câu 12: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thang ( ) / / AB CD . Gọi , , M N P lần lượt là trung
điểm của , , BC AD SA. Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAB và ( ) MNP .
A. Đường thẳng qua P và song song với AB . B. Đường thẳng qua S và song song với AB . C. Đường thẳng qua M và song song với SC . D. Đường thẳng qua PM . PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số ( ) tan 4 f x x = −
. Xét tính đúng sai các mệnh đề sau:
a) Tập xác định của hàm số ( ) y f x = là 3 \ 2 | 4 k k + .
b) Hàm số ( ) y f x = tuần hoàn với chu kỳ 2.
c) Phương trình ( ) 0 f x = có nghiệm , 4 x k k = + .
d) Phương trình ( ) cot 5 f x = có bốn nghiệm thuộc 2 ; 2 − .
Câu 2: Cho cấp số cộng ( ) n u có số hạng đầu 1
3 2 u = , công sai 1 2 d = . Khi đó:
a) Công thức của số hạng tổng quát là 1 3 nu n = + .
b) Số hạng thứ 8 của cấp số cộng đã cho là 5.
c) 15
4 là một số hạng của cấp số cộng đã cho.
d) Tổng 100 số hạng đầu của cấp số cộng ( ) n u bằng 2620.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Câu 1: Cho hai góc nhọn a và b . Biết 1 1 cos ;cos 3 4 a b = = . Giá trị của biểu thức
( ) ( ) cos cos P a b a b = + − có dạng ( ) , , m m n n . Tính m n + .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.