
Trang 1/4 - Mã đề 1101-
SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT THANH MIỆN 2
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KHẢO SÁT LẦN 2 Môn: TOÁN; Khối: 11; Năm học 2024-2025
Thời gian làm bài:90 phút không kể giao đề
(Đề thi gồm có 04 trang)
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 1101
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chọn một phương án.
Câu 1. Cho hình lập phương . ABCD A BC D ′ ′ ′ . Tính góc giữa mặt phẳng( ) ABCD và ( ) ACC A′ ′
A. 60°. B. 30°. C. 90°. D. 45°.
Câu 2. Cho phép thử có không gian mẫu { } 1,2,3,4,5,6 Ω= .
Các cặp biến cố không đối nhau là:
A. { } 1,4,6 E = và { } 2,3 F = . B. Ωvà∅.
C. { } 1,4,5 C = và { } 2,3,6 D = . D. { } 1 A = và { } 2,3,4,5,6 B = .
Câu 3. Qua điểm O cho trước, có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng ∆ cho trước?
A. 3. B. 2 . C. Vô số. D. 1.
Câu 4. Cho , A B là hai biến cố xung khắc. Biết ( ) 1 5 P A = , ( ) 1 3 P A B ∪ = . Tính ( ) P B .
A. 8 15 . B. 2 15 . C. 3 5 . D. 1 15 .
Câu 5. Tập xác định D của hàm số ( ) 2 1 π y x = − .
A. 1 ; 2 D = +∞
. B. 1 ; 2 D = + ∞
. C. D = . D. 1 \ 2 D = .
Câu 6. Cho hàm số ( ) f x liên tục tại 0x . Đạo hàm của ( ) f x tại 0x là:
A. ( ) 0 f x .
B. 0 0 ( ) ( ) f x h f x h + − .
C. 0 0
0 ( ) ( ) lim h f x h f x h h → + − − (nếu tồn tại giới hạn).
D. 0 0
0 ( ) ( ) lim h f x h f x h → + − (nếu tồn tại giới hạn).
Câu 7. Cho số dương a khác 1 và các số thực x , y . Đẳng thức nào sau đây đúng?
Trang 2/4 - Mã đề 1101-
A.
x x y y a a a B. x y x y a a a C. y x xy a a D. . x y xy a a a
Câu 8. Cho log 2 a = , ln 2 b = , hệ thức nào sau đây là đúng?
A. 10 e b a = . B. e 10 a b = . C. 1 1 1 10e a b + = . D. 10 e a b = .
Câu 9. Cho hàm số ( ) 3 2 f x x x = + , ( ) f x ′′ bằng
A. 6 2 x + . B. 6x . C. 2 3 2 x + . D. 2 3x .
Câu 10. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh bằng a và các cạnh bên đều bằng a . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AD và SD . Số đo của góc ( ) , MN SC
bằng:
A. o 45 . B. o 60 . C. o 90 . D. o 30 .
Câu 11. Hàm số 6x y = có đạo hàm là
A. 6 ln 6 x y′ = . B.
1 6 6x y − ′ = ⋅ . C. 6 5x y′ = ⋅ . D. 6 ln 6
x y′ =
Câu 12. Giải phương trình 3 log 4 1 4. x .
A. 11 4 x . B. 63 4 x . C. 20 x . D. 21 2 x .
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho A , B và C là ba biến cố độc lập với nhau. Biết ( ) 0,6 P A = , ( ) 0,3 P AB = và ( ) 0,7 P C = Khi đó:
a) ( ) 0,55 P AB BC ∪ = b) ( ) 0,2 P AB =
c) ( ) 0,14 P ABC = d) ( ) 0,24 P B =
Câu 2. Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau. Gọi OK là đường cao của tam giác OBC và OH là đường cao của tam giác OAK. Khi đó:
a) Góc giữa đường thẳng AK với mặt phẳng (OBC) là AKO .
b) ( ) OA OBC ⊥ .
c) Góc giữa đường thẳng OA với mặt phẳng (ABC) là HOA.
d) H không phải là hình chiếu của O lên mặt phẳng ( ) ABC .
Câu 3. Cho hai hàm số ( ) ( ) 3 2 2 2 3 4; 2 1 f x x x g x x = − + = + . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) 2 '( ) 6 6 f x x x = −
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.