
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH QUẢNG NINH
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 PHỔ THÔNG
NĂM 2016
Chữ ký của cán bộ coi thi
ĐỀ THI CHÍNH THỨC MÔN: Tiếng Anh (chuyên) (Dành cho thí sinh thi vào trường THPT
Chuyên Hạ Long) Thời gian làm bài: 150 phút
Không kể thời gian giao đề
(Đề thi này có 08 trang)
Số báo danh
CBCT 1:…………………
CBCT 2:...........................
Họ, tên thí sinh: ………………..………………………………………….
Ngày sinh:………………………………………………………………….
Nơi sinh:……………………………………………………………………
Học sinh trường:……………………………………………………………
Hội đồng coi thi:…………………………………………………................
Số phách chấm lần 1
Số phách chấm phúc khảo
Điểm bài thi
chấm lần 1:
Bằng số: ......................................
Bằng chữ:………………………
Họ tên, chữ ký của giám khảo
1: ........................................
2: ..........................................
Số phách chấm lần 1
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- -
Số phách chấm phúc khảo
Điểm bài thi chấm phúc khảo
Bằng số:.........................................................
Bằng chữ: ....................................................
Họ tên, chữ ký của giám khảo
chấm phúc khảo
1: ......................................................
2: ......................................................
Ghi chú: - Thí sinh trả lời ngay vào bài thi này. Nếu viết sai phải gạch bỏ rồi viết lại.
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu, kể cả từ điển.
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
HƯỚNG DẪN THÍ SINH PHẦN NGHE HIỂU Bài nghe hiểu gồm 03 phần. Thí sinh nghe và trả lời câu hỏi theo yêu cầu. Thí sinh sẽ được nghe mỗi phần 02 lần. Trước mỗi phần sẽ có thời gian để các thí sinh đọc câu hỏi. A. LISTENING (2.0 points) Part 1. Listen and choose the best answer by circling the letter A, B, C or D. (0.2 point) 1. What is the main purpose of the conversation?
A. to buy camping supplies B. to plan a camping trip C. to tell Mary what to take camping D. to invite Mary to go camping 2. Which two items will Mary definitely need?
A. a tent and a backpack B. a sleeping bag and a backpack C. a sleeping bag and a tent D. a backpack and a camp stove 3. Who will bring the other supplies for the trip?
A. Dale B. They can borrow them at the park. C. the Environmental Club D. Mary 4. What can be inferred about Mary from the conversation?
A. She wants to go on the trip. B. She will think about going on the trip. C. She hates camping. D. She has never been camping before. Part 2. Listen and put the sentences in the correct order. Write your answer in the space provided. (1.0 point)
A. Fry the chicken in oil or butter. 1. _______ B. Stir the food with a wooden spoon. 2. _______ C. Add cheese or yogurt, if you like. 3. _______ D. Add the vegetables to the chicken. 4. _______ E. Cut up the chicken. 5. _______ F. Bring the mixture to the boil. 6. _______ G. Chop the vegetables into small pieces. 7. _______ H. Put in some pepper and salt. 8. _______ I. Add half a litre of water to the pan. 9. _______
1
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.