Quảng cáo
Đề khảo sát Toán 12 tháng 42018 trường THPT Thanh Miện 2 - Hải Dương
QR

Đề khảo sát Toán 12 tháng 42018 trường THPT Thanh Miện 2 - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề khảo sát Toán 12 tháng 4/2018 trường THPT Thanh Miện 2 – Hải Dương mã đề 1 nằm trong chuyên mục đề thi thử Toán THPTQG 2018, đề gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi thử Toán có đáp án . Trích dẫn đề khảo sát Toán 12 tháng 4/2018 : + Một khúc gỗ hình trụ có bán kính R bị cắt bởi một mặt phẳng không song song với đáy ta được thiết diện là một hình elip. Khoảng cách từ điểm A đến mặt đáy là 12 cm, khoảng cách từ điểm B đến mặt đáy là 20 cm. Đặt khúc gỗ đó vào trong hình hộp chữ nhật có chiều cao bằng 20 cm chứa đầy nước sao cho đường tròn đáy của khúc gỗ tiếp xúc với các cạnh đáy của hình hộp chữ nhật. Sau đó, người ta đo lượng nước còn lại trong hình hộp chữ nhật là 2 lít. Tính bán kính của khúc gỗ (giả sử khúc gỗ không thấm nước và kết quả làm tròn đến phần hàng chục). [ads] + Trong kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018, mỗi phòng thi gồm 24 thí sinh xếp vào 24 chiếc bàn khác nhau. Bạn An là một thí sinh dự thi bốn môn ( Toán, Văn, Ngoại Ngữ, Ban khoa học tự nhiên) cả bốn lân thi đều thi tại một phòng thi duy nhất. Giám thị xếp thí sinh vào vị trí một cách ngẫu nhiên. Tính xác suất để trong 4 lần thi thì An có đúng hai lần ngồi cùng một ví trí. + Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC; E là điểm trên cạnh CD với ED = 3EC. Thiết diện tạo bởi mặt phẳng (MNE) và tứ diện ABCD là: A. Tam giác MNE. B. Hình thang MNEF với F là điểm trên cạnh BD mà EF // BC. C. Tứ giác MNEF với F là điểm bất kì trên cạnh BD. D. Hình bình hành MNEF với F là điểm trên cạnh BD mà EF // BC.

Xem trước nội dung

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT THANH MIỆN 2

MÃ ĐỀ 1

ĐỀ KHẢO SÁT THÁNG 4 NĂM 2018

MÔN TOÁN. LỚP 12 KHTN

Thời gian làm bài 90 phút

Câu 1 : Cho hàm số  f x có đạo hàm  f x  liên tục trên   ;a b ,  5 f b  và d 3 5

b

a f x x    .

Tính  f a .

A.    3 5 3 f a   B.  3 5 f a  C.    5 5 3   f a D.    5 3 5 f a  

Câu 2 : Một hình nón có bán kính đáy là 5a, độ dài đường sinh là 13a thì đường cao h của hình nón là?

A. 12a. B. 7a 6 C. 17a. D. 8a.

Câu 3 : Biết phương trình 2 0 z +az+b = ,  ,a b có một nghiệm phức là 0 1 2i z  . Tìm ,a b

A. 2 5 a b     B. . 2 5 a b     C. . 5 2 a b     D. 2. 5 a b    

Câu 4 : Cho  f x , ( ) g x là hai hàm số liên tục trên . Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A.   ( ) ( ) d ( )d ( )d .

b b b

a a a f x g x x f x x g x x       B.   ( ) ( ) d ( )d ( )d .

b b b

a a a f x g x x f x x g x x    

C. ( )d 0.

a

a f x x   D. ( )d ( )d

b b

a a f x x f y y   

Câu 5 : Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình thoi tâm O cạnh a và có góc  0 60 BAD  . Đường

thẳng SO vuông góc với mặt phẳng đáy   ABCD và 3 4 a SO  . Khoảng cách từ A đến mặt

phẳng   SBC là: A. 3 2 2 a B. 3 2 a C. 3 4 a D. 2 3 3 a

Câu 6 : Nếu lim n u L  thì lim 9 n u  có giá trị là bao nhiêu?

A. 9 L  B. 9 L  C. 3 L  D. 3 L 

Câu 7 : Một khúc gỗ hình trụ có bán kính R bị cắt bởi một mặt phẳng không song song với đáy ta được thiết diện là một hình elip. Khoảng cách từ điểm A đến mặt đáy là 12 cm , khoảng cách từ điểm B đến mặt đáy là 20 cm. Đặt khúc gỗ đó vào trong hình hộp chữ nhật có chiều cao bằng 20 cm chứa đầy nước sao cho đường tròn đáy của khúc gỗ tiếp xúc với các cạnh đáy của hình hộp chữ nhật. Sau đó, người ta đo lượng nước còn lại trong hình hộp chữ nhật là 2 lít. Tính bán kính của khúc gỗ (giả sử khúc gỗ không thấm nước và kết quả làm tròn đến phần hàng chục).

Trang 2

A. R = 4,8 cm.

B. R = 8,2 cm.

C. R = 5,2 cm.

D. R = 6,4 cm.

Câu 8 : Cho khối chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, độ dài cạnh AB = BC = a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA = 2a. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.

A.

3a V= 2 B.

3a V= 3 C. 3 V=a D.

3a V= 6

Câu 9 : Cho khai triển   1 0 1 1 2 ... n n n x a a x a x      , trong đó * n các hệ số thỏa mãn hệ thức

1 0 ... 4096 2 2

n n a a a     . Tìm hệ số lớn nhất.

A. 112640 B. 101376 C. 126720 D. 67584

Câu 10 : Cho hàm số 3 2 1 2 3 5 3 y x x x    . Phương trình tuyến của đồ thị hàm số có hệ số góc nhỏ

nhất là: A. 17 3  y x B. 23 3 y x  C. 5 y  D. 19 3  y

Câu 11 : Viết ba số xen giữa các số 2 và 22 để được cấp số cộng có 5 số hạng.

A. 8;13;18 B. 7; 12; 17 C. 6; 10;14 D. 6;12;18

Câu 12 : Kí hiệu 0z là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 2 4 16 17 0    z z . Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức 0  w iz ?

A. 2 1 ;2 2        M B. 1 1 ;2 2       M C. 3 1 ;1 4        M D. 4 1 ;1 4       M

Câu 13 : Trong htđ Oxyz mặt phẳng song song với hai đường thẳng 1 x 2 y 1 z : ; 2 3 4      

2

x 2 t

: y 3 2t

z 1 t

         

có một vec tơ pháp tuyến là:

A. n ( 5;6; 7)    B. n (5; 6;7)   

C. n ( 5;6;7)   D. n ( 5; 6;7)   

Câu 14 : Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng 0; 2

       ?

A. sin  y x B. tan  y x C. cos  y x D. cot  y x

Câu 15 : Bất phương trình: 32x + 1 – 7.3x + 2 > 0 có nghiệm là:

A.

2

1 log 3 x x

    B.

2

2 log 3 x x

    C.

3

1 log 2 x x

    D.

3

2 log 2 x x

   

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo