
NGÔ ĐỨC TÀI
Bộđềtổng ôn
THI CUỐI KÌ 2 - TOÁN 12
276 câu trắc nghiệm nhiều phương án.
92 câu trắc nghiệm đúng sai.
138 câu trắc nghiệm trảlời ngắn.
Có đáp án cho từng bộđề.
x
y
O a b
y = f(x)
[ Bộđềôn thi cuối kì 2 Ngô Đức Tài
ĐỀTHAM KHẢO
ĐỀSỐ1
(Đềgồm 4 trang)
KIỂM TRA CUỐI KÌ 2
Môn: TOÁN 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trảlời từcâu 1
đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉchọn một phương án.
Câu 1. Tìm họnguyên hàm của hàm sốy = x2 −3x + 1
x.
A. x3
3 −3x
ln3 −1
x2 +C,C ∈R. B. x3
3 −3x + 1
x2 +C,C ∈R.
C. x3
3 −3x
ln3 +ln|x|+C,C ∈R. D. x3
3 −3x
ln3 −ln|x|+C,C ∈R.
Câu 2. Thểtích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi
đồthịcủa hàm sốy = x2 −2x, trục hoành, đường thẳng x = 0 và x = 1 quanh trục
hoành bằng
A. 8π
15 . B. 16π
15 . C. 4π
3 . D. 2π
3 .
Câu 3. Trong không gian với hệtọa độOxyz, cho điểm M (1;−2;3) và mặt phẳng
(P) : 2x−y+3z+1 = 0. Phương trình của đường thẳng đi qua M và vuông góc với
(P) là
A.
x = −1+2t
y = 2−t
z = −3+3t
. B.
x = 2+t
y = −1−2t
z = 3+3t
. C.
x = 1+2t
y = −2−t
z = 3+3t
. D.
x = 1−2t
y = −2−t
z = 3−3t
.
Câu 4. Cho hai biến cốA và B có P(B) = 0,6;P(AB) = 0,18. Tính P(A|B).
A. 0,3. B. 0,24. C. 0,9. D. 0,02.
Câu 5. Trong không gian với hệtrục tọa độOxyz, mặt cầu (S) : (x+2)2+(y−1)2+
z2 = 4 có tâm I và bán kính R lần lượt là
A. I (2;−1;0),R = 2. B. I (2;−1;0),R = 4.
C. I (−2;1;0),R = 4. D. I (−2;1;0),R = 2.
Câu 6. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồthịhàm sốy = x2, trục hoành
Ox, các đường thẳng x = 1, x = 2 là
A. S = 8. B. S = 8
3. C. S = 7. D. S = 7
3.
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 3x+2y−z+1 = 0. Mặt phẳng
(P) có vectơ pháp tuyến là
A. #»n = (3;−1;2). B. #»n = (−1;3;2). C. #»n = (3;2;−1). D. #»n = (2;3;−1).
Zalo: 0889 971 004 Trang 1
[ Bộđềôn thi cuối kì 2 Ngô Đức Tài
Câu 8. Nếu
3 Z
1 f (x)dx = 2 thì
3 Z
1 [f (x)+2x]dx bằng
A. 18. B. 10. C. 12. D. 20.
Câu 9. Trong không gian với hệtọa độOxyz, cho đường thẳng d :
x = 0
y = t
z = 2−t
.
Vectơ nào dưới đây là vecto chỉphương của đường thẳng d?
A. #»u = (1;0;−1). B. #»u = (0;1;−1). C. #»u = (0;0;2). D. #»u = (0;1;2).
Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1 : x
1 = y+1
−1 = z−1
2 và
d2 : x+1
−1 = y
1 = z−3
1 . Góc giữa hai đường thẳng đó bằng
A. 90◦. B. 45◦. C. 30◦. D. 60◦.
Câu 11. Đường thẳng d đi qua M (2;0;−1) và có véc tơ chỉphương #»u = (2;−3;1)
có phương trình
A.
x = 4+2t
y = −3t
z = 2+t
. B.
x = −2+2t
y = −3t
z = 1+t
. C.
x = 2+2t
y = −3t
z = −1+t
. D.
x = −2+4t
y = −6t
z = 1+2t
.
Câu 12. Trong không gian với hệtọa độOxyz, viết phương trình mặt phẳng đi
qua ba điểm A(1;1;4), B(2;7;9), C(0;9;13).
A. 2x+y+z+1 = 0. B. x−y+z−4 = 0.
C. 2x+y−z−2 = 0. D. 7x−2y+z−9 = 0.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 4. Trong
mỗi ý a), b), c), d) ởmỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Trong không gian Oxyz (đơn vịtrên mỗi trục tính theo kilômét), một
trạm thu phát sóng điện thoại di động được đặt ởvịtrí I(1;3;7). Trạm thu phát
sóng đó được thiết kếvới bán kính phủsóng là 3 km.
a) Phương trình mặt cầu (S) đểmô tảranh giới bên ngoài của vùng phủsóng
trong không gian là (x+1)2 +(y+3)2 +(z+7)2 = 9. b) Nếu người dùng điện thoại ởvịtrí có toạđộ(5;6;7) thì không thểsửdụng
dịch vụcủa trạm thu phát sóng đó.
c) Điểm A(2;2;7) nằm ngoài mặt cầu (S).
d) Nếu người dùng điện thoại ởvịtrí có tọa độ(2;2;7) thì có thểsửdụng dịch
vụcủa trạm thu phát sóng đó.
Zalo: 0889 971 004 Trang 2
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.