Quảng cáo
Đề thi khảo sát Toán 12 tháng 32018 trường Trần Phú  Yên Lạc - Vĩnh Phúc
QR

Đề thi khảo sát Toán 12 tháng 32018 trường Trần Phú Yên Lạc - Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi khảo sát Toán 12 tháng 3/2018 trường Trần Phú & Yên Lạc – Vĩnh Phúc mã đề 101 thuộc chuyên mục đề thi thử môn Toán hướng đến kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018, đề được biên soạn dựa theo cấu trúc của đề minh họa Toán 2018 do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành từ tháng 1 năm 2018, đề gồm 5 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi thử Toán có đáp án . Trích dẫn đề thi khảo sát Toán 12 : + Gọi S là tập hợp các điểm thuộc đường thẳng y = 2 mà qua mỗi điểm thuộc S đều kẻ được hai tiếp tuyến phân biệt tới đồ thị hàm số y = x^2/(x – 1), đồng thời hai tiếp tuyến đó vuông góc nhau. Tính tổng hoành độ T của tất cả các điểm thuộc S. + Một mảnh vườn hình elip có trục lớn bằng 100m, trục nhỏ bằng 80m được chia thành 2 phần bởi một đoạn thẳng nối hai đỉnh liên tiếp của elip. Phần nhỏ hơn trồng cây con và phần lớn hơn trồng rau. Biết lợi nhuận thu được là 2000 mỗi m2 trồng cây con và 4000 mỗi m2 trồng rau. Hỏi thu nhập từ cả mảnh vườn là bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng nghìn). [ads] + Một người bán buôn Thanh Long Đỏ ở Lập Thạch – Vĩnh Phúc nhận thấy rằng: Nếu bán với giá 20000đ/kg thì mỗi tuần có 90 khách đến mua và mỗi khách mua trung bình 60 kg. Cứ tăng giá 2000đ/kg thì số khách mua hàng tuần giảm đi 1 và khi đó mỗi khách lại mua ít hơn mức trung bình 5 kg, và như vậy cứ giảm giá 2000đ/kg thì số khách mua hàng tuần tăng thêm 1 và khi đó mỗi khách lại mua nhiều hơn mức trung bình 5 kg. Hỏi người đó phải bán với giá mỗi kg là bao nhiêu để lợi nhuận thu được hàng tuần là lớn nhất, biết rằng người đó phải nộp tổng các loại thuế là 2200đ/kg (kết quả làm tròn đến hàng nghìn).

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 101

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ – YÊN LẠC

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI KHẢO SÁT THÁNG 03 NĂM HỌC 2017-2018

ĐỀ THI MÔN: TOÁN– KHỐI 12

(Thời gian làm bài:90 phút, không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ:101

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ( ) : 2 3 0 P x y − + = . Véc tơ pháp tuyến của ( ) P là

A. (1; 2;3). n − 

B. (1; 2;0). n − 

C. (1; 2). n − 

D. (1;3). n 

Câu 2: Điểm cực tiểu của hàm số 4 2 5 2 y x x = − + − là A. 0. y = B. 2. x = − C. 0. x = D. 2. y = −

Câu 3: Khối lăng trụ ngũ giác có bao nhiêu mặt?

A. 7 mặt. B. 9 mặt. C. 6 mặt. D. 5 mặt. Câu 4: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?

A. 3 6 2. y x x = − + − B. 3 2 3 9 2. y x x = − + − C. 3 2 2 3 2 2. y x x x = − + − D. 3 2 2 6 2. y x x = − + −

Câu 5: Phương trình sin 1 x = có một nghiệm là

A. . x = π B. . 2 x π = − C. . 2 x π = D. . 3 x π =

Câu 6: Tính diện tích xung quanh S của hình trụ có bán kính bằng 3 và chiều cao bằng 4.

A. 12 . S = π B. 42 . S = π C. 36 . S = π D. 24 . S = π Câu 7: Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp . S ABC có 6, 8, 10 SA SB SC = = = và , , SA SB SC đôi một vuông góc.

A. 100 . S = π B. 400 . S = π C. 200 . S = π D. 150 . S = π Câu 8: Hàm số nào sau đây là hàm số mũ?

A. 3 (sin ) . y x = B. 3 . x y = C. 3. y x = D. 3 . y x =

Câu 9: Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D . Mặt phẳng (AB’D’) song song với mặt phẳng nào sau đây? A. ( ' '). BA C B. ( ' ). C BD C. ( ') BDA . D. ( '). ACD

Câu 10: ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số 2sin cos3 y x x = và (0) 0 F = , khi đó

A. ( ) cos4 cos2 . F x x x = − B. cos2 cos4 1 ( ) . 4 8 8 x x F x = − −

C. cos2 cos4 1 ( ) . 2 4 4 x x F x = − − D. cos4 cos2 1 ( ) . 4 2 4 x x F x = − +

Câu 11: Hàm số 3 3 y x x = − nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? A. ( 1;1). − B. ( ; ). −∞+∞ C. ( ; 1). −∞− D. (1; ). +∞

Câu 12: Rút gọn biểu thức

1 5 6 3 6

3 6 3 2 1 a a a a a A a a − + − + = + −

.

A. 2 1. A a = − B. 2 1. A a = − C. 6 2 1. A a = − D. 3 2 1. A a = −

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/5 - Mã đề thi 101

Câu 13: Cấp số cộng ( ) nu có số hạng đầu 1 3 u = , công sai 2 d = − thì số hạng thứ 5 là A. 5 8. u = B. 5 1. u = C. 5 5. u = − D. 5 7. u = −

Câu 14: Tính đạo hàm của hàm số sin x y e = . A. sin ' cos . . x y x e = B. cos ' . x y e = C. sin 1 ' sin . x y x e − = . D. sin ' . x y e =

Câu 15: Kết luận nào sau đây đúng?

A. sin sin . xdx x C = − + ∫ B. sin sin . xdx x C = + ∫

C. sin cos . xdx x C = − + ∫ D. sin cos . xdx x C = + ∫

Câu 16: Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3 2 1 x y x + = − là

A. 3. x = B. 2. x = C. 1. x = D. 2. x = − Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho (1;2;3), (5;2;0). A B Khi đó

A. 5. AB = 

B. 2 3. AB = 

C. 61. AB = 

D. 3. AB = 

Câu 18: Tìm giới hạn 3 2 lim 3 n I n − = + .

A. 2. 3 I = − B. 1. I = C. 3. I = D. 2. I = −

Câu 19: Phương trình 2 log ( 2) 3 x − = có nghiệm là A. 5. x = B. 6. x = C. 10. x = D. 8. x =

Câu 20: Tập nghiệm S của bất phương trình 4 2 1 log (2 3) log 1 2 x x   − − − >    

là

A. 5 ; . 2 S   = +∞    

B. 3 5 ; . 2 2 S   =    

C. 1 ;1 . 2 S   =    

D. ( ) 5 ;1 ; . 2 S   = −∞ ∪ +∞    

Câu 21: Cho các véc tơ ( ) ( ) 1; 2;3 , 1;2; 3 u v − − −  

. Tính độ dài của véc tơ 2 w u v = −   

.

A. 26. w = 

B. 126. w = 

C. 85. w = 

D. 185. w = 

Câu 22: Khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 2 24( ) cm , chiều cao bằng 3( ) cm thì có thể tích bằng A. 3 72( ). cm B. 3 126( ). cm C. 3 24( ). cm D. 3 8( ). cm

Câu 23: Tính tích phân

1

0 (2 1) I x dx = + ∫ .

A. 3. I = B. 2. I = C. 3. I = − D. 1. I =

Câu 24: Cho hình chữ nhật . MNPQ Phép tịnh tiến theo véc tơ MN 

biến điểm Q thành điểm nào? A. Điểm . Q B. Điểm . N C. Điểm . M D. Điểm . P

Câu 25: Hình nón có đường kính đáy bằng 8, chiều cao bằng 3 thì có diện tích xung quanh bằng

A. 12 .π B. 15 .π C. 24 .π D. 20 .π

Câu 26: Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường 2, y x y x = =

A. 1. 6 S = B. 5. 6 S = C. 1. 3 S = …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo