
push back on something to oppose or resist a plan, an idea or a change pervert/ˈpɜːvɜːt/[countable] a person whose sexual behaviour is not thought to be normal or accepted by most people.(ke bien thai) be part and parcel of something be an essential part of something ENGLISH COLLOCATION IN USE - UNIT 26 - HEALTH AND ILLNESS catch a cold bị cảm lạnh catch the flu bị cúm catch a chill catch a pneumonia contract a disease bị nhiễm bệnh contract malaria bị nhiễm sốt rét contract typhoid develop lung cancer bị ung thư phổi develop breast cancer bị ung thư vú develop diabetes bị đái tháo đường develop AIDS bị xi đa develop arthritis develop Alzheimer’s disease suffer from asthma suffer from hay fever bị sốt cao suffer from backache bị đau lưng have an attack of bronchitis have an attack of diarrhoea be diagnosed with cancer bị chẩn đoán bị ung thư be diagnosed with AIDS bị chẩn đoán bị xi đa be diagnosed with autism bị chẩn đoán bị tự kỉ suffer major injuries sustain major injuries take regular vigorous exercise tập thể dục nặng thường xuyên eat a balanced diet ăn một chế độ healthy eating ăn uống một cách healthy lành mạnh follow a personal fitness programme theo một chương trình tập luyện để giữ cân stick to your programme kỉ luật với một chương trình keep fit giữ cho vừa vặn không bị béo terminally ill will die soon due to being ill suffers excruciating/unbearable pain chịu đựng từ những cơn đau kinh khủng khiếp an incurable illness một căn bệnh nan y, một căn bệnh không thể chữa trị được trivial/minor ailments a serious illness một căn bệnh nghiêm trọng life-threatening đe dọa tới mạng sống acutely/intensely painful đau đớn một cách cực kì dữ dội a dull ache một cơn đau ngu ngốc prescribed me some tablets relieved/alleviated the pain làm giảm cơn đau
a heavy cold and a splitting headache một cơn nhiễm nặng lạnh và một cơn đau đầu như búa bổ a slight cold
ENGLISH COLLOCATIONS IN USE - INTERMEDIATE - UNIT 24 - MUSIC background music âm nhạc làm nền blast out from your hi-fi âm thanh cực kì lớn phát ra từ những hệ thống âm thanh chất lượng cao the debut album album đầu tiên, album ra mắt a live performance một màn trình diễn trực tiếp trên sân khấu easy listening âm nhạc dễ nghe, dễ đi vào lòng người không có gì phức tạp catchy tunes những giai điệu gây nghiện give a sentimental performance adoring fans những fans dễ thương a pop idol một thần tượng nhạc pop a massive hit a big hit write the music viết nhạc have a huge following có môt lượng người theo dõi hùng hậu go on tour đi tour trình diễn theo tour haunting melodies những giai điệu gây ám ảnh the occasional virtuoso performance/ v t u ə sə / ˌ ɜː ʃ ˈ ʊ ʊ một màn trình diễn xuất thần, thể hiện kỹ năng của người trình diễn capture a wider audience thu hút một lượng lớn hơn khán giả, mở rộng phạm vi khán giả nghe nhạc promote Britain’s musical heritage quảng bá kho tàng, di sản âm nhạc của nước Anh conduct the orchestra thực hiện một buổi hòa nhạc a music lover một người yêu nhạc go solo tách ra hát riêng, hát một cách độc lập mà không theo một đoàn cụ thể nào strum a guitar take up the guitar tập chơi guitar have no musical talent không có tài năng gì về âm nhạc tuning the instrument/tju n/ ː chỉnh sửa một nhạc cụ để nó chơi được hay hơn. play a piece chơi một đoạn ENGLISH COLLOCATIONS IN USE - INTERMEDIATE - UNIT 22 - EATING AND DRINKING junk food thức ăn nhanh, thức ăn không có lại cho sức khỏe nourishing meals những bữa ăn có nhiều chất dinh dưỡng, có lợi cho sức khỏe fresh produce thức ăn tươi organic food món ăn có nguồn gốc từ thiên nhiên ready meals những bữa ăn đã được chuẩn bị sẵn chỉ cần làm nóng lại là có thể ăn được food additives gia vị, những chất phụ gia cho vào thức ăn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.