Quảng cáo
Đề kiểm tra theo bài học chủ đề phương pháp tọa độ trong không gian
QR

Đề kiểm tra theo bài học chủ đề phương pháp tọa độ trong không gian

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 157 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Huỳnh Văn Ánh, tuyển tập bộ đề kiểm tra theo bài học chủ đề phương pháp tọa độ trong không gian môn Toán 12, có đáp án và lời giải chi tiết. Cấu trúc đề kiểm tra: + Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. + Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời câu hỏi. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. + Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Danh sách đề kiểm tra: + Bài 14. Phương trình mặt phẳng – Đề số 1. + Bài 14. Phương trình mặt phẳng – Đề số 2. + Bài 15. Phương trình đường thẳng trong không gian – Đề số 1. + Bài 15. Phương trình đường thẳng trong không gian – Đề số 2. + Bài 16. Công thức tính góc trong không gian – Đề số 1. + Bài 16. Công thức tính góc trong không gian – Đề số 2. + Bài 17. Phương trình mặt cầu – Đề số 1. + Bài 17. Phương trình mặt cầu – Đề số 2. + Bài tập cuối chương V – Đề số 1. + Bài tập cuối chương V – Đề số 2.

Xem trước nội dung

ĐỀ TEST THEO BÀI – CHUYÊN ĐỀ V – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

Giáo viên: Huỳnh Văn Ánh – 42 Nguyễn Cư Trinh – Thuận Hòa – TP Huế – ĐT: 0984164935 Page 1 Chuyên luyện thi: Tuyển sinh vào lớp 10 – Tốt Nghiệp THPT – BDKT Toán 10; 11; 12 Sưu tầm và biên soạn

BÀI: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

ĐỀ TEST SỐ 01 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 3 2 0 P x y z + + + = . Véctơ nào dưới

đây là một véctơ pháp tuyến của ( ) P ?

A. ( ) 2 2;3;1 n . B. ( ) 3 2;3;2 n . C. ( ) 1 2;3;0 n . D. ( ) 4 2;0;3 n . Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 5 0. P x y z − + − = Điểm nào dưới đây

thuộc ( ) P ?

A. ( ) 0;0; 5 P − . B. ( ) 1;1;6 M . C. ( ) 2; 1;5 Q − . D. ( ) 5;0;0 N − .

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;2;0 A − và ( ) 3;0;2 B . Mặt phẳng trung

trực của đoạn thẳng AB có phương trình là A. 3 0 x y z + + − = . B. 2 2 0 x y z − + + = . C. 2 4 0 x y z + + − = . D. 2 2 0 x y z − + − = .

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi

qua điểm ( ) 1;2; 3 M − và có một vectơ pháp tuyến ( ) 1; 2;3 n = − 

.

A. 2 3 12 0 x y z − + + = . B. 2 3 6 0 x y z − − − = . C. 2 3 12 0 x y z − + − = . D. 2 3 6 0 x y z − − + = .

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm ( ) 1;1;1 A − , ( ) 2;1;0 B ( ) 1; 1;2 C − . Mặt phẳng

đi qua A và vuông góc với đường thẳng BC có phương trình là A. 3 2 1 0 x z + + = . B. 2 2 1 0 x y z + − + = . C. 2 2 1 0 x y z + − −= . D. 3 2 1 0 x z + −= .

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm ( ) 2; 1;4 M − và mặt phẳng

( ):3 2 1 0 P x y z − + + = . Phương trình của mặt phẳng đi qua M và song song với mặt phẳng ( ) P

là A. 2 2 4 21 0 x y z − + − = . B. 3 2 12 0 x y z − + − = . C. 2 2 4 21 0 x y z − + + = .D. 3 2 12 0 x y z − + + =

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz . Mặt phẳng ( ) α đi qua điểm ( ) 1;5;2 M − đồng thời có

cặp vetơ chỉ phương ( ) 0;1;1 u = 

và ( ) 3; 5;1 v = − − 

có phương trình là

A. 7 0 y z + − = . B. 2 5 0 x y z − + + = .

C. 5 2 5 0 x y z −+ + + = . D. 2 5 0 x y z + + − = .

CHƯƠNG

V

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ

TRONG KHÔNG GIAN

CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

Giáo viên: Huỳnh Văn Ánh – 42 Nguyễn Cư Trinh – Thuận Hòa – TP Huế – ĐT: 0984164935 Page 2 Chuyên luyện thi: Tuyển sinh vào lớp 10 – Tốt Nghiệp THPT – BDKT Toán 10; 11; 12 Sưu tầm và biện soạn

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ ( ) Oxyz ,cho ba điểm ( ) 0;2;1 A , ( ) 3;0;1 B , ( ) 1;0;0 C . Phương

trình mặt phẳng ( ) ABC là

A. 2 3 4 2 0 x y z − − + = . B. 4 6 8 2 0 x y z + − + = .

C. 2 3 4 2 0 x y z + − − = . D. 2 3 4 2 0 x y z − − − = .

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tính khoảng cách từ ( ) 1;2; 3 M − đến mặt phẳng

( ): 2 2 10 0 P x y z + + − = .

A. 11 3 . B. 3. C. 7 3 . D. 4 3 .

Câu 10: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 9 0 P ax by cz + + − = chứa hai

điểm ( ) 3;2;1 A , ( ) 3;5;2 B − và vuông góc với mặt phẳng ( ):3 4 0 Q x y z + + + = . Tính tổng

S a b c = + + . A. 12 S = − . B. 2 S = . C. 4 S = −. D. 2 S = −.

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , điểm M thuộc trục Oy và cách đều hai mặt phẳng:

( ): 1 0 P x y z + − + = và ( ): 5 0 Q x y z − + − = có tọa độ là

A. ( ) 0; 3;0 M − . B. ( ) 0;3;0 M . C. ( ) 0; 2;0 M − . D. ( ) 0;1;0 M .

Câu 12: Trong không gian hệ toạ độ Oxyz , lập phương trình các mặt phẳng song song với mặt phẳng

( ): 3 0 x y z β + − + = và cách ( ) β một khoảng bằng 3 .

A. 6 0 x y z + −+ = ; 0 x y z + − = . B. 6 0 x y z + −+ = .

C. 6 0 x y z − −+ = ; 0 x y z − − = . D. 6 0 x y z + + + = ; 0 x y z + + = .

PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm ( ) ( ) ( ) 1;1;1 ; 1; 2;3 ; 2; …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo