
1
1 Trắc nghiệm nhiều phương án
2 Trắc nghiệm đúng sai
3 Trảlời ngắn
2026 Từcơ bản tới nâng cao
Các dạng toán bám sát chương trình học giúp học sinh ôn tập vững kiến thức.
–
TOÁN 11 TOÁN 11 TOÁN 11 TOÁN 11 TOÁN 11 TOÁN 11 TOÁN 11 TOÁN 11 TOÁN 11 TOÁN 11 TOÁN 11 TOÁN 11 TOÁN 11 TOÁN 11 TOÁN 11 TOÁN 11 TOÁN 11 TOÁN 11 TOÁN 11 TOÁN 11 TOÁN 11 TOÁN 11 TOÁN 11 TOÁN 11 TOÁN 11 TOÁN 11
GIỮA KÌ II GIỮA KÌ II
BỘĐỀÔN TẬP BỘĐỀÔN TẬP BỘĐỀÔN TẬP BỘĐỀÔN TẬP BỘĐỀÔN TẬP
MK LÊ MINH KHA - 0399653362
2
C
H
Ư
Ơ
N
G
1 BỘĐỀKIỂM TRA GIỮA KÌ 2
ĐỀ01 ĐỀ1
TRƯỜNG THPT A
ĐỀSỐ1 (Đềgồm có 3 trang)
ĐỀKIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Môn: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề
I Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Mỗi câu hỏi học sinh chỉchọn một phương án.
Câu 1. Với a là sốthực dương tùy ý, 3√
a2 bằng
A. a 1 6. B. a 3 2. C. a6. D. a 2 3.
Câu 2. Cho a là sốthực dương khác 1. Mệnh đềnào dưới đây đúng với mọi sốdương x, y?
A. loga x y = loga x + loga y. B. loga x y = loga(x −y).
C. loga x y = loga x −loga y. D. loga x y = loga x
loga y.
Câu 3. Với a và b là hai sốthực dương tùy ý, log(ab2) bằng
A. 2 log a + log b. B. log a + 2 log b. C. 2(log a + log b). D. log a + 1
2 log b.
Câu 4. Hàm sốnào sau đây là hàm sốmũ?
A. y = 3x3 −x. B. y = 3x. C. y = (x −1)2x. D. y = log x2.
Câu 5. Nghiệm của phương trình 3x = 1 243 là?
A. x = 5. B. x = −5. C. x = −1
5. D. x = 3−5.
Câu 6. Trong không gian, cho đường thẳng d và điểm O. Qua O có bao nhiêu đường thẳng vuông góc với đường thẳng d?
A. 3. B. vô số. C. 1. D. 2.
Câu 7. Cho khối chóp có diện tích đáy B = 4a2 và chiều cao h = a. Thểtích khối chóp đã cho bằng
A. 4 3a3. B. 2a3. C. 2 3a3. D. 6a3.
Câu 8. Cho hình chóp S.ABCD (tham khảo hình vẽ), biết SA ⊥(ABCD). Hình chiếu của đường thẳng SB lên mặt phẳng (ABCD) là
3 Chương 1. BỘĐỀKIỂM TRA GIỮA KÌ 2
Minh Kha H 0399653362
A. AB. B. SA. C. BC. D. BD.
Câu 9. Cho hình hộp chữnhật ABCD.A′B′C′D′. Mặt phẳng nào vuông góc với mặt phẳng (ABCD)?
A. (A′B′C′D′). B. (CDA′B′). C. (AA′C′C). D. (ABC′D′).
Câu 10. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, cạnh SA vuông góc với đáy. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, BC. Xác định khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC.
A. d(SA, BC) = BM. B. d(SA, BC) = MN. C. d(SA, BC) = AB. D. d(SA, BC) = AN.
Câu 11. Cho hình chóp S.ABCD có SB ⊥(ABCD), góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (ABCD) là góc nào sau đây?
A. [ SDC. B. [ SDA. C. [ DSB. D. [ SDB.
Câu 12. Khi cắt một hình chóp cụt đều theo phương ngang, ta nhận được:
A. Một đa giác đều.. B. Một hình tròn.. C. Một hình thang cân.. D. Một hình tam giác..
II Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong mỗi ý a), b), c), d) ởmỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hàm sốf(x) = log 1
2 x.
1 Tập xác định của hàm sốf(x) là D = [1; +∞).
2 Phương trình f(x) = 0 có một nghiệm x = 1.
3 Bất phương trình f(x) > 0 có tập nghiệm là S = (0; +∞).
4 f(2024) > f(2025).
Câu 2. Cho hình chóp đều S.ABCD có tất cảcác cạnh bằng a, O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD. Gọi M là trung điểm của AB.
1 Mặt phẳng (SAC) vuông góc với mặt phẳng (SBD).
2 Khoảng cách từM đến mặt phẳng (SBD) bằng độdài đoạn MB.
3 Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABCD) là 60◦.
4 Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm SA, SB, SC, SD. Hình EFGH.ABCD là hình chóp cụt đều.
III Phần III. Câu trảlời ngắn
Học sinh trảlời đáp án từcâu 1 đến câu 4.
Câu 1. Cho ba sốdương a, b, c với a ̸= 1 thỏa mãn loga b = 4 và loga c = 5. Tính P = loga(b3c4).
¤
Câu 2. Có bao nhiêu giá trịnguyên của a đểhàm sốy = (2a −5)x nghịch biến trên R?
¤
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.