
Trang 1/5 - Mã đề thi 321
SỞ GD&ĐT THANH HOÁ
TRƯỜNG THPT NÔNG CỐNG I
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1
NĂM HỌC 2017 - 2018
MÔN THI: TOÁN – KHỐI 12
(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề: 321
Câu 1: Tìm giá trị cực đại của hàm số 3 2 3 2 y x x . A. 0 B. 2. C. -2 D. 1.
Câu 2: Cho hàm số 3 2 3 2 f x x x . Tập nghiệm của bất phương trình ' 0 f x là:
A. ;0 2; . B. 2;. C. ;0 . D. 0;2 .
Câu 3: Số nghiệm của phương trình: sin 1 4 x thuộc đoạn ;5 là:
A. 0 B. 2 C. 3 D. 1
Câu 4: Khẳng định nào sau đây là đúng về tính đơn điệu của hàm số 3 2 3 1 y x x ?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; B. Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;2
C. Hàm số đồng biến trên khoảng 0;2 D. Hàm số đồng biến trên khoảng ;2 .
Câu 5: Diện tích một mặt của một hình lập phương là 9. Thể tích khối lập phương đó là A. 9 B. 27 C. 81 D. 729. Câu 6: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, , 3 ; AB a AD a hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD); góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 0 60 . Khi đó khối chóp .S ABC có thể tích là
A.
3 3 . 3 a B.
3 3 . 4 a C. 3 3 . a D.
3 3 . 2 a
Câu 7: Cho hàm số ( ) y f x có đồ thị như hình vẽ bên, trong các khẳng định sau khẳng đinh nào là
đúng? A. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng -1 và đạt giá trị lớn nhất bằng 3 B. Hàm số có giá trị cực đại bằng 1 C. Hàm số đạt cực tiểu tại ( 1; 1) A và cực đại tại (1;3) B D. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu ( 1; 1) A và điểm cực đại (1;3) B .
Câu 8: Vào 4 năm trước, chị Thương có gửi vào ngân hàng một số tiền là 20 triệu đồng theo hình thức lãi kép có kỳ hạn. Số tiền hiện tại chị nhận được là 29,186792 triệu đồng. Biết rằng, lãi suất ngân hàng tại thời điểm mà chị Thương gửi tiền là 0,8 %/tháng. Hỏi kỳ hạn k mà chị Thương đã chọn là bao nhiêu tháng? A. 3 k tháng B. 5 k tháng C. 4 k tháng D. 6 k tháng
Câu 9: Cho n m )1 2 ( )1 2 ( . Khi đó: A. n m B. n m C. n m D. n m
Trang 2/5 - Mã đề thi 321
Câu 10: Điều kiện xác định của hàm số 1 sin cos
x y x là
A. 2 2 x k B. 2 x k C. 2 2 x k D. x k
Câu 11: Cho hàm số f x có đạo hàm 2 3 ' 1 2 2 3 f x x x x . Tìm số điểm cực trị của hàm số
f x .
A. 2 B. 3 C. 1 D. 0
Câu 12: Giá trị của của biểu thức 7 9 log 6 log 25 1 log3 49 10 3 P là: A. P = 61 B. 35 P C. 56 P D. 65 P .
Câu 13: Đồ thị hàm số 4 2 y x x có số giao điểm với trục Ox là: A. 1 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 14: Cho 2 log 7 a , 3 log 7 b khi đó 6 log 7 bằng:
A. 1 a b B. 2 2 a b C. a b D. ab a b
Câu 15: Cho hàm số 3 2 x y x . Chọn khẳng định đúng.
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 1 x B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 2 y C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 2 x D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 1 y .
Câu 16: Nhận xét nào dưới đây là đúng? A. 3 3 3 log log log , 0 ab a b a b B. 3 3 3 log log log , 0 a b a b a b
C. 3 3 3
log log , 0 log a a a b b b D. log .log .log 1 , , a b c b c a a b c R
Câu 17: Cho hàm số 3 2 x y x . Khẳng định nào sau đây là đúng.
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2 2;
B. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ; 2 và 2;
C. Hàm số nghịch biến trên D. Hàm số nghịch biến trên \ 2
Câu 18: Hàm số 3 2 ( ) 2 4 5 f x x x x có đạo hàm 'f x là:
A. 2 '( ) 3 4 4 f x x x . B. 2 '( ) 3 4 4 5 f x x x C. 2 '( ) 3 2 4 f x x x . D. '( ) 3 2 4 f x x x .
Câu 19: Đường thẳng có phương trình 2 1 y x cắt đồ thị của hàm số 3 3 y x x tại hai điểm A và
B với tọa độ được kí hiệu lần lượt là ; A A A x y và ; B B B x y trong đó B A x x . Tìm B B x y ?
A. 5 B B x y B. 4 B B x y C. 2 B B x y D. 7 B B x y
Câu 20: Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 3 2 y x x tại điểm có hoành độ bằng 0. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.