
August 8, 2015 [TYPE THE DOCUMENT TITLE] TỔNG HỢP CÂU, CỤM, IDOM THƯỜNG GẶP
1
TỔNG HỢP CÂU, CỤM, IDOM THƯỜNG GẶP 1. Blame sb for doing st : đổ lỗi cho ai đã làm gì = Blame st on st 2. Prevent/stop/ hinder sb from doing st : ngăn, cản trở ai làm gì 3. Accuse sb of doing st : buộc tội ai làm gì 4. Criticize sb for doing st: chỉ trích ai làm gì 5. Scold/ reproach sb for doing st : trách mắng ai làm gì 6. Congratulate sb on st/ doing st : chúc mừng ai vì điều gì 7. Compliment sb on st/ doing st: khen ngợi ai vì điều gì 8. Apologize to sb for doing st: xin lỗi ai vì điều gì 9. Have / trouble difficuty (in )doing st : gặp khó khăn khi làm gì 10. Have intention of doing st = intend to V: dự định làm gì 11. Be successful in doing st = manage to do st: thành công việc gì 12. Ban sb on doing st = forbid sb to do st: cấm ai làm gì 13. Forgive sb for doing st: tha thứ cho ai 14. Suspect sb of doing st : nghi ngờ ai 15. Warn sb not to do st/ against doing st: cảnh báo ai về điều gì 16. Remind sb of doing st : nhắc nhở ai làm gì 17. Insist sb on doing st khăng khăng, nào nỉ làm gì 18. Refrain oneself from doing st : tự kiềm chế k làm gì 19. Prob sb into doing st : thôi thúc ai làm gì 20. Have chance to do st = have opportunity of doing st : có cơ hội làm gì C 21. ontribute to st = make contribution to đóng góp, Cống hiến 22. Opposed to st/doing st= be strongly against st/doing st: phản đối 23. Be enough on doing st : kiệt sức vì công viẹc gì 24. Make up one's mind = decide: quyết định 25. Fall in love with sb : yêu ai 26. Ask sb for a favor: hỏi sự giúp đỡ của ai 27. Keep in touch with sb : giữ liên lạc với ai 28. Get on well with sb : quan hệ tốt với ai 29. Let sb down : làm ai thất vọng 30. Take up a hobby : bắt đầu 1 sơ thích nào đó 31. Get into the habit of doing st : bắt đầu 1 thói quen nào đó 32. Provide sb with st= provide st to sb : cung cấp cho ai cái gì 33. To come to term with sb = agree with sb 34. Catch on with sb = become popular with sb: phổ biến 35. Be angry with sb about st : tức giận ai về điều gì 36. Take an examination in st : thi cái gì Get one's permission : xin phép ai 37. Consult with sb about st: thảo luận với ai về vấn đề gì 38. Struggle against sb for st: đấu tranh với ai vì điều gỉ
August 8, 2015 [TYPE THE DOCUMENT TITLE] TỔNG HỢP CÂU, CỤM, IDOM THƯỜNG GẶP
2
39. Concur with sb about st : đồng tình, tán thành 40. Borrow st from sb mượn ai cái gì 41. Admire sb for st ngưỡng mộ ai vì điều gì 42. Approve sb of st : tán thành 43. To the best of one's knowledge / capacity : theo như hiểu biết, khả năng của ai 44. Come as no surprise to sb : chả có gì ngạc nhiên với ai 45. Make allowance for : chiếu cố đến 46. Agree with sb on some numbers of st: đồng ý với ai một vài điểm của vấn đề 47. Put pressure/stress on sb = put sb under pressure gây áp lưc cho ai 48. Give sb a ring = make sb a call = telephone/call sb 49. Be efficient at doing st : hiệu quả khi làm gì 50. Grateful to sb for st: cảm kích ai vì điều gì 51. Make use of st: tận dụng 52. Make the most of st : đem lại hiểu quả từ cái gì 53. Make the best of sb : tận dụng khả năng của ai 54. Take advantage of sb : lợi dụng ai 55. Do away with st: xoá bỏ 56. Force of habbit : nói quen mồm 57. Encounter difficulty đối mặt với khó khăn thách thức 58. In the middle of doing st : đang trong quá trình làm gì 59. Give sb a lift to swhere: cho ai đi nhờ đến đâu 60. Take notice of st = pay attention to st= keep an eye on : chú ý 61. Make/ put impression on sb :tạo ấn tượng với ai 62. On the brink of extinction= be in danger : có nguy cơ tuyệt chủng 63. Try/do one's best gắng hết sức 64. Decide against doing st quyết định chống lại đieu gì 65. Do sb a favor = lift sb a finger = give sb a hand giúp ai 66. Take st/sb for granted : coi cái gì đó là bt 67. In favor of st thích cái gì 68. Come to power : nắm quyền ngự trị 69. Draw a conclusion : rút ra kết luận 70. Under the impression : có cảm tưởng 71. Go down with st mắc bệnh 72. Attempt the life of sb ám hại 73. Force of …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.