
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI HỌC SINH GIỎI VĂN HOÁ LỚP 12 THPT QUẢNG TRỊ Khóa ngày 06 tháng 10 năm 2020 Môn thi: TIẾNG ANH Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề thi này gồm 11 trang)
Họ và tên học sinh: S ố b áo d anh
Ngày sinh:
Phòng thi số:
Hội đồng thi:
Họ, tên và chữ ký
GIÁM THỊ 1
Họ, tên và chữ ký
GIÁM THỊ 2
Mã p h ách (Thí sinh không viết vào ô này)
HƯỚNG DẪN THÍ SINH L ÀM BÀI:
●Thí sinh làm toàn bộ bài thi trên đề thi theo yêu cầu của từng phần. Thí sinh phải viết câu trả lời vào phần trả lời được cho sẵn ở mỗi phần (Your answers here). Trái với điều này, phần bài làm của thí sinh sẽ không được chấm điểm.
●Đề thi gồm có 11 trang (không kể trang phách). Thí sinh phải kiểm tra số tờ đề thi trước khi làm bài.
●Phần NGHE, mỗi Part thí sinh được nghe 2 lần.
●Thí sinh không được ký tên hoặc dùng bất cứ dấu hiệu gì để đánh dấu bài thi ngoài việc làm bài theo yêu cầu của đề ra. Không được viết bằng mực đỏ, bút chì, không viết hai thứ mực trên tờ giấy làm bài. Phần viết hỏng, ngoài cách dùng thước để gạch chéo, không được tẩy xóa bằng bất kỳ cách gì khác (kể cả bút xóa màu trắng). Trái với điều này bài thi sẽ bị loại.
●Thí sinh nên làm nháp trước rồi ghi chép cẩn thận vào phần bài làm trên đề thi. Giám thị sẽ không phát giấy làm bài thay thế đề và giấy làm bài do thí sinh làm hỏng.
●Giám thị không giải thích gì thêm về đề thi.
_______________________________
HSGVH12- 2020 Page0/11
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
PHẦN ĐỀ VÀ BÀI LÀM CỦA THÍ SINH
ĐIỂM Họ, tên và chữ ký
GIÁM KHẢO
Mã phách Do chủ tịch HĐCT ghi Bằng số Bằng chữ
1………………………………
2…………………………..…..
SECTION I: LISTENING COMPREHENSION (5 POINTS) Part 1: Listen to a conversation and complete the form below with NO MORE THAN TWO WORDS and/or A NUMBER for each answer. Write your answers in the corresponding numbered boxes.
Student Union Registration Form Name : Stefan Unger Degree programme: (1) ______________________ Department : (2) ______________________ Leisure activities: (3) ______________________ Language(s) (apart from English): (4) ______________________ Type of accommodation: (5) ______________________ Contact number: 0295069003 Part 2: Listen to part of a radio programme. Decide which of the sentences are true (T), and which are false (F) according to the recording. Write your answers in the corresponding numbered boxes. 1. Everybody in the Outback has at least a telephone to keep in touch with the world. 2. In an emergency, doctors use jeeps to get to the patient. 3. It doesn’t take the doctors more than ninety minutes to get to any place in the Outback. 4. Children living in the Outback do not go to school at all. 5. The children in the Outback can communicate with their teachers by two- way radio and post.
Part 3: Listen to an interview with a woman called Amy Rowntree, who works as a fashion designer and choose the correct option (A, B, or C). Write your answers in the corresponding numbered boxes.
1. Amy decided to become a fashion designer while ________.
A. she was working in a shop B. she was still at school C. she was helping run a fashion show 2. Amy says the most important skill for a designer is ________.
A. remaining patient in difficult situations B. understanding how clothes are made C. knowing about different materials 3. What does Amy particularly like about her work?
A. being able to sell her designs B. having her name recognised C. seeing her clothes on display 4. What helps Amy find new ideas for designs?
A. going to visit museums B. looking at photos of clothes C. seeing things around her
HSGVH12- 2020 Page1/11
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.