Quảng cáo
Đề thi KSCL ôn thi THPT Quốc gia Toán 12 lần 1 năm học 2017 - 2018 trường Yên Lạc - Vĩnh Phúc
QR

Đề thi KSCL ôn thi THPT Quốc gia Toán 12 lần 1 năm học 2017 - 2018 trường Yên Lạc - Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi KSCL ôn thi THPT Quốc gia Toán 12 lần 1 năm học 2017 – 2018 trường Yên Lạc – Vĩnh Phúc gồm 12 mã đề, mỗi mã đề gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi : + Khẳng định nào sau đây đúng? A. Nếu hai mặt phẳng (P) và (Q) lần lượt chứa hai đường thẳng song song thì song song với nhau B. Nếu hai mặt phẳng song song thì mọi đường thẳng nằm trên mặt phẳng này đều song song với mọi đường thẳng nằm trên mặt phẳng kia C. Hai mặt phẳng phân biệt không song song thì cắt nhau D. Hai mặt phẳng cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau [ads] + Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC và tam giác ABC vuông tại B. Vẽ SH ⊥ (ABC), H ∈ (ABC). Khẳng định nào sau đây đúng? A. H trùng với trực tâm tam giác ABC B. H trùng với trọng tâm tam giác ABC C. H trùng với trung điểm của AC D. H trùng với trung điểm của BC + Anh Minh muốn xây dựng một hố ga không có nắp đạy dạng hình hộp chữ nhật có thể tích chứa được 3200 cm3, tỉ số giữa chiều cao và chiều rộng của hố ga bằng 2. Xác định diện tích đáy của hố ga để khi xây hố tiết kiệm được nguyên vật liệu nhất. A. 170cm2 B. 160cm2 C. 150cm2 D. 140cm2

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 101

SỞ GD-ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC

Đề thi có 5 trang

MÃ ĐỀ THI: 101

ĐỀ THI KSCL ÔN THI THPT QUỐC GIA LỚP 12 - LẦN 1

NĂM HỌC 2017 - 2018

ĐỀ THI MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài 90 phút; Không kể thời gian giao đề./.

Họ tên thí sinh .................................................................................Số báo danh: .....................

Câu 1: Tìm hoành độ các giao điểm của đường thẳng 13 2 4 y x = − với đồ thị hàm số

2 1 2 x y x − = +

A. 2 2 2 x = ± B. 11; 2 4 x x = − = C. 1; 2; 3 x x x = = = D. 11 4 x = −

Câu 2: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số x x y − + = 1 1 2 trên đoạn [ 2 ; 3 ]

A. 1 B. – 2 C. 0 D. – 5 Câu 3: Một tổ học sinh có 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Tính xác suất sao cho 2 người được chọn đều là nữ.

A. 1 15

B. 7 15

C. 8 15

D. 1 5

Câu 4: Nghiệm của phương trình cosx = – 1 2 là:

A.

2 2 3 x k π π = ± + B. 6 x k π π = ± + C.

2 3 x k π π = ± + D.

2 6 x k π π = ± +

Câu 5: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số

R

4 2

1 4 2 x x y = + −

R tại điểm có hoành độ x0 = - 1 bằng:

A. -2 B. Đáp số khác C. 2 D. 0 Câu 6: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

A. y = x+1 B. y = xP2

P

C.

1 2 x y x − = + D. y = sinx

Câu 7: Cho đồ thị (H): 2 4 3 x y x    . Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị (H) tại giao điểm của (H) và Ox.

A. 2 y x = B. 2 4 y x   C. 2 4 y x   D. 2 4 y x  

Câu 8: Cho hàm số f(x) = 1 1 2 + − x x xác định trên \{ } 1 . Đạo hàm của hàm số f(x) là:

A. fP/

P(x) = ( )

2 1

1

+ x

B. fP/

P(x) = ( )

2 1

2

+ x

C. fP/

P(x) = ( )

2 1

1

+

−

x

D. fP/

P(x) = ( )

2 1

3

+ x

Câu 9: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?

4

2

-1

2

O

1

x

y

Trang 2/5 - Mã đề thi 101

A. 1 1 2 + + = x x y B. x x y − + = 1 3 C. 1 2 + + = x x y D. 1 1 + − = x x y

Câu 10: Cho một cấp số cộng ( ) n u có . 26 ; 3 1

8 1 = = u u Tìm công sai d

A. 3 11 = d B. 3 10 = d C. 10 3 = d D. 11 3 = d

Câu 11: Đồ thị hàm số

2

2 1 5 2 3 x x y x x      có bao nhiêu đường tiệm cận ?

A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 12: Cho tứ diện đều ABCD, M là trung điểm của cạnh BC. Khi đó cos(AB,DM) bằng:

A. 6 3 B. 2 2 C. 2 3 D. 2 1

Câu 13: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên 

A.

4 2 1 y x x    B.

3 1 y x = + C. 4 1 2 x y x    D. y = tanx

Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Biết ( ) SA ABCD ⊥ và 3 SA a = . Thể tích của khối chóp S.ABCD là:

A. a3 3 B. a3 3 12

C. a3 3 3

D. a3

4

Câu 15: Chọn kết quả đúng của

2 1 3 lim 2 3 x x

x →+∞ +

+

A. 3 2 2 − B. – 2 2 C. 3 2 2 D. 2 2

Câu 16: Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau.Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với b?

A. 0 B. 2 C. Vô số D. 1 Câu 17: Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích là V, thể tích của khối chóp C’.ABC là:

A. 2V B. 1 2V C. 1 3V D. 1 6V

Câu 18: Công thức tính số tổ hợp là:

A. ! ( )!

k n n C n k  

B. ! ( )! !

k n n C n k k  

C. ! ( )!

k n n A n k  

D. ! ( )! !

k n n A n k k  

Câu 19: Cho tứ diện ABCD có AB = AC và DB = DC. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. AB ⊥ (ABC) B. AC ⊥ BD C. CD ⊥ (ABD) D. BC ⊥ AD Câu 20: Số mặt phẳng đối xứng của hình lập phương là:

A. 6 B. 7 C. 8 D. 9 Câu 21: Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h là :

A. V Bh = B. 1 3 V Bh = C. 1 2 V Bh = D. 4 3 V Bh =

Câu 22: Cho hàm số





+

− + =

0 2

2 8 2 ) ( x

x x f 2 , 2 , − = − > x x . Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

(I)

( ) ( ) 2 lim 0 x f x + →− = .

(II)f(x) liên tục tại x = –2. (III) f(x) gián đoạn tại x = –2.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo