Quảng cáo
Đề rèn kỹ năng làm bài Toán 12 lần 2 năm 2022 - 2023 THPT Yên Thế - Bắc Giang
QR

Đề rèn kỹ năng làm bài Toán 12 lần 2 năm 2022 - 2023 THPT Yên Thế - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi rèn luyện kỹ năng làm bài môn Toán 12 lần 2 năm học 2022 – 2023 trường THPT Yên Thế, tỉnh Bắc Giang; đề thi gồm 04 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút; đề thi nhằm giúp các em học sinh lớp 12 rèn luyện thường xuyên, để hướng đến kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán; đề thi có đáp án mã đề 000 681 682 683 684. Trích dẫn Đề rèn kỹ năng làm bài Toán 12 lần 2 năm 2022 – 2023 THPT Yên Thế – Bắc Giang : + Một người cứ đều đặn đầu mỗi tháng đều gửi vào ngân hàng một khoản tiền tiết kiệm là x đồng. Muốn có số tiền 200 triệu đồng sau 36 tháng gửi tiết kiệm thì mỗi tháng người đó phải gửi vào ngân hàng bao nhiêu tiền. Biết rằng tiền tiết kiệm gửi ngân hàng theo hình thức lãi kép, kỳ hạn một tháng với lãi suất là 0,67% một tháng và lãi suất không đổi trong suốt thời gian gửi. A. x = 4900000. B. x = 4800000 C. x = 4890000. D. x = 4000000. + Cho hàm số 2 1 1 x y x có đồ thị (C). Gọi S là tập tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng dy x m 1 cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho AB 2 3. Tính tổng bình phương các phần tử của S. A. 38. B. 28. C. 14. D. 52. + Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để tập xác định của hàm số 2 6 5 y xm xm log log chứa không quá 624 số nguyên. Tính số phần tử của tập S.

Xem trước nội dung

Mã đề 681 Trang 1/4

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT YÊN THẾ --------------------

ĐỀ THI RÈN KỸ NĂNG LÀM BÀI LẦN 2

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............. Mã đề 681

Câu 1. Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số 2 1 1 x y x + = −

là đúng?

A. Hàm số đồng biến trên { } \ 1  B. Hàm số nghịch biến trên { } \ 1 

C. Hàm số nghịch biến trên ( ) ;1 −∞ và ( ) 1;+∞ D. Hàm số đồng biến trên ( ) ;1 −∞ và ( ) 1;+∞

Câu 2. Một tổ công nhân có 12 người. Cần chọn 3 người để đi làm cùng một nhiệm vụ, hỏi có bao nhiêu cách chọn? A. 3 12 C B. 3 12 C. 3 12 A D. 12!

Câu 3. Nghiệm của phương trình

3 2 4 x−= thuộc tập hợp nào dưới đây? A. ( ) 0;5 . B. ( ] ;0 −∞ . C. [ ] 5;8 . D. ( ) 8;+∞.

Câu 4. Cho 

1

0 d 3 f x x   và 

2

1 d 2 f x x   . Khi đó 

2

0 d f x x  bằng

A. 5. B. 1 . C. 6 . D. 1. Câu 5. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?

A.

3 2 2 y x x = − + − . B. = − + − 4 2 3 2 y x x . C.

2 1 y x x = − + −. D.

4 2 2 3 y x x = − − . Câu 6. Thể tích của khối lập phương cạnh 2a bằng A.

3 a B. 3 8a C.

3 6a D.

3 2a Câu 7. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 3 2 = + f x x x là

A. 2 3 2 + + x x C . B.

4 3

4 3 + + x x C . C. 4 3 + + x x C . D.

4 3

3 4 + + x x C

Câu 8. Cho a là số thực dương, 1 a ≠ và 3 2 log a P a = . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 3 2 P = . B. 2 3 P = . C. 2 P = . D. 6 P = .

Câu 9. Tập xác định của hàm số ( )

1 5 1 y x = − là

A. [ ) 1;+∞ B. { } \ 1  C. ( ) 0;+∞ D. ( ) 1;+∞

Câu 10. Cho biểu thức

1 3 6 P x x = ⋅ với 0 x > . Kết quả nào sau đây đúng?

A.

1 8 P x = B. 2 P x = C. P x = D.

2 9 P x = Câu 11. Hình bát diện đều thuộc loại hình đa diện đều nào sau đây? A. { } 3;3 B. { } 3;4 C. { } 5;3 D. { } 4;3

Câu 12. Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 5 và chiều cao bằng 7 . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng

A. 70π B. 35π C. 175π D. 175 3 π

Câu 13. Cho cấp số cộng ( ) nu có số hạng đầu 1 2 u = và công sai 5 d = . Giá trị của 4 u bằng

A. 17 B. 22 C. 250 D. 12 Câu 14. Cho khối nón có bán kính đáy 3 r = và chiều cao 4 h = . Tính thể tích V của khối nón đã cho.

Mã đề 681 Trang 2/4

A. 4 V = π B. 16 3 3 V π = C. 12 V = π D. 16 3 V = π

Câu 15. Tính diện tích của mặt cầu có bán kính 2 R = .

A. 32 3 π B. 8π C. 16π D. 32π

Câu 16. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng A. 1 B. 0 C. 5 D. 2

Câu 17. Cho tích phân ( )

2

0 d 2 I f x x = = ∫ . Tính tích phân ( )

2

0 3 2 d J f x x = −     ∫ .

A. 8 J = B. 6 J = C. 4 J = D. 2 J =

Câu 18. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 1 x y x − = −

có phương trình là

A. 0 y = B. 1 y = C. 5 y = D. 1 x = Câu 19. Thể tích khối chóp có độ dài đường cao bằng 6, diện tích đáy bằng 8 là A. 16. B. 24 . C. 12. D. 48 .

Câu 20. Tích phân

1

0

1 d 1 I x x = + ∫ có giá trị bằng

A. ln 2 1 −. B. ln 2 − . C. ln 2 . D. 1 ln 2 − . Câu 21. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên

Số nghiệm của phương trình ( ) 2 5 0 f x + = là:

A. 2 . B. 3. C. 1. D. 4 . Câu 22. Cho khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng 2a . Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A.

3 2 2 3 a B.

3 8a 3

C.

3 4 2 3 a D.

3 8 2 3 a

Câu 23. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình ( ) ( ) 1 1 2 2 log 1 log 2 1 x x + < − .

A. 1 ;2 2 S   =    

. B. ( ) ;2 S = −∞ . C. ( ) 1;2 S = − . D. ( ) 2; S = +∞.

Câu 24. Tổng các nghiệm của phương trình 4 6.2 2 0 x x − + = bằng A. 2 . B. 6 . C. 0 . D. 1. Câu 25. Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a . Tính diện tích xung quanh của hình nón.

A.

2 2 2 a π B. 2 2 a π C.

2 2 2 3 a π D.

2 2 4 a π

Câu 26. Cho tích phân

1

0 ( 2) x x x e d a be − = + ∫ , với ∈ ;a b . Tổng + a b bằng

A. −3. B. 1 −. C. 5. D. 1. Câu 27. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 y x = và đường thẳng 2 y x = là …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo