Quảng cáo
Đề thi tháng 042019 môn Toán 12 trường THPT chuyên Bắc Giang
QR

Đề thi tháng 042019 môn Toán 12 trường THPT chuyên Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Theo đúng như kế hoạch ôn tập hướng đến kỳ thi THPT Quốc gia 2019 môn Toán đã đề ra, ngày 20 tháng 04 năm 2019, trường THPT chuyên Bắc Giang tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng môn Toán 12 giai đoạn tháng 04 năm 2019. Đề thi tháng 04/2019 môn Toán 12 trường THPT chuyên Bắc Giang mã đề 111 gồm 6 trang, đề được soạn thảo dựa trên chuẩn cấu trúc đề minh họa THPT Quốc gia 2019 môn Toán do Bộ Giáo dục và Đào tạo đề xuất, đề gồm 50 câu hỏi và bài toán trắc nghiệm khách quan, học sinh có 90 phút để hoàn thành bài thi. Trích dẫn đề thi tháng 04/2019 môn Toán 12 trường THPT chuyên Bắc Giang : + Để đủ tiền mua xe ô tô, anh Hùng vay ngân hàng 200 triệu theo phương thức trả góp với lãi suất 0,85% một tháng. Nếu sau mỗi tháng, kể từ thời điểm vay, anh Hùng trả nợ cho ngân hàng số tiền cố định là 8 triệu đồng bao gồm cả tiền lãi vay và tiền gốc. Biết phương thức trả lãi và gốc không thay đổi trong suốt quá trình anh Hùng trả nợ. Hỏi sau bao nhiêu tháng thì anh trả hết nợ ngân hàng? (tháng cuối có thể trả dưới 8 triệu đồng). [ads] + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB = a, AD = 2a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), SA = 3a. Gọi x là góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) (tham khảo hình vẽ bên). Khi đó tanx bằng? + Một nhóm học sinh có 3 em nữ và 7 em nam. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp 10 em này thành một hàng ngang sao cho mỗi em nữ ngồi giữa hai em nam? A. 282240. B. 100800. C. 604800. D. 840.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 111

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN (Đề thi gồm: 50 câu, 06 trang)

ĐỀ THI THÁNG 04/2019 BÀI THI MÔN: TOÁN Lớp 12 Ngày thi: 20/04/2019 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề: 111 Họ tên thí sinh:……………………………………………………………………………………………... Số báo danh:………………………………………………………………………………………………... Câu 1: Hàm số y =f(x) có bảng biến thiên dưới đây, nghịch biến trên khoảng nào?

A. ( ; 2)  . B. (3; ) . C. ( 3;3)  . D. (0;3) .

Câu 2: Trong không gian Oxyz , phương trình mặt cầu có tâm   2; 1;3 I  và đi qua điểm   1;2; 1 A  là

A.       2 2 2 2 1 3 26. x y z       B.       2 2 2 2 1 3 26. x y z      

C.       2 2 2 1 2 1 26. x y z       D.       2 2 2 2 1 3 26. x y z      

Câu 3: Cho cấp số cộng   nu có 1 2 u  và công sai 3 d . Tìm số hạng 10 u ?

A. 10 25 u  . B. 10 28 u  .

C. 10 29 u  . D. 9 10 2.3 u  .

Câu 4: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a ;b], trục hoành và các đường thẳng x = a , x = b quay quanh trục hoành tạo thành vật thể tròn xoay có thể tích bằng

A. 2( )

b

a

f x dx  . B. 2( )

b

a

f x dx  . C. ( )

b

a

f x dx  . D. ( )

b

a

f x dx  .

Câu 5: Một khối nón có thể tích bằng 30. Nếu giữ nguyên chiều cao và tăng bán kính mặt đáy của khối nón lên hai lần thì thể tích khối nón mới bằng

A. 120 .  B. 60 .  C. 40 .  D. 480 . 

Câu 6: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 12 9 1 : 4 3 1      x y z d và mặt phẳng

:3 5 2 0   P x y z . Tìm tọa độ giao điểm của d và  P ?

A.   1; 0; 1 . B.   0; 0; 2  .

C.   1; 1; 6 . D.   12; 9; 1 .

Câu 7: Cho hình lăng trụ đứng . ABC A B C  có đáy là tam giác ABC vuông tại A có 2 BC a  , 3 AB a  , (tham khảo hình vẽ bên). Khoảng cách từ A đến mặt phẳng   BCC B là

B'

C'

A'

C

B A

x  3  0 3  y  0  0  0 

y

  1 2  2 

Trang 2/6 - Mã đề thi 111

A. 5 2 a . B. 7 3 a . C. 3 2 a . D. 21 7 a .

Câu 8: Cho hai số phức 1 2 2 3 , 1 . z i z i    Điểm biểu diễn của số phức 1 2 2z z  trên mặt phẳng tọa độ là A.   0; 1 .  B.   5;0 .  C.   4; 1 .  D.   0; 5 . 

Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình 3 1 1 2 3 9 3 9.3 0 x x x       là A. ( ;1)  . B. (3; ) . C. (1; )  . D. ( ;3)  .

Câu 10: Với ,a b là hai số thực khác 0 tùy ý,   4 2 ln a b bằng:

A. 4ln 2ln a b  . B.   4 ln ln a b  . C. 4ln 2ln a b  . D. 2ln 4ln a b  .

Câu 11: Cho khối hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D , biết ; 2 ; ' 21 AB a BC a AC a    . Tính thể tích V của khối hộp?

A. 3 4 . a B. 3 16 . a C. 3 8 . 3 a D. 3 8 . a

Câu 12: Số nghiệm của phương trình 2 0,5 ( 2) log ( 5 6) 1 0 x x x          là A. 1 . B. 0 . C. 3 . D. 2 .

Câu 13: Đạo hàm ( ) f x  của hàm số 2 1 ( ) 2 1

x

x f x    là

A.

 

2 2 .2 ln 2 2 1

x

x 

 . B.

 

2 2 .2 ln 2 2 1

x

x  . C.

 

2 2 .2 2 1

x

x 

 . D.

 

2 2 .2 2 1

x

x  .

Câu 14: Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm của phương trình 2 3z z 2 0  . Giá trị của biểu thức

2 2 1 2 P z z   bằng

A. 8. 3 P  B. 11. 9 P  C. 4. 3 P  D. 2. 3 P 

Câu 15: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. ` 4 2 2 y x x   . B. ` 3 2 3 5 y x x   . C. ` 3 2 3 5 y x x   . D. ` 3 3 5 y x x    .

Câu 16: Cho số phức 5 2 z i   . Tìm số phức w iz z   . A. 7 7 . w i   B. 3 3 . w i  C. 3 3 . w i   D. 7 7 . w i 

Câu 17: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1 1 x y x

   tại điểm A(2 ;3) có phương trình là y ax b   . Tính

a b  ? A. 9 B. 5 . C. 1 . D. 1 .

Câu 18: Rút gọn biểu thức

3 5 2. P x x  (với 0 x  )?

A.

4 7 x . B.

3 10 x . C.

17 10 x D.

13 2 x . Câu 19: Cho hình hộp chữ nhật . ABCD A B C D  có các cạnh 2; 3; 4 AB AD AA    . Góc giữa hai mặt

phẳng   ' BC D và   A C D  là , (tham khảo hình vẽ bên). Tính giá trị gần đúng của góc ?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo