Quảng cáo
Lý thuyết và bài tập hình học không gian - Nguyễn Tất Đỉnh
QR

Lý thuyết và bài tập hình học không gian - Nguyễn Tất Đỉnh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 64 trang tổng hợp lý thuyết, phân dạng toán và tuyển chọn bài tập trắc nghiệm hình học không gian, tài liệu được biên soạn bởi thầy Nguyễn Tất Đỉnh. Nội dung tài liệu : + Phần 1. Tổng hợp lý thuyết khối đa diện và các kiến thức liên quan. + Phần 2. Phân dạng bài toán hình học không gian kèm các ví dụ minh họa có lời giải. + Phần 3. Tuyển chọn bài tập trắc nghiệm hình không gian có đáp án và lời giải chi tiết. [ads] Xem thêm : + Bài tập trắc nghiệm khối đa diện, mặt nón, mặt trụ và mặt cầu – Trần Đình Cư + Bài tập trắc nghiệm chuyên đề khối đa diện, mặt nón – trụ – cầu – Đặng Việt Đông + Chuyên đề hình học không gian dành cho học sinh trung bình – yếu

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG HÌNH HỌC 12-NĂM HỌC 2017-2018

BIÊN SOẠN NGUYỄN TẤT ĐỈNH: TRƯỜNG THCS-THPT NGUYỄN KHUYẾN

- 1 -

Hệ thức lượng trong tam giác vuông : Cho ABC  vuông ở A ta có :

 Định lý Pitago : 2 2 2 BC AB AC    CB CH CA BC BH BA . ; . 2 2    AB. AC = BC. AH

 2 2 2

1 1 1

AC AB AH  

 AH2 = BH.CH  BC = 2AM

 sin , os , tan ,cot b c b c B c B B B a a c b    

 b = a. sinB = a.cosC, c = a. sinC = a.cosB, a = sin cos b b B C  ,

 b = c. tanB = c.cot C 2.Hệ thức lượng trong tam giác thường: * Định lý hàm số Côsin: a2 = b2 + c2 - 2bc.cosA

* Định lý hàm số Sin: 2 sin sin sin a b c R A B C   

3. Các công thức tính diện tích. a/ Công thức tính diện tích tam giác:

1 2 S  a.ha

S = 1 . . . sin . .( )( )( ) 2 4 a b c a b C p r p p a p b p c R       với 2 a b c p   

Đặc biệt : * ABC  vuông ở A : 1 . 2 S AB AC 

* ABC  đều cạnh a:

2 3

4 a S 

b/ Diện tích hình vuông : S = cạnh x cạnh c/ Diện tích hình chữ nhật : S = dài x rộng

d/ Diên tích hình thoi : S = 1

2 (chéo dài x chéo ngắn)

d/ Diện tích hình thang : 1 2 S  (đáy lớn + đáy nhỏ) x chiều cao

e/ Diện tích hình bình hành : S = đáy x chiều cao f/ Diện tích hình tròn :

2 S .R  

CÔNG THỨC LỚP 9-10 1

ĐỀ CƯƠNG HÌNH HỌC 12-NĂM HỌC 2017-2018

BIÊN SOẠN NGUYỄN TẤT ĐỈNH: TRƯỜNG THCS-THPT NGUYỄN KHUYẾN

- 2 -

A.QUAN HỆ SONG SONG

1. ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG SONG SONG

ĐL1:Nếu đường thẳng d không nằm trên mp(P) và song song với đường thẳng a nằm trên mp(P) thì đường thẳng d song song với mp(P)

d (P)

d / /a d / /(P)

a (P)

     

d

a

(P)

ĐL2: Nếu đường thẳng a song song với mp(P) thì mọi mp(Q) chứa a mà cắt mp(P) thì cắt theo giao tuyến song song với a.

a / /(P)

a (Q) d / /a

(P) (Q) d

       

d

a (Q)

(P)

ĐL3: Nếu hai mặt phẳng cắt nhau cùng song song với một đường thẳng thì giao tuyến của chúng song song với đường thẳng đó.

(P) (Q) d

(P)/ /a d / /a

(Q)/ /a

      

a

d

Q P

2. HAI MẶT PHẲNG SONG SONG

ĐL1: Nếu mp(P) chứa hai đường thẳng a, b cắt nhau và cùng song song với mặt phẳng (Q) thì (P) và (Q) song song với nhau.

a,b (P)

a b I (P)/ /(Q)

a / /(Q),b / /(Q)

      

I b

a

Q

P

ĐL2: Nếu một đường thẳng nằm một trong hai mặt phẳng song song thì song song với mặt phẳng kia.

(P)/ /(Q) a / /(Q) a (P)

   

a

Q

P

ĐL3: Nếu hai mặt phẳng (P) và (Q) song song thì mọi mặt phẳng (R) đã cắt (P) thì phải cắt (Q) và các giao tuyến của chúng song song.

(P)/ /(Q) (R) (P) a a / /b (R) (Q) b

         

b

a

R

Q

P

B.QUAN HỆ VUÔNG GÓC

1.ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG

QUAN HỆ SONG SONG – QUAN HỆ VUÔNG GÓC 2

ĐỀ CƯƠNG HÌNH HỌC 12-NĂM HỌC 2017-2018

BIÊN SOẠN NGUYỄN TẤT ĐỈNH: TRƯỜNG THCS-THPT NGUYỄN KHUYẾN

- 3 -

ĐL1: Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau a và b cùng nằm trong mp(P) thì đường thẳng d vuông góc với mp(P).

d a ,d b

a ,b mp(P) d mp(P)

a,b caét nhau

        

d

a

b P ĐL2: (Ba đường vuông góc) Cho đường thẳng a không vuông góc với mp(P) và đường thẳng b nằm trong (P). Khi đó, điều kiện cần và đủ để b vuông góc với a là b vuông góc với hình chiếu a’ của a trên (P).

a mp(P),b mp(P)

b a b a'

 

  

a'

a

b P

2. HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC ĐL1:Nếu một mặt phẳng chứa một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng khác thì hai mặt phẳng đó vuông góc với nhau.

a mp(P) mp(Q) mp(P) a mp(Q)

    

Q

P

a

ĐL2:Nếu hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với nhau thì bất cứ đường thẳng a nào nằm trong (P), vuông góc với giao tuyến của (P) và (Q) đều vuông góc với mặt phẳng (Q).

(P) (Q)

(P) (Q) d a (Q)

a (P),a d

          

d Q

P

a

ĐL3: Nếu hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với nhau và A là một điểm trong (P) thì đường thẳng a đi qua điểm A và vuông góc với (Q) sẽ nằm trong (P)

(P) (Q) A (P) a (P) A a a (Q)

           

A

Q

P

a

ĐL4: Nếu hai mặt phẳng cắt nhau và cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì giao tuyến của chúng vuông góc với mặt phẳng thứ ba.

(P) (Q) a

(P) (R) a (R)

(Q) (R)

    …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo