Quảng cáo
Bộ đề ôn tập giữa học kỳ 1 môn Toán 11 KNTTVCS năm học 2025 - 2026
QR

Bộ đề ôn tập giữa học kỳ 1 môn Toán 11 KNTTVCS năm học 2025 - 2026

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 40 trang, được biên soạn bởi tác giả Toán Từ Tâm, tuyển tập bộ đề ôn tập kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 11 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS) năm học 2025 – 2026. Đề thi được biên soạn theo cấu trúc định dạng trắc nghiệm mới nhất, với nội dung gồm 03 phần như sau: + Phần A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm: Gồm 12 câu, chiếm 03/10 điểm. + Phần B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai: Gồm 04 câu, chiếm 04/10 điểm. + Phần C. Câu hỏi – Trả lời ngắn: Gồm 06 câu, chiếm 03/10 điểm.

Xem trước nội dung

Trang 1 » TOÁN TỪ TÂM – 0901 837 432

» ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – KHỐI 11

NĂM HỌC 2025 – 2026

ĐỀ SỐ 1 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:......................................................................................................

PHẦN ĐỀ A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm » Câu 1. Góc có số đo 270 đổi sang radian là

A. 5

6

. B. 2

3

. C. 3

2

. D. 4

3

.

» Câu 2. Trên đường tròn đường kính 6cm, độ dài cung tròn có số đo bằng 135 (làm tròn đến hàng

phần trăm) là A. 14 14 , cm. B. 6 28 , cm . C. 12 57 , cm. D. 7 07 , cm.

» Câu 3. Khẳng định nào sau đây sai?

A.   3   sin sin x x. B.   3   tan tan x x.

C.   3   cos cos x x . D.   3   cot cot x x .

» Câu 4. Cho góc lượng giác 5

4  . Mệnh đề nào sau đây sai.

A. 0  sin . B. 0  cot . C. 0  cos . D. 0  tan . » Câu 5. Cho góc lượng giác x . Khẳng định nào sau đây đúng.

A.     sin sin x x . B.     cos cos x x .

C.     tan tan x x . D.     cot cot x x.

» Câu 6. Cho 2 3 2    sin cos sin cos x x P x x với 2  cotx . Tính giá trị của P .

A. 5

3 . B. 2 2

3 . C. 7

4

. D. 8

5 .

» Câu 7. Cho 1 3  sin và 2   . Tính 2 sin .

A. 2 6

9  . B. 2 6

9 . C. 4 2

9  . D. 4 2

9 .

» Câu 8. Hàm số 3 1 10          sin y x có tập giá trị là

A. 2 4      ; . B. 4 2      ; . C. 4 4      ; . D. 3 3      ; .

» Câu 9. Điều kiện xác định của hàm số 2 1   sin

cot

x y x là

A. 2   , x k k . B.   , x k k . C. 2    , x k k . D. 2    , x k k

» Câu 10. Một cấp số cộng có số hạng tổng quát là 3 5   n u n với  * n . Gọi n S là tổng n số hạng

đầu tiên của cấp số cộng đã cho. Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 2 » TOÁN TỪ TÂM – 0901 837 432

» ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I

A. 3 1 2

  .

n

n S B.

2 3 5 2

  n

n n S . C. 3 1 2

 

n

n S . D.

2 3 13 2   n

n n S .

» Câu 11. Phương trình 3  cos cos x có nghiệm là

A.

2 3 2 2 3

   

     

, x k

k x k

. B. 3

3

  

    

, x k

k x k

.

C.

2 3

2 3

  

    

, x k

k x k

. D. 3 2

3

  

    

, x k

k x k

.

» Câu 12. Huyết áp là áp lực máu cần thiết tác động lên thành động mạch nhằm đưa máu đi nuôi

dưỡng các mô trong cơ thể. Nhờ lực co bóp của tim và sức cản của động mạch mà huyết áp được tạo ra. Giả sử huyết áp của người đó thay đổi theo thời gian được cho bởi công thức:  115 25 160   sin p t t ,trong đó  p t là huyết áp tính theo đơn vị mmHg (milimet

thủy ngân) và thời gian t tính theo đơn vị phút. Biết rằng huyết áp tối đa và huyết áp tối thiểu được gọi tương ứng là huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương. Tính chỉ số huyết áp của người đó, biết rằng chỉ số huyết áp của chúng ta được tính bằng huyết áp tâm thu/huyết áp tâm trương. A. 100 90 / . B. 150 60 / . C. 120 80 / . D. 140 90 / . B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai » Câu 13. Tốc độ của 42 ô tô khi đi qua một trạm đo tốc độ (đơn vị km/h) được ghi nhận ở bảng sau:

Nhóm   40;45   45;50   50;55   55;60   60;65   65;70

Tần số 5 10 7 9 7 4 Khi đó:

Mệnh đề Đúng Sai (a) Cỡ mẫu của mẫu số liệu là 42  n

(b) Nhóm  40 45  ; có giá trị đại diện là 40 5  , n

(c) Số trung bình của mẫu số liệu trên là 52  n . (d) Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu là: 2 54 3  , Q .

» Câu 14. Cho phương trình lượng giác 2 3 3 0   cos x . Khi đó: Mệnh đề Đúng Sai

(a) Phương trình đã cho tương đương 3 6  cos cos x

(b) Phương trình đã cho có nghiệm là 2 6    ( ) x k k .

(c) Phương trình đã cho có nghiệm âm lớn nhất là 18  .

(d) Số nghiệm của phương trình đã cho trên nửa khoảng  2   ; là 10.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo