Quảng cáo
Commonly confused words (409 trang) bản Tiếng Việt Mã A203136
QR

Commonly confused words (409 trang) bản Tiếng Việt Mã A203136

Nguồn: tailieudieuky.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

L

ời Nói ĐầuL

ời đầu tiên xin chânthành cảm ơn các thành viên c ủa nhóm “Toeic Practic

ổng hợp nên quyển ebook “ Commonly Confuse

ằm giúp các bạn ôn thi tiếng anh hiểu rõ được cách sửdụng của một sốt

ừdễbịnhầm lẫn trong các đềthi nên chúng mình đã tổng hợp nên quyển ebook này

ổng hợp, có nhiều phần được lấy từcác diễn đàn, sách……

ều nguồn nên mình không thểliệt kê hết được. Nên nếu tác gi

ảgặp các phần trong quyển ebook này hãy thông cảm cho chúng mình. Mong tài l

ệu này sẽgiúp íchcho các bạn.Ki

ều Thủy Trung

Admin Group "Hội luyện thi đại học môn tiếng anh"

Lê Thị Hường

A‐B‐C‐D

 A

1. Afraid- Scared- Frightened (adj): sợ

- 1 số trường hợp 3 từ này có thể dùng thay thế cho nhau.

* Don’t be scared / afraid / frightened! I’m not going to hurt you.

(Đừng sợ, tôi không làm bạn đau đâu).

- Cả 3 tính từ này đều có cấu trúc of + -ing và to + infinitive.

Huong’s afraid of / scared of / frightened of flying in small planes.

(Hường sợ đi máy bay nhỏ).

She seemed too afraid/ scared/ frightened to swim where there were such big waves.

(Cô ấy có vẻ sợ bơi những nơi có sóng lớn).

a. Afraid /əˈfreɪd/

- Có thể dùng cùng với đại từ, danh từ.

Thuy Trung’s a strict teacher. Everyone seems to be afraid of him.

(Thuy Trung là một giáo viên nghiêm khắc. Có vẻ ai cũng sợ ông).

- Không thể nói “afraid by something”

Huong was afraid by the hooting of the cat.=> FALSE

(Hường sợ tiếng kêu của con mèo)

- Afraid không thể đứng trước danh từ, chỉ đứng sau động từ.

A very afraid man=> FALSE

(1 người rất nhát gan)

He seemed afraid.

(Có vẻ anh ta sợ).

b. Scared /skɛːd/

- Có thể dùng cùng với đại từ, danh từ.

Lê Thị Hường

A‐B‐C‐D

Thuy Trung’s a strict teacher. Everyone seems to be scared

of him.

(Thuy Trung là một giáo viên nghiêm khắc. Có vẻ ai cũng sợ ông).

- Có thể nói “scared by something”

Huong was scared by the hooting of the cat.

(Hường sợ tiếng kêu của con mèo)

- Scared có thể đứng trước danh từ/ sau động từ.

A very scared man

(1 người rất nhát gan)

He seemed scared.

(Có vẻ anh ta sợ).

c. Frightened /ˈfrʌɪtnd/

- Không thể dùng cùng với đại từ, danh từ.

Thuy Trung’s a strict teacher. Everyone seems to be frightened of him.=> FALSE

(Thuy Trung là một giáo viên nghiêm khắc. Có vẻ ai cũng sợ ông).

- Có thể nói “frightened by something”

Huong was frightened by the hooting of the cat.

(Hường sợ tiếng kêu của con mèo)

- Frightened có thể đứng trước danh từ/ sau động từ.

A very frightened man

(1 người rất nhát gan)

He seemed frightened.

(Có vẻ anh ta sợ).

2. Alone- Solitary: 1 mình

a. Alone /əˈləʊn/ (adj- adv) : to be+ alone: một mình, không có ai bên cạnh, tách

khỏi những người, vật khác

Lê Thị Hường

A‐B‐C‐D

She looked forward to being alone in own castle .

(Cô ấy mong được sống một mình trong lâu đài của mình).

- “Feel alone” mang sắc thái nghĩa mạnh hơn, không chỉ là một mình mà còn

là cô đơn, không hạnh phúc.

I feel alone almost all the time.

(Tôi cảm thấy cô đơn hầu như tất cả thời gian)

- Alone~ on my (your, his, her, our, their) own~ by oneself (myself, yourself,

etc): làm gì đó một mình.

Lam Khang walks to school alone~ Lam Khang walks to school on her own.

(Lam Khang đi bộ đến trường một mình)

b. Solitary /ˈsɒlɪt(ə)ri / (adj) : một mình

- Đối với danh từ chỉ người: solitary ~ alone; đối với danh từ chỉ vật, solitary:

trơ trọi.

One solitary tree grew on the mountain side.

(Một cây độc thụ mọc bên sườn núi)

c. Sự khác biệt

- Alone (adj- adv): một mình, chỉ dùng cho người.

- Alone: không thể sử dụng trước danh từ

Hai is an alone girl. => FALSE

(Hải là một cô gái đơn độc)

- Solitary (adj) : một mình, dùng được cho cả người và vật.

- Solitary: có thể sử dụng trước danh từ, nhưng không được sử dụng trước động

từ.

Hai is a solitary girl.

(Hải là một cô gái đơn độc)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo