Quảng cáo
Đề thi môn Toán 12 lần 4 năm 2018 - 2019 trường Thạch Thành 1 - Thanh Hóa
QR

Đề thi môn Toán 12 lần 4 năm 2018 - 2019 trường Thạch Thành 1 - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi môn Toán 12 lần 4 năm 2018 – 2019 trường Thạch Thành 1 – Thanh Hóa có mã đề 132, đề gồm 9 trang được biên soạn theo dạng trắc nghiệm với 50 câu, thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi nhằm kiểm tra kiến thức môn Toán của học sinh khối 12 trong quá trình ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia 2019 môn Toán. Trích dẫn đề thi môn Toán 12 lần 4 năm 2018 – 2019 trường Thạch Thành 1 – Thanh Hóa : + Một công ty quảng cáo X muốn làm một bức tranh trang trí hình MNEIF ở chính giữa của một bức tường hình chữ nhật ABCD có chiều cao BC = 6m, chiều dài CD = 12m (hình vẽ bên). Cho biết MNEF là hình chữ nhật có MN = 4m; cung EIF có hình dạng là một phần của cung parabol có đỉnh I là trung điểm của cạnh AB và đi qua hai điểm C, D. Kinh phí làm bức tranh là 900.000 đồng/m2. Hỏi công ty X cần bao nhiêu tiền để làm bức tranh đó? [ads] + Cho hình trụ có bán kính bằng r và chiều cao cũng bằng r. Một hình vuông ABCD có hai cạnh AB, CD lần lượt là các dây cung của hai đường tròn đáy, còn cạnh BC, AD không phải là đường sinh của hình trụ. Tang của góc giữa mặt phẳng chứa hình vuông và mặt đáy bằng? + Cho hàm số y = x^3 – 3x + 2 có đồ thị (C). Biết rằng trên (C) có hai điểm A(xA;yA), B(xB;yB) phân biệt sao cho các tiếp tuyến với (C) tại A, B có cùng hệ số góc, đồng thời đường thẳng đi qua A và B vuông góc với đường thẳng x + y – 5 = 0. Tính tổng xA + 2xB + yA + 3yB biết xA > xB.

Xem trước nội dung

Trang 1/8 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I

ĐỀ THI MÔN TOÁN_KHỐI 12 (lần 4)

Năm học: 2018 - 2019 Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi

132

Câu 1: Trong không gian Oxyz , một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng 1 2 3 4 x y z + − = có tọa độ là

A.

( ) 2;3;4 . B. ( ) 2;3; 4 − . C. ( ) 6;4;3 . D. 1 1 1 ; ; 2 3 4   −    

.

Câu 2: Với ,a b là hai số thực dương tùy ý, ( ) 3 2 log a b bằng:

A. 3 2 log log a b B. log3 log 2 a b + .

C. 3log 2log a b + . D. 2log 3log a b + . Câu 3: Thể tích của khối lập phương cạnh 3a là

A. 3 27a . B. 3 9a . C.

3a . D. 3 18a .

Câu 4: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng

nào dưới đây?

A. ( ) 0;1 . B. ( ) 1;+∞. C. ( ) 1;1 − . D. ( ) 1;0 − .

Câu 5: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng A. 1. B. 2 . C. 0 . D. 5.

x +∞

( ) f x ′

( ) f x

2

− + − 0 0

1

5 +∞

−∞

−∞ 0

Trang 2/8 - Mã đề thi 132

Câu 6: Cho ( )

1

0 2 f x dx = ∫ và ( )

1

0 5 g x dx = ∫ , khi đó ( ) ( )

1

0 3 2 f x g x dx −     ∫ bằng:

A. 4 −. B. 16. C. 3 − D. 11. Câu 7: Diện tích mặt cầu bán kính a bằng A.

2 2 a π B. 2 4 a π . C. 2 6 a π . D. 2 16 a π . Câu 8: Tập nghiệm của phương trình ( ) 2 2 log 8 3 x x − + = là:

A. { } 0;1 . B. { } 0 . C. { } 1;0 . − D. { } 1 .

Câu 9: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ) Oxy có phương trình là:

A. 0. x = B. 0. x y z + + = C. 0. y = D. 0. z =

Câu 10: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2x f x e x = + là

A.

2 2 1 2 2

x x e C + + . B.

2 1 2 2

x x e C + + .

C. 2 1 2 1 1 2 1 2

x e x C x

+ + + + . D. 2 2 1 x e C + + .

Câu 11: Trong không gian Oxyz , đường thẳng 1 2 3 : 2 1 2 x y z d + − + = = − đi qua điểm nào dưới đây?

A. ( ) 1; 2; 3 P − B. ( ) 2; 1; 2 M − .

C. ( ) 1; 2; 3 Q − − . D. ( ) 1; 2; 3 N − − − .

Câu 12: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau :

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là : A. 4 . B. 1. C. 3. D. 2 .

Câu 13: Cho cấp số nhân ( ) n u có số hạng đầu 1 2 u = và công bội 3 q = . Giá trị của 4u bằng

A. 162 B. 18. C. 54. D. 11.

Câu 14: Điểm nào trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức 2 z i = −+ ?

Trang 3/8 - Mã đề thi 132

A. Q . B. N . C. M . D. P .

Câu 15: Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 2 1 1 x y x − = − . B. 1 1 x y x + = −. C. 4 2 1 y x x = − + + .D.

3 2 3 1 y x x = − + −.

Câu 16: Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 2 1 x y x + = − trên đoạn

[ ] 2;0 − . Giá trị của 15M+m bằng

A. 0 B. 2 C. 76 5 D. 74 5 −

Câu 17: Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm ( ) ( )( ) 3 ' 1 2 , f x x x x x = − + ∀∈. Số điểm cực trị của

hàm số đã cho là A. 2 B. 3. C. 5. D. 1.

Câu 18: Tìm các số thực a và b thỏa mãn ( ) 2 1 2 a b i i i + + = + với i là đơn vị ảo.

A. 0, 2 a b = = . B. 1 , 1 2 a b = = . C. 0, 1 a b = = . D. 1, 2 a b = = .

Câu 19: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;1;1 A và ( ) 1;2;3 I . Phương trình của mặt cầu

tâm I và đi qua A là

A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 29 x y z − + − + − = . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 1 1 5 x y z − + − + − = .

C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 1 1 25 x y z − + − + − = . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 5 x y z − + − + − = .

Câu 20: Đặt 3 log 2 2a = , khi đó 16 log 27 bằng

A. 3 2 a . B. 3 8a . C. 2 3a . D. 8 3 a .

Câu 21: Kí hiệu 1z , 2z là hai nghiệm phức của phương trình 2 3 5 0 z z − + = . Giá trị của 1 2 z z +

bằng

A. 2 5 . B. 5 . C. 3. D. 10.

Câu 22: Trong không gian Oxyz , khoảng cách từ điểm ( ) 0;0;5 A đến mặt phẳng

( ): 2 2 3 0 P x y z + + − = bằng

A. 8. 3 B. 7 3 . C. 3. D. 4. 3

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo