Quảng cáo
Lexico and grammar ôn thi học sinh giỏi THPT, Chuyên Anh có đáp án và giải thích (63 trang) Mã A385786
QR

Lexico and grammar ôn thi học sinh giỏi THPT, Chuyên Anh có đáp án và giải thích (63 trang) Mã A385786

Nguồn: tailieudieuky.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1. Every two years, the board of directors ------- a new financial officer to oversee the company's domestic operations. (A) deposits (B) appoints (C) predicts (D) operates KEY B. Phân tích: Phía sau có từ “a new financial officer – viên chức tài chính mới” => có liên quan gì đến chức vụ nên chỉ có thể chọn B. Hãy chú ý các từ có liên quan. - deposits (v) gửi tiền - appoints (v) bổ nhiệm - predicts (v) dự đoán - operates (v) vận hành/hoạt động Có cấu trúc: + appoint somebody to do something bổ nhiệm ai đó để làm gì đó. + oversee somebody/something: Giám sát ai đó/cái gì đó (to watch somebody/something and make sure that a job or an activity is done correctly). Tạm dịch: Mỗi 2 năm, ban giám đốc lại bổ nhiệm viên chức tài chính mới để giám sát hoạt động trong nước của công ty. Từ vựng cần ghi nhớ: the board of directors: Ban giám đốc, a new financial officer: viên chức tài chính mới, oversee (v): giám sát, domestic operations: hoạt động trong nước.

2. Market Solutions is one of Europe's leading international business magazines, with --------------- in over 50 countries. (A) subscribers (B) spectators (C) witnesses (D) participants KEY A.Phân tích: Phía sau có magazine thì nghĩ ngay đến đăng ký báo, tạp chỉ nên chọn A. Cần lưu ý “magazines,” và từ “subscriber”. - subscribers (n) người đăng ký (a person who pays money, usually once a year, to receive regular copies of a magazine or newspaper). - spectators (n) khán giả (a person who is watching an event, especially a sports event) - witnesses (n) nhân chứng (person who sees something) - participants (n) người tham gia (participant (in something) a person who is taking part in an activity or event) Tạm dịch: Market Solution là một trong những tạp chí kinh doanh quốc tế hàng đầu Euro với người đăng ký trên 50 quốc gia.

3. Some fans lined up outside the box office for as long as fourteen hours to ---------------- tickets for the concert. (A) support (B) purchase (C) achieve (D) replace KEY B.Phân tích: Phía sau có ticket => nghĩ ngay đến việc “purchase” nên chọn B. - Support (v) hỗ trợ - Purchase (v) mua - Achieve (v) đạt được, có được - replace (v) thay thế Tạm dịch: Một số người hâm mộ xếp hàng bên ngoài phòng vé 14 giờ đồng hồ miễn là để mua được vé cho buổi hòa nhạc. Từ vựng: lined up (phr) xếp hàng, the box office (phr) phòng vé, ticket (n) vé, concert (n) buổi hòa nhạc.

4. Sending a letter of thanks immediately after a job interview is a highly recommended ---------------- (A) reference (B) plot (C) resource (D) practice KEY D. Cụm a highly recommended practice hành động được đánh giá cao. - reference (n) sự tham khảo, sự liên quan (Mean: the act of looking at something for information - hành động nhìn vào một cái gì đó cho thông tin) - plot (n) mảnh đất, cốt truyện - resource (n) tài nguyên, nguồn cung cấp - practice (n) thực hành, thói quen, thông tục, hành động. Tạm dịch: Hãy gửi một lá thư cảm ơn ngay lập tức sau khi phỏng vấn xin việc là một hành động được đánh giá cao.

5.The jacket you ordered is currently --------in the color you requested, but we will send the rest of your order promptly. (A) related (B) stylish (C) disinterested (D) unavailable KEY D.Phân tích: Phía trước có từ “order” và “currently” khi gặp từ này liên quan đến việc đặt hàng => chỉ có thể câu đang nói hàng hết => “unavailable” không có sẵn. - related to = regarding = concerning (ADJ) liên quan đến. - stylish (ADJ) đặc sắc, hợp thời trang, kiểu cách - disinterested (ADJ) vô tư, không vụ lợi - unavailable (ADJ) không có sẵn - Unavailable (ADJ) không có sẵn, không có được Tạm dịch: Chiếc áo khoác mà bạn đã đặt hàng hiện không có sẵn màu mà bạn đã yêu cầu, nhưng chúng tôi sẽ gửi phần còn lại của đơn hàng của bạn nhanh chóng. Từ vựng cần nắm: Jacket (n) áo khoác, order (v) đặt hàng, request (v) yêu cầu, the rest of order (phr) phần còn lại của đơn đặt hàng.

6. Fordham Stationers recently decided to switch suppliers because Valley Paper has been -----------late in shipping their orders. (A) steadily …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo