
Trang 1/4
UBND QUẬN Ô MÔN TRƯỜNG THCS CHÂU VĂN LIÊM
(Đề kiểm tra có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN TOÁN – LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm; gồm 16 câu) Chọn đáp án đúng Câu 1. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 2 2 3 0. + = x y B. 3 5. + = x y C. 0 0 15. + = x y D. 2 3 4. − = x y Câu 2. Phương trình 5 4 + = − x y có hệ số , , a b c lần lượt là A. 1; 4; 5. − B. 1; 5; 4 − . C. 1; 5; 4 − − . D. 1; 5; 4. Câu 3. Trong các hệ phương trình sau, hệ phương trình nào là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
2 2 0
3 2 1
− = + =
x y
x y
. B.
2 2 0
2 3 1
− = + =
x y
x y
. C.
2
2 3 2 0
2 1
− = + =
x y
x y
. D. 3 3
2 4
+ = + = −
x y
x y
Câu 4. Hệ phương trình 9
1
+ = − = −
x y
x y
có nghiệm duy nhất là
A. ( ; ) (4;5) = x y . B. ( ; ) (5;4). = x y C. ( ; ) ( 4;5) = − x y . D. ( ; ) ( 4; 5) = − − x y . Câu 5: Khẳng định nào dưới đây là đúng. Nếu a b > thì A. 3 3 a b < . B. 3 3 a b > . C. 4 4 b a > . D. 5 5 b a ≥ . Câu 6: Cho 5 5 x y + ≥ + , so sánh x và y , ta được A. x y = . B. x y ≥ . C. x y > . D. x y < . Câu 7. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
A. 2024 0. + > x B. 0 3 0 − < x . C. 2 1 0 + ≤ x . D. 0 9 0 + > y . Câu 8. Nghiệm của bất phương trình bậc nhất một ẩn 7 0 − ≥ x là A. 7 > x . B. 7 ≤ x . C. 7. ≥ x D. 7 = x Câu 9. Giải bất phương trình 3 6 0 − > x ta được nghiệm là A. 2 > x . B. 3 > x . C. 2 = x . D. 2 > − x . Câu 10. Cộng 7 − vào hai vế của bất đẳng thức 8 > m ta được A. 7 1 + > m . B. 7 1 − < m . C. 7 1 − > − m . D. 7 1 − > m . Câu 11. Cho tam giác ABC vuông tại A (hình bên). Tỉ số lượng giác sin B bằng
A. . AC AB B. . AC BC
C. . AB BC D. . AB AC Câu 12. Cho tam giác ABC vuông tại A có 3cm, AB 4 cm AC và 5 cm. BC Giá
trị của tanB bằng
A. 3 . 5 B. 5 . 3
C. 3 . 4 D. 4 . 3
Câu 13. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 0 3 cos60 . 2 = B. 0 3 sin 60 . 2 = C. 0 3 tan 60 . 3 = D. 0 3 cot 60 . 3 =
A
C
B
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2/4
Câu 14. Cho tam giác ABC vuông tại A (hình 1), biết 0 , 90 B C α α ∠ = ∠ = − . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. sin cos α α =
B. ( ) 0 sin cos 90 α α = −
C. ( ) 0 sin cot 90 α α = −
D. ( ) 0 sin tan 90 α α = −
Câu 15 Cho tam giác ABC vuông tại A (hình 2). Hệ thức nào dưới đây đúng?
A. sin c a B . B. tan c a B . C. sin c a C . D. tanC c a . Câu 16. Một tòa tháp có bóng trên mặt đất dài 16m, biết rằng góc tạo bởi tia nắng mặt trời
với mặt đất là 53 (minh họa như hình vẽ bên dưới). Chiều cao của tòa tháp (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) bằng
A. 20,03 m. B. 12,06 m.
C. 21,23 m. D. 12,78 m.
B. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm) Câu 17.(1,0 điểm) Giải phương trình ( 2)(3 12) 0 + − = x x
Câu 18.(1,0 điểm) Giải hệ phương trình
+ = − =
5 2 1 x y x y
Câu 19. (1,0 điểm) Cho , a b là các số thực, biết < a b . Chứng tỏ + > + –3 5 –3 5. a b
Câu 20. (1,0 điểm) Để tính chiều cao của cây (minh họa ở hình bên dưới) trong sân trường. Bạn An đứng ở sân trường (theo phương thẳng đứng), mắt bạn An đặt tại vị trí điểm C cách mặt đất một khoảng 1,64 m CB DH = = và cách cây một khoảng 5 m CD BH = = . Tính chiều cao AH của cây (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm của mét), biết góc nhìn 38 ACD ∠ = .
Câu 21. (1,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết 0 C 30 = , AB 8cm = . Tính độ dài hai cạnh , ? AC BC Câu 22. (1,0 điểm) Cân bằng phương trình hóa học sau bằng phương pháp đại số
2 2 3 Al O Al O + →
-----HẾT-----
b
a c
A C
B
Hình 1
Hình 2
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.