Quảng cáo
Chuyên đề hàm số y  ax2 (a  0), phương trình bậc hai một ẩn Toán 9 KNTTVCS
QR

Chuyên đề hàm số y ax2 (a 0), phương trình bậc hai một ẩn Toán 9 KNTTVCS

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 196 trang, bao gồm kiến thức cần nắm, các dạng toán và bài tập chuyên đề hàm số y = ax2 (a ≠ 0), phương trình bậc hai một ẩn môn Toán 9 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS). BÀI 18 . HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0). A. KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM. 1. Hàm số y = ax2 (a ≠ 0). 2. Đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0). B. GIẢI BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA. C. CÁC DẠNG TOÁN. Dạng 1. Giá trị hàm số y = f(x) = ax2 (a ≠ 0) tại x = x0. Dạng 2. Vẽ đồ thị hàm số y = f(x) = ax2 (a ≠ 0). Dạng 3. Xác định hệ số a của hàm số y = f(x) = ax2 (a ≠ 0). Dạng 4. Tọa độ giao điểm của parabol và đường thẳng. Dạng 5. Giải bất phương trình bằng đồ thị. Dạng 6. Biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị. D. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. BÀI 19 . PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN. A. KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM. 1. Định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn. 2. Cách giải phương trình bậc hai một ẩn có dạng đặc biệt. 3. Công thức nghiệm của phương trình bậc hai. 4. Tìm nghiệm của phương trình bậc hai bằng máy tính cầm tay. B. GIẢI BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA. C. CÁC DẠNG TOÁN. Dạng 1. Xác định các hệ số a, b, c của phương trình bậc hai. Dạng 2. Giải phương trình bậc hai dạng đặc biệt. Dạng 3. Xác định số nghiệm của phương trình bậc hai. Dạng 4. Giải phương trình bậc hai. Dạng 5. Các bài toán có liên quan đến phương trình bậc hai. D. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. BÀI 20 . ĐỊNH LÍ VIÈTE VÀ ỨNG DỤNG. A. KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM. 1. Định lí Viète. 2. Áp dụng định lí Viète để tính nhẩm nghiệm. 3. Tìm hai số khi biết tổng và tích của chúng. B. BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA. C. CÁC DẠNG TOÁN. Dạng 1. Không giải phương trình, tính tổng và tích các nghiệm số. Dạng 2. Giải phương trình bằng cách nhẩm nghiệm. Dạng 3. Tìm hai số khi biết tổng và tích của chúng. Dạng 4. Phân tích ax2 + bx + c thành nhân tử. Dạng 5. Lập phương trình bậc hai khi biết hai nghiệm của nó. Dạng 6. Dấu nghiệm của phương trình bậc hai. Dạng 7. Biểu thức đối xứng giữa các nghiệm x1, x2 của phương trình bậc hai. Dạng 8. Xác định tham số để phương trình bậc hai có nghiệm thỏa điều kiện cho trước (biểu thức không đối xứng). Dạng 9. Tìm hệ thức giữa các nghiệm x1, x2 của phương trình bậc hai không phụ thuộc tham số. D. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. BÀI 21 . GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH. A. KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM. B. BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA. C. CÁC DẠNG TOÁN. Dạng 1. Toán về quan hệ giữa các số. Dạng 2. Toán chuyển động. Dạng 3. Toán làm chung công việc. Dạng 4. Toán có nội dung hình học. Dạng 5. Năng suất. Dạng 6. Các dạng khác. D. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG VI.

Xem trước nội dung

CHƯƠNG VI: HÀM SỐ

2( 0) y ax a = ≠ . PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN.

BÀI 18. HÀM SỐ

2( 0) y ax a = ≠

A. KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM

I. HÀM SỐ

2( 0) y ax a = ≠

Nhận xét. Hàm số ( ) 2 0 y ax a = ≠ xác định với mọi giá trị x thuộc .

Ví dụ 1. Cho hàm số 2 3 2 y x = . Hoàn thành bảng giá trị sau vào vở:

x 3 − 2 − 1 − 0 1 2 3

y ? ? ? ? ? ? ?

Lời giải

Bảng giá trị:

x 3 − 2 − 1 − 0 1 2 3

y 27 2 6 3 2 0 3 2 6 27 2

II. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ

2( 0) y ax a = ≠

Cách vẽ đồ thị hàm số

2( 0) y ax a = ≠

- Lập bảng ghi một số cặp giá trị tương ứng của x và y .

- Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , biểu diễn các cặp điểm ( ; ) x y trong bảng giá trị trên và nối chúng lại để

được một đường cong là đồ thị của hàm số

2( 0) y ax a = ≠ .

Ví dụ 2. Vẽ đồ thị của hàm số 2 1 4 y x = − .

Lời giải

Lập bảng một số giá trị tương ứng giữa x và y :

x 4 − 2 − 1 − 0 1 2 4

y 4 − 1 − 1 4 − 0 1 4 − 1 − 4 −

Biểu diễn các điểm ( ) ( ) ( ) 1 4; 4 ; 2; 1 ; 1; ; 0;0 4   − − − − −−    

; ( ) 1 1; ; 2; 1 4   − −    

và ( ) 4; 4 − trên mặt phẳng toạ

độ Oxy và nối chúng lại ta được đồ thị hàm số 2 1 4 y x = − như hình.

Tính chất:

Đồ thị của hàm số

2( 0) y ax a = ≠ là một đường cong, gọi là đường parabol, có các tính chất sau:

- Có đỉnh là gốc toạ độ O ,

- Có trục đối xứng là Oy ;

- Nắm phía trên trục hoành nếu 0 a > và nằm phía dươi trục hoành nếu 0 a < .

Chú ý:

Hai điểm ( , ) x y và ( ; ) x y − đối xứng nhau qua trục tung Oy .

Ví dụ 3

a) Vẽ đồ thị của hàm số 2 2 y x = − .

b) Tìm toạ độ các điểm thuộc đồ thị có tung độ bằng 1 2 − và nhận xét vể tính đối xứng giữa các điểm

đó.

Lời giải

a) Lập bảng một số giá trị tương ứng giữa x và y :

x -2 -1 0 1 2

y -8 -2 0 -2 -8

Biểu diễn các điểm ( ) ( ) ( ) ( ) 2; 8 , 1; 2 , 0;0 , 1; 2 − − −− − và ( ) 2; 8 − trên mặt phẳng toạ độ Oxy và nối chúng

lại ta được đồ thị của hàm số

2 2 y x = − như hình.

b) Ta có́ 1 2 y = − nên 2 1 2 2 x − = − , hay 2 1 4 x = . Suy ra 1 2 x = hoặc 1 2 x = − .

Vậy có hai điểm cần tìm là 1 1 ; 2 2   −    

và 1 1 ; 2 2   − −    

. Hai điểm này đối xứng với nhau qua trục tung Oy .

Nhận xét.

- Khi vẽ đồ thị hàm số

2( 0) y ax a = ≠ , ta cần xác định tối thiểu 5 điểm thuộc đồ thị là gốc toạ độ O và

hai cặp điểm đối xứng với nhau qua trục tung Oy .

- Do đồ thị của hàm số 2( 0) y ax a = ≠ nhận trục tung Oy là trục đối xứng nên ta có thể lập bảng giá trị

của hàm số này với những giá trị x không âm và vẽ phẩn đồ thị tương ứng ở bên phải trục tung, sau đó lấy đối xứng phẩn đồ thị đã vẽ qua trục tung ta sẽ được đồ thị của hàm số đã cho.

B. GIẢI BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA 6.1. Cho hàm số 2 0,25 y x = . Hoàn thành bảng giá trị sau vào vở:

x -3 -2 -1 0 1 2 3

y ? ? ? ? ? ? ?

6.2. Cho hình lăng trụ đứng có đáy là hình vuông cạnh a (cm) và chiều cao 10 cm .

a) Viết công thức tính thể tích V của lăng trụ theo a và tính giá trị của V khi 2 cm a = .

b) Nếu độ dài cạnh đáy tăng lên hai lần thì thể tích của hình lăng trụ thay đổi thế nào?

6.3. Diện tích toàn phần ( ) 2 cm S của hình lập phương, tức là tổng diện tích xung quanh và diện tích của

hai mặt đáy là một hàm số của độ dài cạnh a (cm) .

a) Viết công thức của hàm số này.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo