Quảng cáo
Thực hành giải toán môn Toán 6 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống tập 1
QR

Thực hành giải toán môn Toán 6 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống tập 1

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 216 trang, được biên soạn bởi tác giả Toán Họa, bao gồm tóm tắt lí thuyết và các dạng bài tập giúp học sinh lớp 6 thực hành giải toán môn Toán 6 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS) tập 1, có đáp án và lời giải chi tiết. Bài 1. Tập hợp. Bài 2. Cách ghi số tự nhiên. Bài 3. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên. Bài 4. Phép cộng và phép trừ số tự nhiên. Bài 5. Phép nhân và phép chia số tự nhiên. Bài 6. Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Bài 7. Thứ tự thực hiện các phép tính. Bài 8. Quan hệ chia hết và tính chất. Bài 9. Dấu hiệu chia hết. Bài 10. Số nguyên tố. Bài 11. Ước chung. Ước chung lớn nhất. Bài 12. Bội chung. Bội chung nhỏ nhất. Bài 13. Tập hợp các số nguyên. Bài 14. Phép cộng và phép trừ số nguyên. Bài 15. Quy tắc dấu ngoặc. Bài 16. Phép nhân số nguyên. Bài 17. Phép chia hết. Ước và bội của một số nguyên. Bài 18. Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều. Bài 19. Hình chữ nhật. Hình thoi. Hình bình hành. Hình thang cân. Bài 20. Chu vi và diện tích của một số tứ giác đã học. Bài 21. Hình có trục đối xứng. Bài 22. Hình có tâm đối xứng.

Xem trước nội dung

Bồi dưỡng năng lực học môn Toán 6

THỰC HÀNH GIẢI TOÁN LỚP 6

1

BÀI 1. TẬP HỢP

Dạng 1: Viết một tập hợp cho trước

1. Viết các tập hợp sau:

a) A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 7 b) B là tập hợp các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 8 . c) C là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 11 d) D là tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số có chữ số tận cùng là 3 e) E là tập hợp các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 10

2. Viết các tập hợp sau:

a) A là tập hợp các chữ cái trong từ “ĐOÀN KẾT” b) B là tập hợp các chữ cái trong từ “HỒ CHÍ MINH” c) C là tập hợp các chữ cái trong từ “LÁ LÀNH ĐÙM LÁ RÁCH” d) D là tập hợp các chữ cái trong từ “ANH EM NHƯ THỂ TAY CHÂN”

Bồi dưỡng năng lực học môn Toán 6

THỰC HÀNH GIẢI TOÁN LỚP 6

2

3. Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử.

Trả lời

a)   | 10 16 A x x       …………………………..…………………..…

b)   | 10 20 B x x       …………………………..…………………..…

c)   | 5 10 C x x       …………………………..…………………..…

d)   | 1 11 D x x       …………………………..…………………..…

e)   * | 15 E x x      …………………………..…………………..…

f)   * | 6 F x x      …………………………..…………………..…

4. Viết các tập hợp sau bằng hai cách:

a) Viết tập hợp A các số tự nhiên có một chữ số bằng hai cách.

b) Viết tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 12 bằng hai cách.

c) Viết tập hợp C các số tự nhiên lớn hơn 9 và không vượt quá 16 bằng hai cách.

d) Viết tập hợp D các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 12 bằng hai cách.

e) Viết tập hợp E các số tự nhiên lẻ lớn hơn 7 và nhỏ hơn hoặc bằng 17 bằng

hai cách.

Bồi dưỡng năng lực học môn Toán 6

THỰC HÀNH GIẢI TOÁN LỚP 6

3

5. Cho hai tập hợp   2;5;6 A  và   1;4 B  . Viết các các tập hợp trong đó mỗi

tập hợp gồm: a) Một phần tử thuộc A và một phần tử thuộc B ; b) Một phần tử thuộc A và hai phần tử thuộc B .

Trả lời ý a Trả lời ý b 6. Viết các tập hợp sau :

a) Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số mà tổng của các chữ số là 4.

b) Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số mà tổng của các chữ số là 6.

c) Viết tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số mà tổng của các chữ số là 2.

d) Viết tập hợp D các số tự nhiên có hai chữ số mà chữ số hàng chục lớn hơn

chữ số hàng đơn vị là 2 đơn vị.

e) Viết tập hợp E các số tự nhiên có hai chữ số và tích hai chữ số ấy bằng 12.

Bồi dưỡng năng lực học môn Toán 6

THỰC HÀNH GIẢI TOÁN LỚP 6

4

7. Viết các tập hợp dựa vào biểu đồ Ven.

a) Nhìn hình vẽ dưới đây, viết các tập hợp A, B , C

b) Nhìn hình vẽ dưới đây, viết các tập hợp M , N , P

8. a) Cho tập hợp   3;5;7 A  . Viết tập hợp các số có ba chữ số khác nhau lấy

từ tập A.

b) Cho tập hợp   1;3;2;5 B  . Viết tập hợp các số có hai chữ số khác nhau lấy

từ tập B

Trả lời

a) ………………………………………………………………………………………

b) ………………………………………………………………………………………

Bồi dưỡng năng lực học môn Toán 6

THỰC HÀNH GIẢI TOÁN LỚP 6

5

9. Viết các tập hợp thoả mãn yêu cầu sau:

a) Viết tập hợp A các số tự nhiên x mà 8 20. x  

b) Viết tập hợp B các số tự nhiên x mà 3 5. x  

c) Viết tập hợp C các số tự nhiên x mà 0 . x x  

d) Viết tập hợp D các số tự nhiên x mà 25 7. x  

Trả lời

Dạng 2: Sử dụng kí hiệu  và 

10. Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống.

10.1 Cho tập hợp   3;5;7 A  . Hãy điền kí hiệu thích hợp vào ô trống:

a) 3 A ; b) 4 A c) 5 A d) 6 A. 10.2 Cho hai tập hợp   6;3;0 A  và   3;0 B  . Hãy điền kí hiệu thích hợp vào

ô trống.

a) 6 B b) 1 A c) 0 B d) 2 A. 11. Viết tập hợp A các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 20 và lớn hơn 11, sau đó điền kí hiệu thích hợp vào ô trống.

a) 13 A b) 19 A; c) 11 A d) 21 A

Trả lời

………………………………………………………………………………………

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo