Quảng cáo
Đề cương giữa học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Nguyễn Tri Phương Hà Nội
QR

Đề cương giữa học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Nguyễn Tri Phương Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cương giữa học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Nguyễn Tri Phương Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề cương giữa học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2022 - 2023 trường THCS Nguyễn Tri Phương Hà NộiA. PHẠM VI ÔN TẬPB. BÀI TẬP THAM KHẢOTổng kết: Đề cương giữa học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2022 - 2023 trường THCS Nguyễn Tri Phương Hà Nội Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 6 năm học 2022 - 2023 trường THCS Nguyễn Tri Phương, thành phố Hà Nội. A. PHẠM VI ÔN TẬP Chương IV. Một số yếu tố thống kê và xác suất. Chương V. Bài 1, 2, 3. Chương VI. Bài 1, 2. B. BÀI TẬP THAM KHẢO Trắc nghiệm. Tự luận. DẠNG 1: Các bài toán về thống kê. DẠNG 2: Các bài toán về xác suất. DẠNG 3: Các bài toán về phân số. DẠNG 4: Hình học phẳng. DẠNG 5: Các bài toán nâng cao. Tổng kết: Đề cương giữa học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2022 - 2023 trường THCS Nguyễn Tri Phương Hà Nội đã được Sytu giới thiệu. Đề cương này bao gồm phạm vi ôn tập gồm các chương IV, V và VI, trong đó chương IV nêu rõ về một số yếu tố thống kê và xác suất trong Toán. Tiếp theo, chương V bao gồm ba bài toán được nêu cụ thể. Chương VI tiếp tục với hai bài toán khác. Bên cạnh đó, bài tập tham khảo bao gồm hai phần gồm trắc nghiệm và tự luận. Trong bài tập, có các dạng bài toán về thống kê, xác suất, phân số, hình học phẳng và bài toán nâng cao. Đề cương này sẽ giúp các em học sinh lớp 6 ôn tập và chuẩn bị cho kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRI PHƯƠNG TỔ TỰ NHIÊN 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN 6 Năm học: 2022 – 2023

Họ và tên học sinh:………………………………………………Lớp: 6A…Ngày nhận:………………….. A. PHẠM VI ÔN TẬP Chương IV. Một số yếu tố thống kê và xác suất Chương V. Bài 1, 2, 3 Chương VI. Bài 1, 2 B. BÀI TẬP THAM KHẢO 1. Trắc nghiệm Câu 1. Trường khảo sát môn thể thao yêu thích của các bạn ở trong lớp, thu được kết quả như sau: Môn thể thao được các bạn yêu thích nhất là: A. Cầu lông B. Bơi lội C. Bóng rổ D. Bóng đá Câu 2. Số bóng đèn bán được trong tuần của cửa hàng A được ghi lại dưới dạng biểu đồ tranh như sau: Khẳng định nào sau đây là đúng. A. Tỉ số số bóng đèn bán được của ngày thứ Hai bằng 1/5 số bóng đèn bán được trong tuần B. Tổng số bóng đèn bán được là 32 chiếc C. Ngày thứ Hai bán nhiều hơn ngày thứ Năm 2 bóng đèn. D. Ngày thứ Ba bán ít hơn ngày thứ Bảy 20 bóng đèn

Câu 3. Kết quả thống kê số lượng tập vở bán được của ba cửa hàng trong tháng 7 và tháng 8 được biểu diễn trong biểu đồ hình dưới đây. Trong tháng 7, số tập vở bán được trung bình của 3 cửa hàng là: A. 36 B. 40 C. 30 D. 20

Câu 4. An và Bình chơi với nhau 50 ván cờ vua, trong đó An thắng 35 ván , hòa 10 ván và thua 5 ván. Xác suất thực nghiệm xuất hiện kết quả Bình thắng An là:

A. B.

C. D.

Câu 5. Những phân số nào sau đây bằng nhau?

A. và . B. và . C. và D. và .

7 10

1 5 1 10

3 5

3 5

9 15

3 5

8 15

3 5

9 25

2 5

9 15

Câu 6. Số nguyên x trong đẳng thức là số nào sau đây?

A. -1 B. -2 C. -3 D. -4

Câu 7 . Rút gọn phân số được kết quả là:

A. B. C. D.

Câu 8. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. B. C. D.

Câu 9. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây? A. Hai điểm M, P nằm khác phía đối với điểm Q. B. Điểm P nằm giữa hai điểm M và Q. C. Hai điểm P, Q nằm cùng phía đối với điểm M. D. Hai điểm M, Q nằm khác phía đối với điểm P. Câu 10. Chọn câu trả lời đúng tương ứng với hình vẽ sau: A. B. c // EF C. m // EF D. 2. Tự luận DẠNG 1: Các bài toán về thống kê Bài 1. Một siêu thị điện máy thống kê số lượng ti vi bán được trong các năm từ 2016 đến năm 2020 ở biểu đồ sau: a) Hãy nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê. b) Trong các năm từ năm 2016 đến năm 2020, năm nào bán được nhiều ti vi nhất? c) Tính tỉ số của lượng ti vi bán trong năm 2019 với tổng lượng ti vi bán trong các năm từ 2016 đến năm 2020? d) Tính lượng ti vi bán được trung bình trong các năm trên.

Bài 2. Trong cuộc bình chọn tìm các loại quả được yêu thích nhất để tổ chức liên hoan, lớp 6A đã thống kê được biểu đồ sau: a) Lập bảng số liệu theo mẫu sau:

Loại quả Mận Xoài Dưa hấu Đào Lê Số bạn thích b) Biết rằng mỗi bạn chỉ lựa chọn một loại quả yêu thích nhất, hỏi có bao nhiêu bạn tham gia bình chọn. c) Nếu lựa chọn mua 3 loại quả để tổ chức liên hoan thì nên mua các loại quả nào? Vì sao?

x 8 = 6 −24

4.9 −15.8

−6 15

6 −5

3 5

−3 10

3 0 4 - < 5 0 8 < 4 0 9 - > 13 0 10 - < -

G m Ï

H c Ï

m c

H

G

E

F

Bài 3. Biểu đồ dưới đây biểu diễn kết quả bài kiểm tra khảo sát môn Toán (thang điểm 10) của học sinh lớp 6A và 6B: a) Lập bảng số liệu theo mẫu dưới đây:

Điểm 5 6 7 8 9 10 Số học sinh lớp 6A Số học sinh lớp 6B b) Tính số học sinh của mỗi lớp 6A, 6B. c) So sánh điểm trung bình cộng của hai lớp 6A, 6B.

DẠNG 2: Các bài toán về xác suất

Bài 4. Một hộp chứa 5 quả bóng cùng loại, trong đó có 1 quả bóng màu xanh, 1 quả bóng màu đỏ, 1 quả bóng màu tím, 1 quả bóng màu vàng, 1 quả bóng màu cam. Lấy ngẫu nhiên một quả bóng trong hộp. a) Cho biết số kết quả có thể xảy ra đối với màu của quả bóng được lấy ra. b) Nêu 2 điều cần chú ý trong mô hình xác suất của trò chơi trên. Bài 5. Một xạ thủ bắt 24 mũi tên vào một tấm bia. Điểm số ở các lần bắn cho ở bảng sau:

7 8 9 7 8 9 8 10 9 7 10 9 9 7 10 8 9 10 8 10 10 10 10 8 Hãy tính xác suất thực nghiệm của các sự kiện sau trong mỗi lần bắn: a) Xạ thủ bắn được 10 điểm b) Xạ thủ bắn được 9 điểm c) Xạ thủ bắn được dưới 9 điểm. DẠNG 3: Các bài toán về phân số Bài 6. Thực hiện phép tính:

a) b)

c) d)

Bài 7. Tính hợp lí:

a) b)

c) d)

Bài 8. Tìm , biết:

a) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo