
Trang 0/7 - Đề thi HSG Tiếng Anh 10
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT NGỌC TẢO
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI – NĂM HỌC 2016-2017
Môn: Tiếng Anh 10 Thời gian làm bài: 150 phút
(Đề thi gồm có 07 trang) Họ và tên thí sinh: .....................................................................................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ..........................................................................................................................................................
Số báo danh: .....................................................................................................................................................................................
HỌ TÊN, CHỮ KÝ GIÁM THỊ
……………………………….
……………………………….
SỐ PHÁCH
CHỈ DẪN:
1. Đề thi gồm 06 trang. Thí sinh kiểm tra số trang trước khi làm bài. 2. Thí sinh làm bài trực tiếp vào đề thi (ghi câu trả lời vào các ô được đánh số phía dưới đề của mỗi phần). 3. Thí sinh giữ gìn cẩn thận bài làm. 4. Nếu thí sinh làm sai, dùng thước gạch, không dùng bút tẩy màu trắng. Thí sinh chỉ được dùng bút một màu xanh hoặc đen và cùng một màu mực để làm bài. Không dùng mực màu đỏ. 5. Giám thị không giải thích gì thêm. 6. Thí sinh không được sử dụng bất cứ tài liệu nào kể cả từ điển.
Trang 1/7 - Đề thi HSG Tiếng Anh 10
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT NGỌC TẢO
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI – NĂM HỌC 2016-2017
Môn: Tiếng Anh 10 Thời gian làm bài: 150 phút
(Đề thi gồm có 07 trang)
ĐIỂM
Bằng số: …………………
Bằng chữ: ……………….
HỌ TÊN, CHỮ KÝGIÁM KHẢO
……………………………….
……………………………….
SỐ PHÁCH
SECTION A – PHONETICS I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others. (1.0 PT) 1. A. break B. meant C. breakfast D. head 2. A. naked B. walked C. beloved D. needed 3. A. ceremony B. necessary C. complicated D. specific 4. A. pagoda B. tradition C. syllable D. presentation 5. A. communicate B. funeral C. fortunate D. repute Your Answer:
1. 2. 3. 4. 5.
II. Identify the word whose stressed pattern is different from that of the others. (1.0 PT) 6. A. achievement B. memorial C. university D. historical 7. A. interesting B. surprising C. amusing D. exciting 8. A. pollute B. damage C. depend D. erode 9. A. representative B. examination C. destination D. mausoleum 10. A. regular B. television C. meaningful D. international
Your Answer:
6. 7. 8. 9. 10.
SECTION B – VOCABULARY AND GRAMMAR I. Choose the best answer from A, B, C or D. (4.2 PTS) 11. - John: " I was refused to the job". -Mary: "__________" A. Better luck next time B. Fine, thanks C. Congratulation! D. That was kind of them 12. –Jean: “Today is my 16th birthday” – Peter: “_________” A. I don’t understand B. Many happy returns C. Take care D. Have a good time 13. It is recommended that he __________ this course. A. took B. takes C. take D. taking 14. Brenda: “Do you think it will rain? Carol: “Oh! ___________.” A. I hope not B. I don’t hope so C. I don’t hope D. It’s hopeless 15. “Let’s all be very careful what we say at the meeting tomorrow. I don’t want anyone putting their ______ in their mouth. A. tooth B. word C. hand D. foot 16. I’d rather you __________ at my party last night.
A. be B. were C. had been D. have been 17. __________will Mr Forbes be able to regain control of the company.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.