
Trang 1/5 - Mã đề thi 101
SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ – YÊN LẠC
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ THI KHẢO SÁT THÁNG 03 NĂM HỌC 2017-2018
ĐỀ THI MÔN: TOÁN– KHỐI 12
(Thời gian làm bài:90 phút, không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ:101
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ( ) : 2 3 0 P x y − + = . Véc tơ pháp tuyến của ( ) P là
A. (1; 2;3). n −
B. (1; 2;0). n −
C. (1; 2). n −
D. (1;3). n
Câu 2: Điểm cực tiểu của hàm số 4 2 5 2 y x x = − + − là A. 0. y = B. 2. x = − C. 0. x = D. 2. y = −
Câu 3: Khối lăng trụ ngũ giác có bao nhiêu mặt?
A. 7 mặt. B. 9 mặt. C. 6 mặt. D. 5 mặt. Câu 4: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?
A. 3 6 2. y x x = − + − B. 3 2 3 9 2. y x x = − + − C. 3 2 2 3 2 2. y x x x = − + − D. 3 2 2 6 2. y x x = − + −
Câu 5: Phương trình sin 1 x = có một nghiệm là
A. . x = π B. . 2 x π = − C. . 2 x π = D. . 3 x π =
Câu 6: Tính diện tích xung quanh S của hình trụ có bán kính bằng 3 và chiều cao bằng 4.
A. 12 . S = π B. 42 . S = π C. 36 . S = π D. 24 . S = π Câu 7: Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp . S ABC có 6, 8, 10 SA SB SC = = = và , , SA SB SC đôi một vuông góc.
A. 100 . S = π B. 400 . S = π C. 200 . S = π D. 150 . S = π Câu 8: Hàm số nào sau đây là hàm số mũ?
A. 3 (sin ) . y x = B. 3 . x y = C. 3. y x = D. 3 . y x =
Câu 9: Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D . Mặt phẳng (AB’D’) song song với mặt phẳng nào sau đây? A. ( ' '). BA C B. ( ' ). C BD C. ( ') BDA . D. ( '). ACD
Câu 10: ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số 2sin cos3 y x x = và (0) 0 F = , khi đó
A. ( ) cos4 cos2 . F x x x = − B. cos2 cos4 1 ( ) . 4 8 8 x x F x = − −
C. cos2 cos4 1 ( ) . 2 4 4 x x F x = − − D. cos4 cos2 1 ( ) . 4 2 4 x x F x = − +
Câu 11: Hàm số 3 3 y x x = − nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? A. ( 1;1). − B. ( ; ). −∞+∞ C. ( ; 1). −∞− D. (1; ). +∞
Câu 12: Rút gọn biểu thức
1 5 6 3 6
3 6 3 2 1 a a a a a A a a − + − + = + −
.
A. 2 1. A a = − B. 2 1. A a = − C. 6 2 1. A a = − D. 3 2 1. A a = −
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2/5 - Mã đề thi 101
Câu 13: Cấp số cộng ( ) nu có số hạng đầu 1 3 u = , công sai 2 d = − thì số hạng thứ 5 là A. 5 8. u = B. 5 1. u = C. 5 5. u = − D. 5 7. u = −
Câu 14: Tính đạo hàm của hàm số sin x y e = . A. sin ' cos . . x y x e = B. cos ' . x y e = C. sin 1 ' sin . x y x e − = . D. sin ' . x y e =
Câu 15: Kết luận nào sau đây đúng?
A. sin sin . xdx x C = − + ∫ B. sin sin . xdx x C = + ∫
C. sin cos . xdx x C = − + ∫ D. sin cos . xdx x C = + ∫
Câu 16: Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3 2 1 x y x + = − là
A. 3. x = B. 2. x = C. 1. x = D. 2. x = − Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho (1;2;3), (5;2;0). A B Khi đó
A. 5. AB =
B. 2 3. AB =
C. 61. AB =
D. 3. AB =
Câu 18: Tìm giới hạn 3 2 lim 3 n I n − = + .
A. 2. 3 I = − B. 1. I = C. 3. I = D. 2. I = −
Câu 19: Phương trình 2 log ( 2) 3 x − = có nghiệm là A. 5. x = B. 6. x = C. 10. x = D. 8. x =
Câu 20: Tập nghiệm S của bất phương trình 4 2 1 log (2 3) log 1 2 x x − − − >
là
A. 5 ; . 2 S = +∞
B. 3 5 ; . 2 2 S =
C. 1 ;1 . 2 S =
D. ( ) 5 ;1 ; . 2 S = −∞ ∪ +∞
Câu 21: Cho các véc tơ ( ) ( ) 1; 2;3 , 1;2; 3 u v − − −
. Tính độ dài của véc tơ 2 w u v = −
.
A. 26. w =
B. 126. w =
C. 85. w =
D. 185. w =
Câu 22: Khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 2 24( ) cm , chiều cao bằng 3( ) cm thì có thể tích bằng A. 3 72( ). cm B. 3 126( ). cm C. 3 24( ). cm D. 3 8( ). cm
Câu 23: Tính tích phân
1
0 (2 1) I x dx = + ∫ .
A. 3. I = B. 2. I = C. 3. I = − D. 1. I =
Câu 24: Cho hình chữ nhật . MNPQ Phép tịnh tiến theo véc tơ MN
biến điểm Q thành điểm nào? A. Điểm . Q B. Điểm . N C. Điểm . M D. Điểm . P
Câu 25: Hình nón có đường kính đáy bằng 8, chiều cao bằng 3 thì có diện tích xung quanh bằng
A. 12 .π B. 15 .π C. 24 .π D. 20 .π
Câu 26: Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường 2, y x y x = =
A. 1. 6 S = B. 5. 6 S = C. 1. 3 S = …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.