
Trang 1/19 - WordToan
DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
NHÓM SOẠN ĐỀ KSCL, KT GHK, CHK
ÔN TẬP CHƯƠNG
ĐỀ KIỂM TRA THÁNG 3
MÔN THI: TOÁN 12 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Đề thi gồm có ba phần: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 Câu). Câu trắc nghiệm đúng sai (04 Câu). Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (6 Câu). ------------------------------------------------------------------------------------------------------------- PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Cho hình hộp . ′ ′ ′ ′ ABCD A B C D . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của BC và CD. Vectơ
nào sau đây bằng 2 MN ?
A.
AD . B. ′ ′ A C . C. ′ ′ B D . D.
BC .
Câu 2: Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên là A. [40;60). B. [20;40) . C. [60;80) . D. [80;100) .
Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 3 1 1 2 + + + + − = S x y z . Xác định tọa độ tâm
của mặt cầu ( ) S .
A. ( ) 3;1; 1 − − I . B. ( ) 3;1; 1 − I . C. ( ) 3; 1;1 − − I . D. ( ) 3; 1;1 − I .
Câu 4: Cho cấp số cộng ( ) n u có 1 1 = u có 1 1 = u và 2 3 = u . Giá trị của 3u bằng
A. 6. B. 9. C. 4. D. 5. Câu 5: Nghiệm của phương trình ( ) 5 5 3 2 1 log log = − x là
A. 62 = x . B. 12 = x . C. 1 = x . D. 2 = x . Câu 6: Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt phẳng ( ) Oxy là
A. 0 = y . B. 0 = x . C. 0 + = x y . D. 0 = z .
Câu 7: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ( ) 2; 3;3 = − a , ( ) 0;2; 1 = − b , ( ) 3; 1;5 = − c . Tìm
tọa độ của vectơ 2 3 2 = + − u a b c . A. ( ) 10; 2;13 − . B. ( ) 2;2; 7 − − . C. ( ) 2; 2;7 − − . D. ( ) 2;2;7 − .
Câu 8: Gọi 1 2 3 , , Q Q Q là tứ phân vị thứ nhất, tứ phân vị thứ hai và thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là A. 1 3 Δ = − Q Q Q . B. 3 1 Δ = − Q Q Q . C. 1 2 Δ = − Q Q Q . D. 2 1 Δ = − Q Q Q .
Câu 9: Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm (8;1;2) A trên trục Ox có tọa độ là
A. (0;1;0) . B. (8;0;0). C. (0;1;2) . D. (0;0;2).
Trang 2/19 – Diễn đàn giáo viên Toán
Câu 10: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình sau
Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số ( ) y f x = là
A. 3. B. 2 . C. 4 . D. 1. Câu 11: Cho tứ diện . S ABC có các cạnh , , SA SB SC đôi một vuông góc và 1 = = = SA SB SC . Gọi α
là góc phẳng nhị diện [ ] , , S BC A . Tính cosα .
A. 1 3
. B. 2 5
. C. 1 3 . D. 2 5 .
Câu 12: Cho ( ) F x là một nguyên hàm của ( ) 2 2 = + f x x . Biết ( ) 1 0 − = F . Giá trị của ( ) 2 F là
A. ln8 1 + . B. 4ln 2 1 + . C. 2ln3 2 + . D. 2ln 4. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S). Câu 1: Cho hình lăng trụ tam giác . ABC A B C ′ ′ ′ có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a , tam giác
AB C ′ ′ cân tại A , mặt phẳng ( ) AB C ′ ′ vuông góc với mặt phẳng ( ) A B C ′ ′ ′ và 3 AA a ′ = .
a) [TH] Mặt bên BCC B′ ′ là hình chữ nhật. b) [TH] Hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng ( ) A B C ′ ′ ′ là trọng tâm của tam giác
A B C ′ ′ ′.
c) [VD,VDC] Thể tích khối lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′ bằng
3 3 3 8 a .
d) [VD,VDC] Khoảng cách giữa đường thẳng AA′ và mặt phẳng BC′ bằng 2 3 a .
Câu 2: Cho hàm số ( ) = y f x có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ] 3;3 − và đồ thị hàm số ( ) ′ = y f x như
hình vẽ dưới đây.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.