Quảng cáo
Đề KSCL Toán 12 năm 2017 - 2018 trường Sào Nam - Quảng Nam lần 3
QR

Đề KSCL Toán 12 năm 2017 - 2018 trường Sào Nam - Quảng Nam lần 3

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề KSCL Toán 12 năm 2017 – 2018 trường Sào Nam – Quảng Nam lần 3 nằm trong chuyên mục đề thi thử môn Toán hướng đến kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018, đề gồm 05 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm, thí sinh làm bài trong thời gian 90 phút. Trích dẫn đề KSCL Toán 12 năm 2017 – 2018 trường Sào Nam – Quảng Nam lần 3 : + Gọi X là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 8 chữ số lập từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6. Chọn ngẫu nhiên một số trong tập hợp X. Xác suất để số chọn ra có đúng ba chữ số 1, các chữ số còn lại đôi một khác nhau và hai chữ số chẵn không đứng cạnh nhau bằng. [ads] + Cho hình trụ có trục OO’ và có bán kính đáy bằng 4. Một mặt phẳng song song với trục OO’ và cách OO’ một khoảng bằng 2 cắt hình trụ theo thiết diện là một hình vuông. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng? + Cho số phức z thỏa mãn |z – 3 + 4i| = 5. Biết rằng tập hợp điểm trong mặt phẳng tọa độ biểu diễn các số phức w = 2z + 4 – i là đường tròn có tâm I(a;b), bán kính R. Tổng a + b + R bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 101

SỞ GD-ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT SÀO NAM

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 05 trang)

KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 12

NĂM HỌC 2017-2018 Bài thi: TOÁN-LẦN 3 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề

101

Câu 1: Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm cấp hai liên tục trên đoạn   1;4 , 1 2 (1) , '(1) 3 5 f f   và thỏa mãn

  2 '( ) ''( ) , 1;4 f x xf x x x    . Tính

4

1

( )d I f x x  .

A. 139. 75 I  B. 213. 25 I  C. 263. 75 I  D. 119. 25 I 

Câu 2: Cho hình lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D . Tính số đo góc  giữa hai đường thẳng ' BC và ' ' B D .

A. 0 60  . B. 0 90  . C. 0 30  . D. 0 45  .

Câu 3: Cho hình trụ có trục ' OO và có bán kính đáy bằng 4. Một mặt phẳng song song với trục ' OO và cách ' OO một khoảng bằng 2 cắt hình trụ theo thiết diện là một hình vuông. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng

A. 16 3 .  B. 8 3 .  C. 36 3 .  D. 32 3 . 

Câu 4: Tìm sin3 d x x  .

A. sin3 d 3cos3 . x x x C    B. 1 sin3 d cos3 . 3 x x x C   

C. sin3 d 3cos3 . x x x C    D. 1 sin3 d cos3 . 3 x x x C   

Câu 5: Cho đồ thị     3 2 : 2 2 5 3 m C y x mx m x      (m là tham số). Biết rằng có 2 giá trị thực của m để

đường thẳng : 2 3 d y x   cắt   m C tại ba điểm phân biệt   0;3 , , A B C sao cho tam giác OBC có diện tích bằng 3, với O là gốc tọa độ. Tích của 2 giá trị đó bằng

A. 5 2  . B. 4. C. –4. D. 5

2 .

Câu 6: 1 1 1 lim ... 5.9 9.13 (4 1)(4 5) n n           

bằng

A. 1 . 4 B. 1.

5 C. 1 . 36 D. 1 . 20

Câu 7: Phương trình 2 3 ( 1)( 8) 0 z z    có bao nhiêu nghiệm phức ? A. 5. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 8: Cho a là số thực dương tùy ý. Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. 2 2 log (8 ) 4 log . a a   B. 2 2 log (8 ) 4 log . a a   C. 2 2 log (8 ) 3 log . a a  D. 2 2 log (8 ) 3 log . a a 

Câu 9: Cho hàm số ( ) y f x  liên tục và không âm trên khoảng (0; ) . Biết rằng diện tích hình thang

cong giới hạn bởi các đường ( ), 0, 1, 9 y f x y x x     bằng 12. Tính  

3

2

1

d I xf x x  .

A. 6 I . B. 24 I  . C. 2 3 I  . D. 144 I  .

Câu 10: Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm liên tục trên đoạn [1 ; 4], (1) 15, (4) 8 f f  . Tính

4

1

'( )d f x x  .

Trang 2/5 - Mã đề thi 101

A.

4

1

'( )d 7 f x x   . B.

4

1

'( )d 3 f x x   . C.

4

1

'( )d 23 f x x   . D.

4

1

'( )d 7 f x x   .

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình mặt cầu có tâm (3; 6;4) I  và bán kính

5 R  là

A. 2 2 2 ( 3) ( 6) ( 4) 25. x y z       B. 2 2 2 ( 3) ( 6) ( 4) 5. x y z      

C. 2 2 2 ( 3) ( 6) ( 4) 25. x y z       D. 2 2 2 ( 3) ( 6) ( 4) 5. x y z      

Câu 12: Cho cấp số nhân lùi vô hạn   n u có công bội 0 q  , có tổng 12 S  và 3 4 2 u u  . Tìm số hạng đầu 1 u của cấp số nhân   n u . A. 1 18 u  . B. 1 8 u . C. 1 24 u  . D. 1 6 u  .

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ   3;0; 5 a   và ( 1;4; 3) b   . Tìm tọa độ

vectơ 2 a b  .

A. 2 (2;4; 8). a b    B. 2 (1;8; 11). a b    C. 2 (5; 8;1). a b    D. 2 (4; 4; 2). a b    

Câu 14: Tìm giá trị thực của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số 2 4 2 y x x m    trên đoạn   1;1 

đạt giá trị nhỏ nhất.

A. 7. 8 m  B. 23. 8 m  C. 25. 8 m  D. 9. 8 m 

Câu 15: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

1 1 25 5

x        .

A. ( 1; ) S . B. (3; ) S  . C. ( ; 1) S  . D. ( ;3) S  .

Câu 16: Cho số phức z thỏa mãn 3 4 5 z i   . Biết rằng tập h p điểm trong mặt phẳng tọa độ biểu di n các số phức 2 4 w z i    là đường tròn có tâm ( ; ) I a b , bán kính R . Tổng a b R   bằng A. 11. B. 9. C. 7. D. 4. Câu 17: Cho phương trình (|sin | |cos | 1) |sin2 | |sin | |cos | 2 m x x x x x       với m là tham số thực. Biết rằng tập h p các giá trị của m để phương trình đã cho có nghiệm thực là đoạn [ ; ] a b . Tính a b .

A. 3 2 1. 2

 B. 2 2. C. 4 2 1. 2

 D. 3 2 . 2

Câu 18: Cho hàm số ( ) y f x  có đạo hàm liên tục trên trên , đồ thị của hàm …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo