Quảng cáo
LEXICO for NEC - Từ vựng + giải thích ngắn gọn (15 trang) Mã A848621
QR

LEXICO for NEC - Từ vựng + giải thích ngắn gọn (15 trang) Mã A848621

Nguồn: tailieudieuky.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Steal one’s thunder Dành hết sự chú ý của ai Make a spectacle of oneself Làm lố để dành chú ý Acumen (n) Eg: You don’t have the sound business acumen that is necessary for success

Sự nhạy bén

Extra (n) Vai phụ, vai qua đường Exact (n) Eg: Entering the NEC exacts tremendous cocentration and effort

Đòi hỏi, yêu cầu

Amicable (a) Eg: Despite their disagreement, the representatives of the 2 nations decided to reach an amicable settlement

Thỏa thuận, hòa giải

Defy (v) Refuse to obey: coi thường, bất chấp, ko tuân theo Disassemble (v) Giải tán, rời đi (1 nhóm người) Well-appointed (a) Fully furnished Over-egg the pudding Cố quá thành quá cố Follow/obey sth to the letter Thi hành đúng triệt để Back onto sth Nằm ngay phía sau cái gì Adduce (v) Cite The bee’s knees Người xuất sắc ở lĩnh vực gì Paper over the cracks Chắp vá, sửa chữa điều gì hời hợt Upbraid (v) Quở trách Co-education (n) Nam nữ đồng giáo Make a concessation Nhượng bộ License (to do sth) (n) Tự do làm gì Convolution (n) Twist Gloat over sb/sth Hả hê Take sth on board Take sth into account Matriculate (v) Trúng tuyển đại học Put the roses back into one’s cheek Cheer sb up Try it on with sb Behve badly towards sb Give sb sth Cho ai 1 khoảng thời gian At the outside Maximum Expatiate on (v) Viết dài dòng về 1 vấn đề Expound on (v) Gthich chi tiết Sweep the board Càn quét BXH Delineation (n) Sự vạch ra giới hạn rõ ràng Posterity (n) Hậu thế, con cháu Non-existent (a) Ko tồn tại Career-defining (a) Định hướng nghề nghiệp It transpires that Nó lộ ra rằng Go/turn grey Bạc tóc The epitome of sth The perfect eg of sth Preen (v) Lên đồ, ăn diện On the toss of a coin Randomly Peer (v) Nhìn kĩ, ngó kĩ Above board Legal Zest (for sth) (n) Niềm vui, tình yêu, sự lạc quan

1

Preach to the choir Cố gắng thuyết phục Slippage (n) Sự ko đúng thời hạn Slip-up (n) Mistake Water down Làm loãng, làm bớt qtrong, bớt quyền lực Momentous (a) Very important Countrified (a) Quê mùa Uncrowned (a) Ko ngai (unofficial) Tautological (a) Thừa thãi, ko cần thiết Subservience (n) Sự phục vụ, phục tùng Simmer down Calm down Kick against Chống đối, ko nghe lời Game (for anything) (a) Có nghị lực (làm bất kì điều gì) Erect (v) Establish On first acquaintance On the first meet Test the water Thử, nhử De facto (adv) Trên thực tế Discreditable (a) Notorious Extramarital (a) Ngoại tình Aftercare (a) Hậu phẫu Outrider (n) Người cưỡi ngựa đi hầu Indisposition (n) Cảm nhẹ Angst (n) Cảm giác lo lắng/tội lỗi/hối hận Apprehension (n) Arrest In advacne of Trước ai, cái gì/cải tiến hơn, đi trc nhiều bước Ensemble (n) Đoàn hát múa, đoàn đồng diễn The chorus of sth Sự đồng thanh Grant (v) Admit Perpendicular to (a) Vuông góc Have a fit Become angry Have/get sh down to a science Hiểu về cái gì 1 cách hoàn hảo Dead in the water Ít khả năng thành công Blow hot and cold Khi nóng khi lạnh, sáng nắng chiều mưa Blood and gore Cảnh máu mẻ, chết chóc (film) Bedridden (a) Nằm liệt giường Outreach (n) Tiếp cận Procreation (n) Sự sinh sôi nảy nở Short-handed (a) Ko đủ nhân công Grudgingly (adv) 1 cách miễn cưỡng Extort (v) Eg: The police had to extort a confession from people accused of the bombing

Đe dọa để tống tiền hay lấy lời khai

Diatribe (n) Bài nói công kich, chỉ trích Laudable (a) Đáng khen ngợi Dilettante (n) Nghệ sĩ nửa mùa Eschew (v) Tránh khỏi Recoup (for) (v) Bù đắp, đòi lại cái gì đã mất Dodder (v) Đi ko vững, run rẩy (người già) Irascibility (n) Tính nóng nảy, hay cáu The low-down on sb/sth Sự thật về ai, cái gì

2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo