Quảng cáo
Đề thi KSCL Toán 12 năm 2017 - 2018 trường THPT Phả Lại - Hải Dương
QR

Đề thi KSCL Toán 12 năm 2017 - 2018 trường THPT Phả Lại - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi KSCL Toán 12 năm 2017 – 2018 trường THPT Phả Lại – Hải Dương mã đề 357 nằm trong chuyên mục đề thi thử môn Toán hướng đến kỳ thi THPT Quốc gia 2018, đề gồm 5 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi KSCL Toán 12 năm 2017 – 2018 : + Một người gửi 50 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 0,4%/tháng. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo. Hỏi người đó phải gửi trong bao nhiêu tháng để lĩnh về được 70 triệu đồng, nếu trong khoảng thời gian này người đó không rút tiền và lãi suất không thay đổi? [ads] + Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại C, AC = 3, BC = 1, SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA = 4. Gọi M là trung điểm của cạnh AB. H là điểm đối xứng với C qua M. Cosin của góc tạo bởi hai mặt phẳng (SHB) và (SBC) bằng? + Có 10 người xếp thành một hàng dọc (vị trí của mỗi người trong hàng là cố định). Chọn ngẫu nhiên 3 người trong hàng. Tính xác suất để trong 3 người được chọn không có hai người nào đứng cạnh nhau.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 357

SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT PHẢ LẠI

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 12 MÔN TOÁN Năm học : 2017-2018 Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi 357

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: ............................. Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, số phức 2 1 z i   được biểu diễn bởi điểm M có tọa độ là A. (1; 2)  B. (2;1) C. (2; 1)  D. ( 1;2)  Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x  có đồ thị như sau

Số nghiệm của phương trình ( ) 1 0 f x  là A. 2 B. 0 C. 1 D. 3

Câu 3: Trong không gian Oxyz, cho điểm (0; 3;1) M  và đường thẳng

1 3

: 1 2

3

x t

d y t

z t

       

. Mặt phẳng (P) đi

qua điểm M và vuông góc với đường thẳng d có phương trình A. 3 2 5 0 x y z     B. 3 2 10 0 x y z     C. 3 2 5 0 x y z     D. 3 2 7 0 x y z    

Câu 4: Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm của phương trình 2 2008 7 51 0 z z i    . Khi đó 1 1 2 2 2 2 z z z z   bằng A. 37  B. 58 C. 65  D. 44  Câu 5: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) sin 1 f x x   là A. cos x x C   B. cos x C   C. cos x x C    D. cos x x C  

Câu 6: Cho 0, 1 a a  . Tính 2 2 4 log a A a 

A. 16 A  B. 6 A  C. 2 A  D. 4 A  Câu 7: Thể tích của khối lăng trụ có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là

A. 1 3 V Bh  B. V Bh  C. 1 6 V Bh  D. 1 4 V Bh 

Câu 8: Một hình trụ có chiều cao bằng a và chu vi của đường tròn đáy bằng 4a . Thể tích của khối trụ này bằng

A. 3 4a B. 3 16a C. 3 4 3a D. 3 2a

Câu 9: Cho số phức z a bi   thỏa     2 1 2 3 z i z i z     . Tính 3 5 S a b   .

A. 11 S  B. 5 S  C. 1 S  D. 1 S 

Câu 10: Cho hàm số ( ) y f x  liên tục trên đoạn [ ; ] a b . Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số ( ) y f x  , trục hoành và hai đường thẳng , ( ) x a x b a b    . Diện tích của D được tính theo công thức

Trang 2/5 - Mã đề thi 357

A. ( )

b

a S f x dx  B. ( )

b

a S f x dx   C. ( )

b

a S f x dx  D. 2( )

b

a S f x dx  

Câu 11: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 2 1 x y x

   trên đoạn   1;2  bằng

A. 2  B. 2 C. 2 3 D. 1 5

Câu 12:

2

1 1 lim 1 x x x    bằng

A. 1 B. 0 C. 2 D.  Câu 13: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, , 2 AB a BC a   , SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC bằng A. 2a B. 3 a C. a D. 5 a

Câu 14: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng 2a . Diện tích xung quanh của hình nón đỉnh S và đáy là hình tròn nội tiếp ABCD là

A.

2 15 4 a B.

2 17 6 a C.

2 17 4 a D.

2 17 8 a

Câu 15: Cho hàm số 3 2 3 2 y x x   . Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây A. (0;2) B. (0; )  C. ( 2; )  D. (2; ) 

Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình    

2 2 3 2 2 x x   là A.   2;1  B.   1; 3  C.   2;5 D.   1; 3 

Câu 17: Tích phân

4

2 1 x dx x   bằng

A. 2 ln3  B. 1 ln3  C. 2 5 D. 2 ln3 

Câu 18: Đường cong trong hình sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây

A. 2 1 y x x    B. 3 3 1 y x x    C. 3 3 1 y x x    D. 4 2 1 y x x    Câu 19: Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đạt cực đại tại điểm A. 1 x  B. 1 x  C. 0 x  D. 3 x  Câu 20: Một người gửi 50 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 0,4%/tháng. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo. Hỏi người đó phải gửi trong bao nhiêu tháng để lĩnh về được 70 triệu đồng, nếu trong khoảng thời gian này người đó không rút tiền và lãi suất không thay đổi? A. 85 tháng B. 83 tháng C. 86 tháng D. 84 tháng

-4

- 0 -1

-3

-4

1 x

y'

y

0

0 0

-∞ +∞

+ + -

+∞ +∞

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo