Quảng cáo
Đề cương học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Phan Chu Trinh Hà Nội
QR

Đề cương học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Phan Chu Trinh Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cương học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Phan Chu Trinh Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề cương ôn tập kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán năm học 2022 – 2023 trường THCS Phan Chu Trinh Hà Nội.A. NỘI DUNG ÔN TẬPI. Số họcII. Hình họcB. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆMC. BÀI TẬP TỰ LUẬNI. Đại sốII. Hình học Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề cương ôn tập kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán năm học 2022 – 2023 trường THCS Phan Chu Trinh Hà Nội. Chúng tôi xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề cương ôn tập kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán năm học 2022 – 2023 tại trường THCS Phan Chu Trinh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. A. NỘI DUNG ÔN TẬP I. Số học Phân số với tử và mẫu là số nguyên. So sánh các phân số. Hỗn số dương. Phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia phân số. Số thập phân. Phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia số thập phân. Ước lượng và làm tròn số. Tỉ số và tỉ số phần trăm. Hai bài toán về phân số. Một số yếu tố thống kê phần thu thập dữ liệu và biểu đồ tranh (hết bài 39). II. Hình học Điểm. Đường thẳng. Hai đường thẳng cắt nhau. Hai đường thẳng song song. Đoạn thẳng; trung điểm của đoạn thẳng. Tia. Góc, biết cách đọc tên góc (hết mục 1 bài 36). B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM C. BÀI TẬP TỰ LUẬN I. Đại số Dạng 1: Thực hiện phép tính. Dạng 2: Tìm x. Dạng 3: Bài toán cơ bản về tỉ số, tỉ số phần trăm. II. Hình học Dựa vào nội dung trên, chúng tôi đã tổ chức ôn tập cuối kỳ 2 môn Toán cho lớp 6 năm học 2022 – 2023 tại trường THCS Phan Chu Trinh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Nhằm cung cấp kiến thức cơ bản và kỹ năng giải quyết bài tập phù hợp với chương trình học. Chúng tôi tin rằng đề cương ôn tập sẽ giúp các em học sinh lớp 6 nắm vững kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ kiểm tra cuối học kỳ 2.

Xem trước nội dung

Đề cương ôn tập học kỳ 2 môn Toán 6 – Năm học 2022-2023

- 1 -

UBND QUẬN BA ĐÌNH TRƯỜNG THCS PHAN CHU TRINH

ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ II

Năm học 2022 - 2023

Môn: Toán 6 A. NỘI DUNG ÔN TẬP I. Số học

1) Phân số với tử và mẫu là số nguyên. So sánh các phân số. Hỗn số dương; Phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia phân số;

2) Số thập phân; phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia số thập phân; 3) Ước lượng và làm tròn số; 4) Tỉ số và tỉ số phần trăm; Hai bài toán về phân số. 5) Một số yếu tố thống kê phần thu thập dữ liệu và biểu đồ tranh (hết bài 39) II. Hình học

1) Điểm. Đường thẳng; 2) Hai đường thẳng cẳt nhau. Hai đường thẳng song song; 3) Đoạn thẳng; trung điểm của đoạn thẳng 4) Tia 5) Góc, biết cách đọc tên góc (hết mục 1 bài 36)

B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Phân số nào sau đây bằng phân số 2

5 ?

A. 4

10  . B. 6 15   . C. 12 30   . D. Đáp án khác.

Câu 2: Hỗn số 3 2

5  viết dưới dạng phân số là :

A. 13

5 . B. 13

5  . C. 10

5  . D 7

5 .

Câu 3: 75% của 60 là: A. 40. B. 80. C. 45. D. 90 Câu 4: Trong các phân số sau, phân số nào tối giản

A. 6

12 . B. 4

16 . C. 3

4 . D. 15

20

Câu 5: Số đối của 7

13  là:

A. 13

7 . B. 7

13  . C. 7

13 . D. 7 13 

Câu 6: 3 4 của 60 là :

A. 50. B. 30. C. 40. D. 45

Câu 7: Số nghịch đảo của 6

11  là :

A. 6

11. B. 11

6  . C. 6 11   . D. 11

6 

Câu 8: Thương của phép chia 5 7 : 7 5  là:

A. 25

9  . B. 5

7 . C. 1 . D. 7

5

Đề cương ôn tập học kỳ 2 môn Toán 6 – Năm học 2022-2023

- 2 -

Câu 9: Tổng của hai phân số 3

4 và 5

2  là :

A. 14

3 . B. 26

8 . C. 13

4  . D. 7

4 

Câu 10: 2

5 của a bằng 4. Giá trị của a bằng :

A. 10. B. 12. C. 14. D. 16

Câu 11: Trong các phân số 7 6 7 6 ; ; ; 5 5 5 5    , phân số lớn nhất là:

A. 7

5  . B. 6

5 . C. 7

5 . D. 6

5 

Câu 12: Kết quả của phép tính 3 3 27 26 28 28  là:

A. 3 128 . B. 3

28 . C. 0. D. 1

Câu 13: Kết quả của phép tính ( 0,342) ( 12,78)   là: A. 13,164  . B. 12,434  . C. 12,162  . D. 13,122  . Câu 14: Kết quả phép tính: 11, 5+(-0, 325) là:

A. 11, 55. B. 11, 57. C. 11, 175. D. 11, 75. Câu 15: Kết quả của phép tính 32, 1- ( 29,325)  là: A. 61,245  . B. 61, 425. C. 2, 775. D. 61,425  . Câu 16: Kết quả phép tính 2,72.( 3,25)  là: A. 8,84  . B. 8, 84.. C. 88,4  . D. 88, 4. Câu 17: Kết quả của phép tính ( 4,625)  :(-1, 25) là: A. 3, 7. B. 3,7  . C. 7, 3. D. 7,3  . Câu 18: Số x thỏa mãn 5,67 7,12 x    là số A. 1, 45. B. 1, 54. C. 1,45  . D. 1,54  . Câu 19: Số x thỏa mãn 2,5 6,27 x  là số A. 2, 508.. B. 2, 805. C. 2, 507. D. 2, 506. Câu 20: Số x thỏa mãn :1,34 5,67 x  là số A. 7, 5678. B. 7, 5789. C. 7, 5978. D. 7, 5987. Câu 21: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 2,604; 2,406; 2,064; 2,046     . A. 2,604; 2,406; 2,064; 2,046     . B. 2,604; 2,064; 2,406; 2,046     . C. 2,046; 2,064; 2,406; 2,604     . D. 2,604; 2,406; 2,046; 2,064     . Câu 22: Làm tròn số thập phân 81, 24035 đến hàng phần trăm ta được số:

A. 81, 24. B. 81, 25. C. 81. D. 81, 240. Câu 23: Chia đều một sợi dây dài 13cm thành 4 đoạn bằng nhau. Tính độ dài mỗi đoạn dây

(làm tròn chữ số hàng thập phân thứ nhất): A. 3, 2. B. 3, 3. C. 3, 25. D. 3, 4.

Câu 24: Tỉ số phần trăm của 1 m 10 và 25cm là:

A. 2

5 . B. 40%. C. 0,4%. D. Đáp án khác.

Câu 25: Tỉ số phần trăm của 3

15 và 4

20 là:

A. 100% . B. 12% . C. 30%. D. 15% .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo