Quảng cáo
Phiếu bài tập Toán 9 chương hình học trực quan
QR

Phiếu bài tập Toán 9 chương hình học trực quan

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 83 trang, bao gồm tóm tắt lý thuyết, các dạng bài tập trắc nghiệm và tự luận môn Toán 9 chương hình học trực quan, có đáp án và lời giải chi tiết. BÀI 1 . HÌNH TRỤ. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Hình trụ. II. Diện tích xung quanh, của hình trụ. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. CÁC DẠNG TỰ LUẬN. Dạng 1. Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình trụ. Dạng 2. Tính thể tích của hình trụ. Dạng 3. Một số bài toán khác liên quan đến khối lượng, giá tiền. Dạng 4. Bài toán bỏ vật vào hình trụ chứa nước. D. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN. BÀI 2 . HÌNH NÓN. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Hình nón. II. Diện tích xung quanh và thể tích hình nón. III. Thể tích hình nón. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. CÁC DẠNG TỰ LUẬN. Dạng 1: Tính diện tích, thể tích và các đại lượng liên quan đến hình nón. Dạng 2: Dạng toán tổng hợp. Dạng 3. Giải quyết một số bài toán thực tế liên quan. D. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN. BÀI 3 . HÌNH CẦU. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Hình cầu. II. Cắt hình cầu bởi một mặt phẳng. III. Diện tích mặt cầu. IV. Thể tích hình cầu. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. CÁC DẠNG TỰ LUẬN. Dạng 1. Tính diện tích, thể tích hoặc bán kính hình cầu. Dạng 2. Một số bài toán thực tế. Dạng 3. Một số bài toán liên quan tới hình cầu trong đề thi tuyển sinh vào lớp 10. D. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN. BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG X. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Hình trụ. II. Hình cầu. III. Hình nón. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. CÁC DẠNG TỰ LUẬN. Dạng 1. Tính diện tích, thể tích hoặc bán kính hình cầu. D. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN.

Xem trước nội dung

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 9 - CHƯƠNG X Năm học 2024-2025

1 HÌNH HỌC 9

A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

Kiến thức cần nhớ

1. Hình trụ.

• Khi quay hình chữ nhật ABCD một vòng quay cạnh CD cố định, ta được một hình trụ (h.73). Khi đó:

• Hai đáy là hai hình tròn ( ) C và ( ) D bằng nhau và nằm

trên hai mặt phẳng song song. • Đường thẳng CD là trục của hình trụ. • AB là một đường sinh. Đường sinh vuông góc với hai mặt phẳng đáy. Độ dài đường sinh là chiều cao hình trụ.

2. Diện tích xung quanh, của hình trụ.

Nếu Hình trụ có bán kính đáy R và chiều cao h thì:

• Diện tích xung quanh: . 2 . π = = day xq h S C R h

• Diện tích toàn phần: 2 2 2 2 π π = + = + tp xq day S S S Rh R

• Thể tích: 2 . π = = day V S h R h

B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 1: Gọi l , h , r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính của hình trụ ( ) T . Thể tích V của

hình trụ ( ) T là

A. 3 4π = V r B. 2 1 3π = V r l C. 2 π = V r h D. 2 4 3π = V r h

Câu 2: Gọi l , h , r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính của hình trụ ( ) T . Diện tích xung

quanh xq S của hình trụ ( ) T là

A. 2π = xq S rl B. π = xq S rh C. π = xq S rl D. 2 π = xq S r h

Câu 3: Gọi l , h , r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính của hình trụ ( ) T . Diện tích toàn

phần tp S của hình trụ ( ) T là

A. 2 π π = + tp S rh r B. 2 π π = + tp S rl r

C. 2 2 π π = + xq S rl r D. 2 2 2 π π = + tp S rl r

E

F

A D

C

B

h

R

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 9 - CHƯƠNG X Năm học 2024-2025

2 HÌNH HỌC 9

Câu 4: Gọi l , h , R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính của hình trụ. Đẳng thức luôn đúng là

A. = r h B. = l h

C. 2 2 2 = + l h r D. 2 2 2 = + r h l

Câu 5: Hình chữ nhật có chiều dài 8 cm, chiều rộng 6 cm. Quay hình chữ nhật đó một vòng quanh chiều dài của nó ta được một hình trụ có chiều cao h và bán kính đáy r . Khi đó

A. 8 = r cm ; 6 = h cm. B. 4 = r cm; 3 = h cm. C. 3 = r cm; 4 = h cm. D. 6 = r cm; 8 = h cm.cm Câu 6: Một ống nước có dạng hình trụ (như hình vẽ). Khi đó

A. Chiều cao của hình trụ là 20 cm và bán kính đáy là 10 cm. B. Chiều cao của hình trụ là 50 cm và bán kính đáy là 20 cm. C. Chiều cao của hình trụ là 100 cm và bán kính đáy là 10 cm. D. Chiều cao của hình trụ là 100 và bán kính đáy là 20 cm. Câu 7: Cho hình trụ nội tiếp trong hình lập phương có cạnh bằng 40 cm (như hình vẽ). Khẳng định nào sau đây sai?

A. Đường kính đáy hình trụ là 20 cm. B. Chiều cao của hình trụ là 40 cm. C. Đường kính đáy hình trụ là 40 cm. D. Cả B và C đều đúng.

Câu 8: Quay một hình vuông một vòng quanh cạnh của nó ta được một hình trụ. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Chiều cao hình trụ bằng nửa đường kính đường tròn đáy. B. Chiều cao hình trụ bằng đường kính đường tròn đáy. C. Chiều cao hình trụ bằng nửa cạnh hình vuông. D. Cả A và C đều đúng.

8cm

6cm

100 cm

20 cm

b

a

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 9 - CHƯƠNG X Năm học 2024-2025

3 HÌNH HỌC 9

II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU Câu 9 : Cho hình trụ có bán kính đáy 5 cm, chiều cao 4 cm. Diện tích toàn phần của hình trụ này là

A. 96π ( ) 2 cm . B. 92π ( ) 2 cm . C. 94π ( ) 2 cm . D. 90π ( ) 2 cm .

Câu 10: Cho hình chữ nhật MNPQ có 16 = MN cm, 12 = NP cm. Khi quay hình chữ nhật đã cho một

vòng quanh cạnh MN ta được một hình trụ có diện tích toàn phần bằng (lấy 3,14 π = )

A. 1659 ( ) 3 cm . B. 2659,18 ( ) 3 cm . C. 2110,08 ( ) 3 cm . D. 1660 ( ) 3 cm .

Câu 11: Nếu tăng bán kính đáy của hình trụ lên 4 lần và giữ nguyên chiều cao thì thể tích mới của hình trụ

A. gấp 4 lần thể tích cũ. B. gấp 8 lần thể tích cũ. C. gấp 12 lần thể tích cũ. D. gấp 16 lần thể tích cũ.

Câu 12: Một hình trụ có chu vi đường tròn đáy 4πa , chiều cao a . Thể tích của khối trụ này bằng

A. 3 4πa B. 3 2πa C. 3 16πa D. 3 4 3πa

Câu 13: Cho hình trụ có bán kính đáy 8 = R cm và diện tích toàn phần 564π 2 cm . Chiều cao của hình trụ là

A. 27 cm. B. 27,25 cm. C. 25 cm. D. 25,27 cm.

Câu 14: Cho hình chữ nhật có chiều dài 3 cm, chiều rộng 2 cm. Quay hình chữ nhật đó một vòng quanh chiều dài của nó ta được một hình trụ có diện tích xung quanh …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo