
Trang 1/6 - Mã ñề thi 101
SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO
THANH HÓA
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM HỌC 2017- 2018 Môn: TOÁN Ngày khảo sát: 14/4/2018 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát ñề. ðề có 6 trang, gồm 50 câu trắc nghiệm. Mã ñề: 101 Họ, tên thí sinh:.................................................................................................................... Số báo danh:.......................................................................................................................... Câu 1: Hình bát diện ñều (tham khảo hình vẽ bên) có bao nhiêu mặt? A. 8. B. 9. C. 6. D. 4.
Câu 2: Trong không gian với hệ trục tọa ñộ Oxyz , cho hai véc tơ ( ) 1; 2;0 a = −
và ( ) 2;3;1 b = −
. Khẳng ñịnh nào sau ñây là sai?
A. . 8 a b = −
. B. ( ) 2 2; 4;0 a = −
. C. ( ) 1;1; 1 . a b + = − −
D. 14 b =
.
Câu 3: Cho các hàm số 2018 log y x = ,
x y e π =
, 1 3 log y x = , 5 3
x y =
. Trong các hàm số trên có bao
nhiêu hàm số nghịch biến trên tập xác ñịnh của hàm số ñó? A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 4: Hàm số
4
1 2 x y = − + ñồng biến trên khoảng nào sau ñây?
A. ( ) ;0 −∞ . B. ( ) 3;4 − . C. ( ) 1;+∞. D. ( ) ;1 −∞ .
Câu 5: Cho các số thực 0. a b < < Mệnh ñề nào sau ñây sai?
A. ln ln ln . a a b b = − B. ( ) ( ) 1 ln ln ln . 2 ab a b = +
C.
2
2 2 ln ln( ) ln( ). a a b b = − D. 2 2 2 ln( ) ln( ) ln( ). ab a b = +
Câu 6: Số ñường tiệm cận (ñứng và ngang) của ñồ thị hàm số 2 1 y x = là bao nhiêu?
A. .0 B. 2 . C. 3. D. 1.
Câu 7: Tính giới hạn 1 2
2018 4 lim + +
n n .
A. . 2 1 B. .4 C. .2 D. . 2018
Trang 2/6 - Mã ñề thi 101
Câu 8: ðồ thị hình bên là ñồ thị của hàm số nào dưới ñây?
A. 1 2 . 1
x y x
− = − B. 1 2 . 1
x y x − = −
C. 1 2 . 1
x y x
− = + D. 3 2 . 1
x y x
− = +
-3 -2 -1 1 2
-6
-4
-2
2
x
y
Câu 9: Cho A và B là hai biến cố xung khắc. Mệnh ñề nào sau ñây ñúng? A. .1 ) ( ) ( = + B P A P B. Hai biến cố A và B không ñồng thời xảy ra . C. Hai biến cố A và B ñồng thời xảy ra. D. .1 ) ( ) ( < + B P A P Câu 10: Mệnh ñề nào sau ñây là sai? A. Nếu ( ) ( ) d f x x F x C = + ∫ thì ( ) ( ) d f u u F u C = + ∫ .
B. ( ) ( ) d d kf x x k f x x = ∫ ∫ (k là hằng số và 0 k ≠ ).
C. Nếu ( ) F x và ( ) G x ñều là nguyên hàm của hàm số ( ) f x thì ( ) ( ). F x G x =
D. ( ) ( ) ( ) ( ) 1 2 1 2 d d d f x f x x f x x f x x + = + ∫ ∫ ∫ .
Câu 11: Trong không gian với hệ trục tọa ñộ Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 3 0 P z x − + = . Một véc tơ pháp
tuyến của ( ) P là
A. ( ) 0;1; 2 u = −
. B. ( ) 1; 2;3 . v = −
C. ( ) 2;0; 1 n = −
. D. ( ) 1; 2;0 . w = −
Câu 12: Tính môñun của số phức . 4 3 i z + = A. .3 B. .5 C. .7 D. . 7 Câu 13: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên [ ] ; . a b Diện tích hình phẳng S giới hạn bởi ñường cong
( ), y f x = trục hoành và các ñường thẳng ( ) , x a x b a b = = < ñược xác ñịnh bởi công thức nào sau ñây?
A. ( ) d .
a
b S f x x = ∫ B. ( )d .
b
a S f x x = ∫ C. ( )d .
b
a S f x x = ∫ D. ( ) d .
b
a S f x x = ∫
Câu 14: Mặt phẳng chứa trục của một hình nón cắt hình nón theo thiết diện là A. một hình chữ nhật. B. một tam giác cân. C. một ñường elip. D. một ñường tròn. Câu 15: Ta xác ñịnh ñược các số c b a , , ñể ñồ thị hàm số 3 2 y x ax bx c = + + + ñi qua ñiểm ( ) 1;0 và có
ñiểm cực trị ( ) 2;0 − . Tính giá trị biểu thức 2 2 2 T a b c = + + .
A. 25 . B. 1 −. C. 7 . D. 14. Câu 16: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) sin 2 f x x x = − là
A.
2 cos2 2 x x C + + . B.
2 1 cos2 2 2 x x C + + . C. 2 1 cos2 2 x x C + + . D.
2 1 cos2 2 2 x x C − + .
Câu 17: Cho các mệnh ñề sau
(I) Hàm số 1 sin ) ( 2 + = x
x x f là hàm số chẵn.
(II) Hàm số x x x f cos 4 sin 3 ) ( + = có giá trị lớn nhất bằng 5. (III) Hàm số x x f tan ) ( = tuần hoàn với chu kì . 2π (IV) Hàm số x x f cos ) ( = ñồng biến trên khoảng ). ;0 ( π Trong các mệnh ñề trên có bao nhiêu mệnh ñề ñúng? A. 1. B. 2. C. 3. D. 0.
Câu 18: Tìm tất cả các giá trị của tham số m ñể hàm số m x mx y +
+ = 16 ñồng biến trên khoảng ). 10 ;0 (
A. ). ;4 ( …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.