 lop 6 mon Toan nam 2022 2023 truong THCS Phan Chu Trinh Ha Noi.png)
Đề cương ôn tập học kỳ 2 môn Toán 6 – Năm học 2022-2023
- 1 -
UBND QUẬN BA ĐÌNH TRƯỜNG THCS PHAN CHU TRINH
ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ II
Năm học 2022 - 2023
Môn: Toán 6 A. NỘI DUNG ÔN TẬP I. Số học
1) Phân số với tử và mẫu là số nguyên. So sánh các phân số. Hỗn số dương; Phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia phân số;
2) Số thập phân; phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia số thập phân; 3) Ước lượng và làm tròn số; 4) Tỉ số và tỉ số phần trăm; Hai bài toán về phân số. 5) Một số yếu tố thống kê phần thu thập dữ liệu và biểu đồ tranh (hết bài 39) II. Hình học
1) Điểm. Đường thẳng; 2) Hai đường thẳng cẳt nhau. Hai đường thẳng song song; 3) Đoạn thẳng; trung điểm của đoạn thẳng 4) Tia 5) Góc, biết cách đọc tên góc (hết mục 1 bài 36)
B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Phân số nào sau đây bằng phân số 2
5 ?
A. 4
10 . B. 6 15 . C. 12 30 . D. Đáp án khác.
Câu 2: Hỗn số 3 2
5 viết dưới dạng phân số là :
A. 13
5 . B. 13
5 . C. 10
5 . D 7
5 .
Câu 3: 75% của 60 là: A. 40. B. 80. C. 45. D. 90 Câu 4: Trong các phân số sau, phân số nào tối giản
A. 6
12 . B. 4
16 . C. 3
4 . D. 15
20
Câu 5: Số đối của 7
13 là:
A. 13
7 . B. 7
13 . C. 7
13 . D. 7 13
Câu 6: 3 4 của 60 là :
A. 50. B. 30. C. 40. D. 45
Câu 7: Số nghịch đảo của 6
11 là :
A. 6
11. B. 11
6 . C. 6 11 . D. 11
6
Câu 8: Thương của phép chia 5 7 : 7 5 là:
A. 25
9 . B. 5
7 . C. 1 . D. 7
5
Đề cương ôn tập học kỳ 2 môn Toán 6 – Năm học 2022-2023
- 2 -
Câu 9: Tổng của hai phân số 3
4 và 5
2 là :
A. 14
3 . B. 26
8 . C. 13
4 . D. 7
4
Câu 10: 2
5 của a bằng 4. Giá trị của a bằng :
A. 10. B. 12. C. 14. D. 16
Câu 11: Trong các phân số 7 6 7 6 ; ; ; 5 5 5 5 , phân số lớn nhất là:
A. 7
5 . B. 6
5 . C. 7
5 . D. 6
5
Câu 12: Kết quả của phép tính 3 3 27 26 28 28 là:
A. 3 128 . B. 3
28 . C. 0. D. 1
Câu 13: Kết quả của phép tính ( 0,342) ( 12,78) là: A. 13,164 . B. 12,434 . C. 12,162 . D. 13,122 . Câu 14: Kết quả phép tính: 11, 5+(-0, 325) là:
A. 11, 55. B. 11, 57. C. 11, 175. D. 11, 75. Câu 15: Kết quả của phép tính 32, 1- ( 29,325) là: A. 61,245 . B. 61, 425. C. 2, 775. D. 61,425 . Câu 16: Kết quả phép tính 2,72.( 3,25) là: A. 8,84 . B. 8, 84.. C. 88,4 . D. 88, 4. Câu 17: Kết quả của phép tính ( 4,625) :(-1, 25) là: A. 3, 7. B. 3,7 . C. 7, 3. D. 7,3 . Câu 18: Số x thỏa mãn 5,67 7,12 x là số A. 1, 45. B. 1, 54. C. 1,45 . D. 1,54 . Câu 19: Số x thỏa mãn 2,5 6,27 x là số A. 2, 508.. B. 2, 805. C. 2, 507. D. 2, 506. Câu 20: Số x thỏa mãn :1,34 5,67 x là số A. 7, 5678. B. 7, 5789. C. 7, 5978. D. 7, 5987. Câu 21: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 2,604; 2,406; 2,064; 2,046 . A. 2,604; 2,406; 2,064; 2,046 . B. 2,604; 2,064; 2,406; 2,046 . C. 2,046; 2,064; 2,406; 2,604 . D. 2,604; 2,406; 2,046; 2,064 . Câu 22: Làm tròn số thập phân 81, 24035 đến hàng phần trăm ta được số:
A. 81, 24. B. 81, 25. C. 81. D. 81, 240. Câu 23: Chia đều một sợi dây dài 13cm thành 4 đoạn bằng nhau. Tính độ dài mỗi đoạn dây
(làm tròn chữ số hàng thập phân thứ nhất): A. 3, 2. B. 3, 3. C. 3, 25. D. 3, 4.
Câu 24: Tỉ số phần trăm của 1 m 10 và 25cm là:
A. 2
5 . B. 40%. C. 0,4%. D. Đáp án khác.
Câu 25: Tỉ số phần trăm của 3
15 và 4
20 là:
A. 100% . B. 12% . C. 30%. D. 15% .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.