
Trang 1/6 - Mã đề thi 111
SỞ GD&ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN (Đề thi gồm: 50 câu, 06 trang)
ĐỀ THI THÁNG 04/2019 BÀI THI MÔN: TOÁN Lớp 12 Ngày thi: 20/04/2019 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề: 111 Họ tên thí sinh:……………………………………………………………………………………………... Số báo danh:………………………………………………………………………………………………... Câu 1: Hàm số y =f(x) có bảng biến thiên dưới đây, nghịch biến trên khoảng nào?
A. ( ; 2) . B. (3; ) . C. ( 3;3) . D. (0;3) .
Câu 2: Trong không gian Oxyz , phương trình mặt cầu có tâm 2; 1;3 I và đi qua điểm 1;2; 1 A là
A. 2 2 2 2 1 3 26. x y z B. 2 2 2 2 1 3 26. x y z
C. 2 2 2 1 2 1 26. x y z D. 2 2 2 2 1 3 26. x y z
Câu 3: Cho cấp số cộng nu có 1 2 u và công sai 3 d . Tìm số hạng 10 u ?
A. 10 25 u . B. 10 28 u .
C. 10 29 u . D. 9 10 2.3 u .
Câu 4: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a ;b], trục hoành và các đường thẳng x = a , x = b quay quanh trục hoành tạo thành vật thể tròn xoay có thể tích bằng
A. 2( )
b
a
f x dx . B. 2( )
b
a
f x dx . C. ( )
b
a
f x dx . D. ( )
b
a
f x dx .
Câu 5: Một khối nón có thể tích bằng 30. Nếu giữ nguyên chiều cao và tăng bán kính mặt đáy của khối nón lên hai lần thì thể tích khối nón mới bằng
A. 120 . B. 60 . C. 40 . D. 480 .
Câu 6: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 12 9 1 : 4 3 1 x y z d và mặt phẳng
:3 5 2 0 P x y z . Tìm tọa độ giao điểm của d và P ?
A. 1; 0; 1 . B. 0; 0; 2 .
C. 1; 1; 6 . D. 12; 9; 1 .
Câu 7: Cho hình lăng trụ đứng . ABC A B C có đáy là tam giác ABC vuông tại A có 2 BC a , 3 AB a , (tham khảo hình vẽ bên). Khoảng cách từ A đến mặt phẳng BCC B là
B'
C'
A'
C
B A
x 3 0 3 y 0 0 0
y
1 2 2
Trang 2/6 - Mã đề thi 111
A. 5 2 a . B. 7 3 a . C. 3 2 a . D. 21 7 a .
Câu 8: Cho hai số phức 1 2 2 3 , 1 . z i z i Điểm biểu diễn của số phức 1 2 2z z trên mặt phẳng tọa độ là A. 0; 1 . B. 5;0 . C. 4; 1 . D. 0; 5 .
Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình 3 1 1 2 3 9 3 9.3 0 x x x là A. ( ;1) . B. (3; ) . C. (1; ) . D. ( ;3) .
Câu 10: Với ,a b là hai số thực khác 0 tùy ý, 4 2 ln a b bằng:
A. 4ln 2ln a b . B. 4 ln ln a b . C. 4ln 2ln a b . D. 2ln 4ln a b .
Câu 11: Cho khối hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D , biết ; 2 ; ' 21 AB a BC a AC a . Tính thể tích V của khối hộp?
A. 3 4 . a B. 3 16 . a C. 3 8 . 3 a D. 3 8 . a
Câu 12: Số nghiệm của phương trình 2 0,5 ( 2) log ( 5 6) 1 0 x x x là A. 1 . B. 0 . C. 3 . D. 2 .
Câu 13: Đạo hàm ( ) f x của hàm số 2 1 ( ) 2 1
x
x f x là
A.
2 2 .2 ln 2 2 1
x
x
. B.
2 2 .2 ln 2 2 1
x
x . C.
2 2 .2 2 1
x
x
. D.
2 2 .2 2 1
x
x .
Câu 14: Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm của phương trình 2 3z z 2 0 . Giá trị của biểu thức
2 2 1 2 P z z bằng
A. 8. 3 P B. 11. 9 P C. 4. 3 P D. 2. 3 P
Câu 15: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. ` 4 2 2 y x x . B. ` 3 2 3 5 y x x . C. ` 3 2 3 5 y x x . D. ` 3 3 5 y x x .
Câu 16: Cho số phức 5 2 z i . Tìm số phức w iz z . A. 7 7 . w i B. 3 3 . w i C. 3 3 . w i D. 7 7 . w i
Câu 17: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1 1 x y x
tại điểm A(2 ;3) có phương trình là y ax b . Tính
a b ? A. 9 B. 5 . C. 1 . D. 1 .
Câu 18: Rút gọn biểu thức
3 5 2. P x x (với 0 x )?
A.
4 7 x . B.
3 10 x . C.
17 10 x D.
13 2 x . Câu 19: Cho hình hộp chữ nhật . ABCD A B C D có các cạnh 2; 3; 4 AB AD AA . Góc giữa hai mặt
phẳng ' BC D và A C D là , (tham khảo hình vẽ bên). Tính giá trị gần đúng của góc ?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.