Quảng cáo
Một số dạng toán liên quan đến thể tích khối chóp
QR

Một số dạng toán liên quan đến thể tích khối chóp

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 50 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Bá Bảo, hướng dẫn giải một số dạng toán liên quan đến thể tích khối chóp trong chuyên đề thể tích khối đa diện môn Toán 12. Dạng 1 : Khối chóp có cạnh bên vuông góc với đáy. Phương pháp: Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng đáy. + Đường cao: SA. + Thể tích khối chóp: V = 1/3.SA.SABCD. Dạng 2 : Khối chóp có mặt bên là tam giác cân tại S và vuông góc với đáy. Phương pháp: Cho hình chóp S.ABCD có mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. + Đường cao: SH H là trung điểm AB. + Thể tích khối chóp: V = 1/3.SH.SABCD. Dạng 3 : Khối chóp có hình chiếu của S trên mặt đáy là điểm H. Phương pháp: Cho hình chóp S.ABC có điểm H là hình chiếu vuông góc của S trên mặt đáy. + Đường cao: SH. + Thể tích khối chóp: V = 1/3.SH.SABC. Dạng 4 : Khối chóp có hai mặt bên cùng vuông góc với mặt đáy. Phương pháp: Cho hình chóp S.ABCD có hai mặt (SAB) và (SBC) cùng vuông góc với mặt phẳng đáy. + Đường cao: SB. + Thể tích khối chóp: V = 1/3.SB.SABCD. Dạng 5 : Khối chóp đều. Phương pháp: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC. + Đường cao: SG với G là trọng tâm tam giác ABC. + Thể tích khối chóp: V = 1/3.SG.SABC. Phương pháp: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. + Đường cao: SO với O là tâm hình vuông ABCD. + Thể tích khối chóp: V = 1/3.SO.SABCD. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MINH HỌA. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TỰ LUYỆN. LỜI GIẢI CHI TIẾT.

Xem trước nội dung

THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN TOÁN 12

LÊ BÁ BẢO TRƯỜNG THPT ĐẶNG HUY TRỨ - ADMIN CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ

THỂ TÍCH KHỐI CHÓP

 LUYỆN THI THPT QUỐC GIA  CẬP NHẬT TỪ ĐỀ THI MỚI NHẤT

Chuyên đề THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN Luyện thi THPT Quốc gia

Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế Địa chỉ lớp: Trung tâm KM10 hoặc Số 4 Kiệt 116 Nguyễn Lộ Trạch, TP Huế 0935.785.115

MỘT SỐ DẠNG TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN

THỂ TÍCH KHỐI CHÓP Dạng 1: Khối chóp có cạnh bên vuông góc với đáy Phương pháp:

Cho hình chóp .S ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng đáy… +) Đường cao: . SA

+) Thể tích khối chóp: 1 . 3

ABCD V SA S

Form hình vẽ:

D

C B

A

S

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MINH HỌA Câu 1: Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác đều cạnh ,a SA vuông góc với đáy. Biết 2 , SA a  thể tích của khối chóp .S ABC bằng

A.

3 2 . 12

a B.

3 2 . 6

a C.

3 3 . 3

a D.

3 3 . 6

a

Câu 2: Cho tứ diện . O ABC có các cạnh OA , OB , OC đôi một vuông góc với nhau. Biết   2 cm OA  ,   3 cm OB  ,   6 cm OC  . Tính thể tích của khối tứ diện . O ABC .

A.   3 6 cm . B.   3 36 cm . C.   3 12 cm . D.   3 18 cm .

Câu 3: Cho hình chóp .S ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng  , ABCD đáy ABCD là hình thang

vuông tại A và B có , 3 , . AB a AD a BC a    Biết 3, SA a  tính thể tích khối chóp . S BCD theo .a

A.

3 2 3 . a B.

3 3 . 6

a C.

3 2 3 . 3

a D.

3 3 . 4

a

Câu 4: Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác đều cạnh ,a SA vuông góc với đáy. Biết diện tích

tam giác SAB bằng

2 4 , a thể tích của khối chóp .S ABC bằng

A. 3 4 3 . a B.

3 2 3 . 3

a C.

3 3 . 3

a D.

3 3 . 6

a

Câu 5: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh bên 2 SA a  và SA vuông góc với mặt phẳng đáy, tam giác SBD là tam giác đều. Thể tích của khối chóp .S ABCD bằng.

A.

3 2 2 a . B.

3 2

3 a . C.

3 2 a . D.

3 2 2

3

a .

Câu 6: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng ,a SA vuông góc với đáy. Biết SB

hợp với mặt đáy một góc

o 60 , thể tích của khối chóp .S ABCD bằng

A.

3 2 . 3

a B.

3 3 . 3

a C.

3 2 . 3

a D.

3 7 . 3

a

Chuyên đề THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN Luyện thi THPT Quốc gia

Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế Địa chỉ lớp: Trung tâm KM10 hoặc Số 4 Kiệt 116 Nguyễn Lộ Trạch, TP Huế 0935.785.115

Câu 7: Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác đều cạnh ,a SA vuông góc với đáy. Biết SB hợp với

mặt đáy một góc bằng 0 60 , thể tích của khối chóp .S ABC bằng

A.

3 2 . 12

a B.

3

. 4 a C.

3 3 . 3

a D.

3 3 . 6

a

Câu 8: Cho khối chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy và khoảng

cách từ A đến mặt phẳng   SBC bằng 2 2 a . Tính thể tích V của khối chóp đã cho.

A.

3

3 a V . B.

3

2 a V . C.

3 3

9 a V . D.

3  V a .

Câu 9: Tính thể tích khối chóp . S ABC có AB a  , 2 AC a  , 120 BAC  ,   SA ABC  , góc giữa   SBC và   ABC là 60.

A.

3 21

14

a . B.

3 7 14

a . C.

3 3 21

14

a . D.

3 7

7

a .

Câu 10: Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác vuông tại , , 2 , B AB a BC a SA   vuông góc với đáy.

Biết SB hợp với mặt đáy một góc

0 60 , thể tích của khối chóp .S ABC bằng

A.

3 2 . 12

a B.

3

. 2 a C.

3 2 . 3

a D.

3 3 . 3

a

Câu 11: Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác vuông tại , , 2 , B AB a BC a SA   vuông góc với đáy.

Biết   SBC hợp với mặt đáy một góc

0 60 , thể tích của khối chóp .S ABC bằng

A.

3 15 . 3

a B.

3 5 . 2

a C.

3 2 . 3

a D.

3 3 . 3

a

Câu 12: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng ,a SA vuông góc với đáy. Biết   SBD hợp với mặt đáy một góc

0 60 , thể tích của khối chóp .S ABCD bằng

A.

3 6 . 3

a B.

3 3 . 3

a C.

3 2 . 3

a D.

3 6 . 6

a

Câu 13: Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác vuông tại , , 2 , B AB a BC a SA   vuông góc với đáy.

Biết SC hợp với   SAB một góc

0 30 , thể tích của khối chóp .S ABC bằng

A.

3 15 . 3

a B.

3 5 . 2

a C.

3 11 . 3

a D.

3 3 . 3

a

Câu 14: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình chữ nhật có , 2 , AB a BC a SA   vuông góc với đáy.

Biết   SBD hợp với mặt đáy một góc

o 60 , thể tích của khối …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo