Quảng cáo
Đề KSCL THPT Quốc gia 2019 môn Toán 12 lần 2 trường Lê Xoay - Vĩnh Phúc
QR

Đề KSCL THPT Quốc gia 2019 môn Toán 12 lần 2 trường Lê Xoay - Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
chia sẻ đến thầy, cô và các em học sinh khối 12 nội dung đề KSCL THPT Quốc gia 2019 môn Toán 12 lần 2 trường Lê Xoay – Vĩnh Phúc, kỳ thi được diễn ra trong giai đoạn giữa học kỳ 2 năm học 2018 – 2019, đây là thời điểm thích hợp để tổ chức các kỳ thi thử THPT Quốc gia môn Toán nhằm giúp các em có sự chuẩn bị kỹ lưỡng về mặt kiến thức Toán lẫn sự tự tin để bước vào kỳ thi chính thức với một tâm thế thoải mái nhất. Đề KSCL THPT Quốc gia 2019 môn Toán 12 lần 2 trường Lê Xoay – Vĩnh Phúc có mã đề 132, đề được biên soạn bám sát cấu trúc đề tham khảo THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đề gồm 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, học sinh có 90 phút để làm bài thi, đề thi có đáp án. [ads] Trích dẫn đề KSCL THPT Quốc gia 2019 môn Toán 12 lần 2 trường Lê Xoay – Vĩnh Phúc : + Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s(t) = t^3 – 3t^2 – 2/5t + 3 (thời gian tính bằng giây, quãng đường tính bằng m). Khẳng định nào sau đây đúng? A. Gia tốc của chuyển động bằng 0 khi t = 0. B. Gia tốc của chuyển động tại thời điểm t = 4 là a = 18 m/s2. C. Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t = 2 là v = 18 m/s. D. Vận tốc của chuyển động bằng 0 khi t = 0. + Một hội nghị gồm 6 đại biểu nước Anh, 7 đại biểu nước Pháp và 7 đại biểu nước Nga, trong đó mỗi nước có 2 đại biểu là nam. Chọn ngẫu nhiên ra 4 đại biểu. Xác suất chọn được 4 đại biểu để trong đó mỗi nước đều có ít nhất một đại biểu và có cả đại biểu nam và đại biểu nữ bằng? + Để đủ tiền mua nhà, anh Hoàng vay ngân hàng 500 triệu đồng theo phương thức trả góp với lãi suất 0,85%/tháng. Nếu sau mỗi tháng, kể từ thời điểm vay, anh Hoàng trả nợ cho ngân hàng số tiền cố định là 10 triệu đồng bao gồm cả tiền lãi vay và tiền gốc. Biết rằng phương thức trả lãi và gốc không thay đổi trong suốt quá trình anh Hoàng trả nợ. Hỏi sau bao nhiêu tháng thì anh trả hết nợ ngân hàng? (Tháng cuối có thể trả dưới 10 triệu đồng).

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG THPT LÊ XOAY

ĐỀ THI KSCL THPT QUỐC GIA

MÔN TOÁN - LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:...............................................................................

Câu 1: Cho tích phân ( )

4

0 I x 1 sin 2xdx.

π

= − ∫ Tìm đẳng thức đúng?

A. ( )

4

0 I x 1 cos2x cos2xdx.

π

= − − −∫ B. ( )

4 4

0 0

1 I x 1 cos2x cos2xdx. 2

π π = − − −∫

C. ( )

4 4

0 0

1 1 I x 1 cos2x cos2xdx. 2 2

π π = − − + ∫ D. ( )

4 4

0 0 I x 1 cos2x cos2xdx.

π π = − − +∫

Câu 2: Cho tam giác ABC có: A(4;3); B(2;7); C(–3;–8). Toạ độ chân đường cao kẻ từ đỉnh A xuống cạnh BC là:

A. (–1;4). B. (1;-4). C. (1;4). D. (4;1).

Câu 3: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m trên [ ] 1;5 − để hàm số 3 2 1 y x x mx 1 3 = − + + đồng

biến trên khoảng ( ) ; ? −∞+∞

A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 4: Cho các số thực a,b 1 > thỏa mãn điều kiện 2 3 log a log b 1 + =

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 3 2 P log a log b. = +

A. 2 3 log 3 log 2. + B. 3 2 log 2 log 3. + C. ( ) 2 3 1 log 3 log 2 . 2 + D.

2 3

2 . log 3 log 2 +

Câu 5: Cho hàm số 3 y x 3x 1 = − + có đồ thị ( ) C . Tiếp tuyến với ( ) C tại giao điểm của ( ) C với trục

tung có phương trình là:

A. y 3x 1. = − + B. y 3x 1. = + C. y 3x 1. = − D. y 3x 1. = − −

Câu 6: Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB 1 = và AD 2. = Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và BC. Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN, ta được một hình trụ. Tính diện tích toàn phần tp S của hình trụ đó.

A. tp S 4 . = π B. tp S 2 . = π C. tp S 10 . = π D. tp S 6 . = π

Câu 7: Cho hàm số ( ) y f x = có ( ) xlim f x 1 →+∞ = và ( ) xlim f x 1. →−∞ = − Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang. B. Đồ thị hàm số đã cho có 2 tiệm cận ngang là các đường thẳng có phương trình y 1 = và y 1. = − C. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang. D. Đồ thị hàm số đã cho có 2 tiệm cận ngang là các đường thẳng có phương trình x 1 = và x 1. = −

Câu 8: Tổng các nghiệm thuộc khoảng ; 2 2 π π   −    

của phương trình 2 4sin 2 1 0 x − = bằng:

A. π. B. π . 3 C. 0. D. π . 6

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 9: Cho hàm số ( ) y f x = xác định và liên tục trên đoạn [ ] a;b . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi

đồ thị hàm số ( ) y f x , = trục hoành và hai đường thẳng x a,x b = = được tính theo công thức:

A. ( )

b

a S f x dx. = ∫ B. ( )

b

a S f x dx. = ∫ C. ( )

b

a S f x dx. = −∫ D. ( )

a

b S f x dx. = ∫

Câu 10: Tính đạo hàm của hàm số ( ) 2 x y x 2x 2 e . = − +

A. ( ) 2 x y' x 2 e . = + B. 2 x y' x e . = C. x y' 2xe . = − D. ( ) x y' 2x 2 e . = −

Câu 11: Với giá trị nào của tham số m để phương trình x x 1 4 m.2 2m 3 0 + − + + = có hai nghiệm 1 2 x ,x thỏa mãn 1 2 x x 4 + =

A. 5 m . 2 = B. m 2. = C. m 8. = D. 13 m . 2 =

Câu 12: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số ( ) x 1 H : y x 1 − = + và các trục tọa

độ. Khi đó giá trị của S bằng:

A. 2ln 2 1. − B. ln 2 1. + C. ln 2 1. − D. 2ln 2 1. + Câu 13: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D; SD vuông góc với mặt đáy

( ) ABCD ; AD 2a; SD a 2. = = Tính khoảng cách giữa đường thẳng CD và mặt phẳng (SAB).

A. a . 2

B. a 2. C. 2a . 3

D. a 3 . 2

Câu 14: Cho mặt cầu ( ) S có diện tích ( ) 2 2 4 a cm . π Khi đó, thể tích khối cầu ( ) S là:

A. ( )

3 3 4 a cm . 3 π B. ( )

3 3 a cm . 3 π C. ( )

3 3 64 a cm . 3 π D. ( )

3 3 16 a cm . 3 π

Câu 15: Hệ số của số hạng chứa 3 x trong khai triển

9 3 1 x x   +    

(với x 0) ≠ bằng

A. 36. B. 84. C. 126. D. 54. Câu 16: Cho hàm số 3 2 y x 6x 9x = − + có đồ thị như Hình 1. Đồ thị Hình 2 là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A.

3 2 y x 6 x 9 x . = − + B.

3 2 y x 6x 9 x 1. = − + +

C. 3 2 y x 6x 9x. = − + − D. 3 2 y x 6x 9x . = − +

Câu 17: Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số

3 2 y x (2m 1)x 3m x 5 = − + + −

có 3 điểm cực …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo