Quảng cáo
Đề giữa học kỳ 1 Toán 6 năm 2025 - 2026 trường THTHCS Suối Tiên - Khánh Hòa
QR

Đề giữa học kỳ 1 Toán 6 năm 2025 - 2026 trường THTHCS Suối Tiên - Khánh Hòa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 6 năm học 2025 – 2026 trường TH&THCS Suối Tiên, xã Suối Hiệp, tỉnh Khánh Hòa. Đề thi hình thức 30% trắc nghiệm kết hợp 70% tự luận, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 1 Toán 6 năm 2025 – 2026 trường TH&THCS Suối Tiên – Khánh Hòa : + Một siêu thị treo đèn trang trí xung quanh mép một tấm biển quảng cáo có dạng hình thoi với độ dài cạnh bằng 40cm. Siêu thị cần bao nhiêu xăng-ti-mét dây đèn để trang trí tấm biển quảng cáo đó? + Bác Liêm có một sân nhà dạng hình chữ nhật có chiều dài là 20m, chiều rộng là 8m. a) Tính diện tích sân nhà. b) Bác Liêm định mua loại gạch men hình vuông có cạnh bằng 40cm để lát sân. Mỗi hộp gồm 6 viên gạch có giá tiền 80.000 đồng. Tính số tiền mà bác Liêm phải bỏ ra để mua đủ số gạch lát sân (coi mạch vữa không đáng kể).

Xem trước nội dung

UBND XÃ SUỐI HIỆP

TRƯỜNG TH&THCS SUỐI TIÊN

ĐỀ A

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2025 – 2026

MÔN TOÁN HỌC 6

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho tập hợp   | 4 9 . A x x =    Tập hợp A viết dưới dạng liệt kê là

A.   4;5;6;7;8;9 . A = B.   4;5;6;7;8 . A = C.   5;6;7;8 . A = D.   5;6;7;8;9 . A =

Câu 2. Cho tập hợp   |10 13 , B x x =    khẳng định đúng là

A. 10 . B  B. 10 . B  C. 13 . B  D. 14 . B 

Câu 3. Kết quả của phép tính 28 4.3 − là

A. 72. B. 10. C. 16. D. 40.

Câu 4. Khẳng định dưới đây, khẳng định đúng là

A. 4 2 2 5 .5 5 . = B. 3 4 5 :5 5 . = C. 35 :5 5. = D. 4 2 6 5 .5 5 . =

Câu 5. . Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc là

A.   ( ) → → . B.  ( )  → → .

C. ( )   → → . D. ( )   → → .

Câu 6. Trong các số sau, số chia hết cho cả 2; 3; 5; 9 là

A. 55. B. 81. C.90. D. 60.

Câu 7. Kết quả của phép tính m n a a  là

A. . m n a  B. . m n a + C. . m n a − D. ( ) .

n m a

Câu 8. Các chữ số ;x y thoả mãn 1 2 x y chia hết cho cả 2; 5 và 9 là

A. 5; 1 x y = = . B. 1; 5 x y = = . C. 0; 6 x y = = . D. 6; 0 x y = = .

Câu 9. Trong các tổng sau, tổng chia hết cho 4 là

A. 12 20. + B. 16 25. + C. 24 50 12 + + D. 18 32 + Câu 10. Trong các hình sau, hình có hình ảnh của hình tam giác đều là:

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

A. Hình 1 B. Hình 3 C. Hình 4 D. Hình 2

Câu 11. Chọn khẳng định sai:

A. Hình vuông có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông.

B. Hình lục giác đều có 6 cạnh bằng nhau.

C. Hình chữ nhật có các cạnh đối song song.

D. Hình bình hành là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.

Câu 12. Cạnh (đơn vị: cm) của một hình vuông có diện tích 2 16cm là:

A. 4 cm B. 5 cm C. 6 cm D. 8 cm PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chỉ trả lời đúng hoặc sai (ghi chữ “Đ” hoặc “S” đó vào bài làm)

Câu 1. Cho số 13x

a) Khi   0;2;4;6;8 x thì số đã cho chia hết cho 2.

b) Khi 4 x = thì số đã cho chia hết cho 2 và 5.

c) Khi 2 x = thì số đã cho là bội của 3.

d) Khi 8 x = thì số đã cho chia hết cho 3và không chia hết cho 9.

Câu 2. Cho hình vuông ABCDcó cạnh bằng 4 cm

a) Hình vuông ABCD có 4 cm. AB BC CD DA = = = =

b) Hình vuông ABCD có . AC BD =

c) Chu vi hình vuông là 20 . cm

d) Diện tích hình vuông là

2 10 . cm

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Câu 1. Số la mã XXV có giá trị trong hệ thập phân là bao nhiêu?

Câu 2. Số tự nhiên x nào thỏa mãn x + 42 = 60

Câu 3. Có bao nhiêu số tự nhiên ,x biết x là ước của 18và 10. x 

Câu 4. Một siêu thị treo đèn trang trí xung quanh mép một tấm biển quảng cáo có dạng hình thoi với độ dài cạnh bằng 40 . cm Siêu thị cần bao nhiêu xăng-ti-mét dây đèn để trang trí tấm biển quảng cáo đó?

PHẦN IV. Tự luận (3,0 điểm). Học sinh làm bài từ câu 1 đến câu 4.

Câu 1. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể)

a) 125 67 375 33 + + + b) 76.153 76.53 − c) 0 2 2025 135 (15 9)   + − −  

Câu 2. (0,5 điểm) Tìm ,x biết:

7 4 2 135 3 :3 x − =

Câu 3. (1,0 điểm) Bác Liêm có một sân nhà dạng hình chữ nhật có chiều dài là 20 , m chiều rộng là 8 . m

a) Tính diện tích sân nhà.

b) Bác Liêm định mua loại gạch men hình vuông có cạnh bằng 40cm để lát sân. Mỗi hộp gồm 6 viên gạch có giá tiền 80.000 đồng. Tính số tiền mà bác Liêm phải bỏ ra để mua đủ số gạch lát sân (coi mạch vữa không đáng kể).

-------- HẾT -------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo