Quảng cáo
Tóm tắt lý thuyết và các dạng bài tập tam giác bằng nhau Toán 7
QR

Tóm tắt lý thuyết và các dạng bài tập tam giác bằng nhau Toán 7

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 59 trang, bao gồm tóm tắt lý thuyết, các dạng bài tập và bài tập tự luyện chủ đề tam giác bằng nhau môn Toán 7, có đáp số và hướng dẫn giải. BÀI 1 . TỔNG BA GÓC CỦA TAM GIÁC. Dạng 1. Tính số đo các góc. Phương pháp giải: Áp dụng Định lí tổng ba góc của tam giác. Dạng 2. Dựa vào tính chất góc ngoài tính số đo các góc trong tam giác. BÀI 2 . HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC. Dạng 1. Định nghĩa hai tam giác bằng nhau. Phương pháp giải: Sử định nghĩa hai tam giác có các góc tương ứng bằng nhau và các cạnh tương ứng bằng nhau thì bằng nhau. Dạng 2. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác. Chứng minh các góc, các cạnh tương ứng bằng nhau. Phương pháp giải: + Sử dụng định nghĩa về trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác. + Sử dụng định nghĩa tam giác bằng nhau để suy ra các góc tương ứng bằng nhau và các cạnh tương ứng bằng nhau để chứng minh các bài toán. BÀI 3 . TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI VÀ THỨ BA CỦA TAM GIÁC. Dạng 1. Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác. Phương pháp giải: + Áp dụng lý thuyết trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác. + Từ việc chứng minh hai tam giác bằng nhau suy ra các cạnh tương ứng bằng nhau; các góc tương ứng bằng nhau. Dạng 2. Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác. Phương pháp giải: + Áp dụng lý thuyết trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác. + Từ việc chứng minh hai tam giác bằng nhau suy ra các cạnh tương ứng bằng nhau; các góc tương ứng bằng nhau. BÀI 4 . CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG. Dạng 1. Chứng minh hai tam giác vuông bằng nhau. Phương pháp giải: + Xét hai tam giác vuông. + Xét các yếu tố bằng nhau của hai tam giác vuông rồi đối chiếu lên các trường hợp bằng nhau của chúng (xem phần Tóm tắt lý thuyết). + Kết luận hai tam giác bằng nhau. Dạng 2. Sử dụng trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông để chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau. Phương pháp giải: – Chọn ra hai tam giác vuông có cạnh (góc) là hai đoạn thẳng (góc) mà đề bài yêu cầu chứng minh bằng nhau. – Chứng minh hai tam giác vuông đó bằng nhau theo trường hợp đã học rồi suy ra hai cạnh (góc) tương ứng bằng nhau. Dạng 3. Ứng dụng trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông vào thực tế. BÀI 5 . TAM GIÁC CÂN. ĐƯỜNG TRUNG TRỰC CỦA ĐOẠN THẲNG. Dạng 1. Tính số đo các góc của một tam giác cân khi biết số đo góc ở đỉnh hoặc số đo một góc đáy. Phương pháp giải: Vận dụng tính chất hai góc đáy của tam giác cân, kết hợp với định lí tổng các góc trong một tam giác, định lí góc ngoài của tam giác. Dạng 2. Chứng minh tam giác cân, tam giác đều. Phương pháp giải: Sử dụng các dấu hiệu nhận biết tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều. Dạng 3. Vận dụng tính chất của tam giác cân để chứng minh sự bằng nhau của hai tam giác, hai đoạn thẳng, hai góc và chứng minh đường trung trực của một đoạn thẳng.

Xem trước nội dung

BÀI 1. TỔNG BA GÓC CỦA TAM GIÁC

I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1. Định lí

Tổng ba góc của một tam giác bằng 180.

 Chú ý:

- Tam giác có ba góc nhọn là tam giác nhọn;

- Tam giác có một góc tù là tam giác tù;

- Tam giác có một góc vuông là tam giác vuông.

 Trong tam giác vuông, hai góc nhọn phụ nhau.

2. Góc ngoài tam giác

 Định nghĩa: Tam giác ABC có Bx là tia đối của tia BC thì góc ABx là góc ngoài tại đỉnh B của

tam giác ABC .

 Góc ngoài của một tam giác có số đo bằng tổng hai góc trong không kề với nó.

II. CÁC BÀI TẬP VÀ DẠNG TOÁN

Dạng 1. Tính số đo các góc

Phương pháp giải: Áp dụng Định lí tổng ba góc của tam giác.

1A. Tính số đo , , x y z trong các hình vẽ sau:

a) b) c)

1B. Tính số đo các góc còn lại trong các tam giác sau

Dạng 2. Dựa vào tính chất góc ngoài tính số đo các góc trong tam giác

2A. Tính số đo các góc , , x y z trong các tam giác:

a) b)

2B. Tính số đo các góc , , x y z trong các hình vẽ sau:

a) b)

3A. Tính số đo mỗi góc tam giác ABC trong mỗi trường hợp sau:

a) b)

3B. Tính số đo các góc tam giác MNP trong mỗi trường hợp sau:

4A. Cho hình vẽ sau:

a) Vẽ các góc ngoài tại đỉnh , , A B C .

b) Tính số đo các góc ngoài tại đỉnh , , A B C của tam giác ABC . Tính tổng số đo các góc ngoài

tam giác ABC .

4B. Cho tam giác ABC . Chứng minh tổng số đo các góc ngoài của tam giác ABC bằng 360.

5A. Cho hình vẽ bên, biết rằng  120 ACx = .

a) Tính tổng ˆ ˆ A B + .

b) Biết ˆ . ˆ 2 A B = . Tính số đo ˆ ˆ ,B A . Bài làm

5B. Cho hình vẽ bên. Biết EC là tia phân giác  FEA và / / BC FE . Tính số đo các góc FEC .

III. BÀI TẬP TỰ LUYỆN

6. Tính số đo các góc còn lại trong các tam giác sau:

7. Tính số đo các góc trong tam giác ABC.

a) b)

8. Cho hình vẽ bên

a) Chứng minh / / MN BC .

b) Tính số đo mỗi góc trong tam giác ABC .

9. Cho hình vẽ bên, biết rằng / / MN BC .

a) Tính số đo các góc tam giác NMC .

b) Tính số đo các góc tam giác ABN và MNB.

HƯỚNG DẪN GIẢI - ĐÁP SỐ

1A. a) Ta có 80 45 180 + + =    x (tổng ba góc của tam giác bằng 180)

Do đó 180 45 80 55 = − − =     x .

b) Tương tự câu a) 180 90 30 60 = − − =     y .

c) Tương tự câu a) 180 30 25 125 = − − =     z .

1B.

a) b)

a) Trong tam giác ABC ta có: ˆ ˆ 1 ˆ 80 + + =  A B C (tổng ba góc của một tam giác bằng 180), do đó

120 180 + + =   x x

120 2 180 + =   x nên 2 180 120 60 = − =    x

Suy ra 60 : 2 30 = =   x .

b) Tương tự câu a) 3 180 90 90 = − =    y suy ra 30 =  y .

2A.

a) b)

a)  BCm là góc ngoài tại C của tam giác ABC nên  ˆ ˆ = + BCm A B

Do đó 150 90 = +   x suy ra 150 90 60 = − =    x .

180 150 30 = − =    y .

b) Tương tự câu a) 100 4 5 = + =  x x x suy ra 100:5 20 = =  x .

2B. a) 100 80 = +   y suy ra 20 ; y =  80 50 x = +   suy ra 30 =  x .

b) 125 180 + =   y suy ra 55 =  y ; 125 90 = +   z suy ra 35 =  z .

Có thể tính z dựa vào tổng số đo 3 góc tam giác.

3A.

a) b)

a) / / MN BC nên   = AMN ABC (hai góc đồng vị), mà  80 =  AMN

Do đó  80 =  ABC .

Trong tam giác ABC ta có ˆ ˆ 1 ˆ 80 + + =  A B C (tổng số đo ba góc của tam giác bằng 180), do đó

180 18 ˆ ˆ 0 80 40 6 ˆ 0 = − − = − − =      C B A .

b)   110 180 70 + = ⇒ =    ANM ANM .

Tương tự câu a)     35 ; 70 = = = =   ABC AMN ACB ANM ; 180 35 70 75 ˆ = − − =     A .

3B.

a) / / MN HK và ⊥ HK MP nên ⊥ MN MP, do đó  90 =  NMP .

/ / MN HK nên  ˆ 180 + =  N HKN (2 góc trong cùng phía) 6 ˆ 0 ⇒ =  N .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo