
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ GIAI LẠC
HỘI ĐỒNG THI HSG CẤP XÃ, LỚP 9
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP XÃ
NĂM HỌC 2025 – 2026 ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Môn thi: TOÁN 9 Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1 (3,0 điểm).
a) Hai đội bóng bàn của hai trường A và B thi đấu giao hữu với nhau. Mỗi đối thủ của đội
trường A lần lượt gặp hết các đối thủ của đội trường B một lượt. Biết tổng số trận đấu gấp
đôi tổng số đối thủ của hai đội. Tính số đối thủ của trường A và trường B.
b) Cho hai số nguyên ,x y thỏa mãn
2 2 1 2( ) x y xy x y + + = + + . Chứng minh rằng x và y là hai
số chính phương liên tiếp.
Câu 2 (6,0 điểm).
a) Giải phương trình
3 2 11 6( 1). x x x + = +
b) Giải hệ phương trình
2
2 2 ( 3 ) 2
2 9.
x x y y
x y
− = − + =
Câu 3 (3,0 điểm).
a) Bác Hùng có 100 m hàng rào và muốn rào lại một phần cánh đồng để được một mãnh vườn
có dạng là một hình chữ nhật. Biết mãnh vườn này có một cạnh tiếp giáp với một con sông ( phần
tiếp giáp với con sông không rào). Hỏi bác Hùng rào được mãnh vườn hình chữ nhật trên có diện
tích lớn nhất là bao nhiêu?
b) Có hai hộp bút chì màu. Hộp thứ nhất có 5 bút chì màu đỏ và 7 bút chì màu xanh. Hộp thứ
hai có 8 bút chì màu đỏ và 4 bút chì màu xanh. Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp một cây bút chì. Xác
suất để có 1 cây bút chì màu đỏ và 1 cây bút chì màu xanh là bao nhiêu.
Câu 4 (7,0 điểm). Cho đoạn thẳng AB, trên cùng một nửa mặt phẳng bờ AB vẽ các tia Ax,By
vuông góc với AB. Trên AB lấy điểm O cố định ( ) O A,O B ≠ ≠ . Trên các tia Ax,By lần lượt lấy
các điểm E,F sao cho góc 0 EOF 90 = .
a) Chứng minh rằng AE.BF OA.OB. =
b) Vẽ OH vuông góc với ( ) EF H EF ∈ . Chứng minh rằng 0 AHB = 90 .
c) Tìm vị trí các điểm E,F để diện tích tam giác OEF đạt giá trị nhỏ nhất.
Câu 5 (1,0 điểm). Giả sử mỗi điểm trong mặt phẳng được tô bằng một trong hai màu xanh hoặc
đỏ. Chứng minh tồn tại bốn điểm ở trên tạo tành một hình chữ nhật có các đỉnh cùng màu.
……………HẾT……………
Họ và tên thí sinh………………………………… Số báo danh…………………
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ GIAI LẠC
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP XÃ
NĂM HỌC 2025 – 2026
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Môn thi: TOÁN 9 ( Hướng dẫn chấm này gồm có 04 trang)
Câu Đáp án Điểm
Câu 1a
(1,5 đ)
Hai đội bóng bàn của hai trường A và B thi đấu giao hữu với nhau. Mỗi đối thủ của đội
trường A lần lượt gặp hết các đối thủ của đội trường B một lượt. Biết tổng số trận đấu
gấp đôi tổng số đối thủ của hai đội. Tính số đối thủ của trường A và trường B.
Gọi ,a b lần lượt là số đối thủ của hai đội trường A và B
* ( , ) a b N ∈ Theo bài ra , ta có: 2( ) ab a b = +
0,5
( 2)( 2) 4 a b ⇒ − − = 0,5
( 2),( 2) (4) a b U ⇒ − − =
Giải ra ta có 4, 4 a b = = ; 3, 6 a b = = và 6, 3 a b = =
Vậy số đối thủ trường A và trường B là:
+ 4 đối thủ và 4 đối thủ
+ 3 đối thủ và 6 đối thủ và ngược lại
0,5
Câu 1b
(1,5 đ)
Cho hai số nguyên ,x y thỏa mãn
2 2 1 2( ) x y xy x y + + = + + . Chứng minh rằng x và y là hai số chính phương liên tiếp.
Ta có 2 2 x y 1 2(xy x y) + + = + + ( ) 2 x y 1 4x ⇒ − + = 0,5
Do x, y nguyên, suy ra x là số chính phương 0,5
Đặt 2 x m (m Z) = ∈ ( ) 2 2 2 m y 1 4m ⇒ − + =
2 m y 1 2m ⇒ − + = ( ) 2 y m 1 ⇒ = −
Hoặc 2 m y 1 2m ⇒ − + = − ( ) 2 y m 1 ⇒ = +
Vậy x và y là hai số chính phương liên tiếp.
0,5
Câu 2a
(3,0 đ)
Giải phương trình
3 2 11 6( 1). x x x + = +
3 2 3 2 2 6 11 6 0 ( ) (5 5 ) (6 6) 0 x x x x x x x x ⇒ − + − = ⇒ − − − + − = 0,5
2( 1) 5 ( 1) 6( 1) 0 x x x x x ⇒ − − − + − =
2 ( 11)( 5 6) 0 x x x ⇒ − − + = 1,0
( 11)( 2)( 3) 0 x x x ⇒ − − − = 1,0
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.