Quảng cáo
10 đề ôn tập kiểm tra học kì 1 Toán 12 năm 2025 - 2026 - Hoàng Xuân Nhàn
QR

10 đề ôn tập kiểm tra học kì 1 Toán 12 năm 2025 - 2026 - Hoàng Xuân Nhàn

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 75 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Hoàng Xuân Nhàn, tuyển tập 10 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 12 năm học 2025 – 2026. Đề thi có tính phân loại cao, dùng chung cho các bộ sách giáo khoa hiện hành. Đề thi được biên soạn theo cấu trúc định dạng trắc nghiệm 03 phần – 90 phút (tương tự với hình thức đề thi tốt nghiệp THPT môn Toán): + Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: 12 câu – 3,0 điểm. + Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai: 04 câu – 4,0 điểm. + Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn: 06 câu – 3,0 điểm.

Xem trước nội dung

10 ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I

TOÁN 12

NĂM HỌC 2025 – 2026

HOÀNG XUÂN NHÀN

GIÁO VIÊN TOÁN TRƯỜNG NGUYỄN KHUYẾN, LÊ THÁNH TÔNG

BỘ ĐỀ CÓ TÍNH PHÂN LOẠI

(DÙNG CHUNG CHO CÁC BỘ SÁCH HIỆN HÀNH)

ĐỂ KHÔNG MỘT AI BỊ BỎ LẠI PHÍA SAU

[HƯỚNG ĐẾN KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA NĂM 2026] MÔN TOÁN – KHỐI 12

 HOÀNG XUÂN NHÀN  ZALO: 0969 343 344

1

ĐỀ SỐ

ÔN TẬP HỌC KÌ I NĂM HỌC 2025-2026 01

Môn: Toán; khối: 12 Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN Câu 1. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho

đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) ; 1 . −−

B. ( ) 1; 1 . −

C. ( ) 0; 2 .

D. ( ) 2; . + 

Câu 2. Trong không gian Oxyz cho 2 3 a i j k = + −

   , (2; 3; 7) b = − 

.

Tìm tọa độ của 2 3 x a b = −

  . A. (2; 1; 19) x = −  . B. ( 2; 3; 19) x = −  . C. ( 2; 3; 19) x = − −  . D. ( 2; 1; 19) x = − −  .

Câu 3. Cho cấp số cộng ( ) n u với 1 9 = u và công sai 2 = d . Giá trị của 2 u bằng

A. 11. B. 9

2 . C. 18. D. 7 .

Câu 4. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 − = + x y x là

A. 2 = − y . B. 1 = − x . C. 2 = x . D. 1 = y . Câu 5. Cô Hà thống kê lại đường kính thân gỗ của một số cây xoan đào 6 năm tuổi được trồng ở một

lâm trường ở bảng sau.

Hãy tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên. A. 25. B. 30. C. 6. D. 69, 8. Câu 6. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 3 5 y x x = − + trên [0; 2]. A.

  0; 2 min 3. y = B.

  0; 2 min 0. y = C.

  0; 2 min 5. y = D.

  0; 2 min 7. y =

Câu 7. Cho hình hộp .  ABCD A B C D . Trong các khẳng định dưới đây, đâu là khẳng định đúng? A.  + + = 

AB AC AD AC . B.   + + = 

AB AA AD AC . C.  + + = 

AB AA AD AC . D. 0  + + = 

AB AA AD .

 y f x 

ĐỂ KHÔNG MỘT AI BỊ BỎ LẠI PHÍA SAU

[HƯỚNG ĐẾN KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA NĂM 2026] MÔN TOÁN – KHỐI 12

 HOÀNG XUÂN NHÀN  ZALO: 0969 343 344

2

Câu 8. Cho hàm số ( ) = y f x là hàm số bậc ba có đồ thị là đường cong trong

hình dưới đây. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) 1; + .

B. ( ) 0; 1 .

C. ( ) ; 2 − .

D. ( ) ; 0 − .

Câu 9. Thống kê cân nặng của học sinh lớp 11A cho trong bảng dưới đây:

Tính cân nặng trung bình của học sinh lớp 11A? A. 50,1. B. 52,83 . C. 50,81. D. 51,81. Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 2; 2; 1 A − và ( ) 0; 1; 2 B . Tọa độ điểm M thuộc

mặt phẳng ( ) Oxy sao cho ba điểm , , A B M thẳng hàng là

A. ( ) 2; 3; 0 M − . B. ( ) 4; 5; 0 M .

C. ( ) 0; 0; 1 M . D. ( ) 4; 5; 0 M − .

Câu 11. Cho hàm số ( ) = y f x có đạo hàm trên  thoả mãn ( ) 1 1 − = f và ( ) 1 4 − = − f . Phương trình

tiếp tuyến của đồ thị hàm số ( ) = y f x tại điểm ( ) 1; 1 M − là:

A. 4 5 = − − y x . B. 4 3 = − + y x . C. 4 5 = + y x . D. 4 3 = − − y x . ............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

Câu 12. Trong không gian Oxyz , cho hình hộp . ABCD A B C D  có ( ) 2; 0; 0 AB = 

, ( ) 0; 4; 0 AD = 

và ( ) 0; 1; 3 AA= 

. Tìm toạn độ vectơ AC



.

A. ( ) 2; 4; 3 AC= 

.

B. ( ) 2; 3; 5 AC= 

.

C. ( ) 2; 5; 3 AC= 

.

D. ( ) 1; 5; 3 AC= 

.

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI Câu 13. Giả sử số dân của một thị trấn sau t năm kể từ năm 2000 được mô tả

bỡi hàm số ( ) 25 10 , 0 5 t N t t t

+ =  + . Trong đó ( ) N t được tính bằng

nghìn người. Khi đó:

Xét tính đúng sai các mệnh đề sau: Đúng Sai

a) Dân số của thị trấn đó năm 2000 là 2000 người.  

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo