Quảng cáo
700 CÂU BÀI TẬP LÀM THÊM NGỮ PHÁP+TỪ VỰNG ôn luyện thi chuyên Anh  Mã A964092
QR

700 CÂU BÀI TẬP LÀM THÊM NGỮ PHÁP+TỪ VỰNG ôn luyện thi chuyên Anh Mã A964092

Nguồn: tailieudieuky.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

700 CÂU BÀI TẬP LÀM THÊM

NGỮ PHÁP+TỪ VỰNG

Compiled by Mrs Trang Anh

Facebook: Mrstranganh87

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer

to each of the following questions.

Question 1: Steve______his chances of passing by spending too much time on the first question.

A. threw away B. threw in C. threw off D. threw out

Question 1: Đáp án A

Kiến thức: Phrasal verb

Giải thích:

To throw away: vứt bỏ, bỏ phí

To throw in: thêm vào, đưa ra (nhận xét)

To throw off: cố tống khứ đi

To throw out: bác bỏ

Tạm dịch: Steve đã bỏ qua cơ hội vượt qua kì thi bằng cách dành quá nhiều thời gian cho câu hỏi

đầu tiên.

Question 2: By the time Brown's daughter graduates,_______retired.

A. he'll have B. he C. he'll being D. he has

Question 2: Đáp án A

Kiến thức: Thì trong tiếng anh

Giải thích:

Ta dùng thì tương lai hoàn thành diễn tả một hành động sẽ xảy ra trước một hành động/một thời

điểm trong tương lai

Dấu hiệu: By + mốc thời gian trong tương lai

Tạm dịch: Trước khi con gái của Brown tốt nghiệp, anh sẽ nghỉ hưu.

Question 3: Nobody likes his behavior,______?

A. doesn’t he B. do they C. don't they D. does he

Question 3: Đáp án B

Kiến thức: Câu hỏi đuôi

Giải thích:

2

Nếu vế chính có “Nobody” thì ở câu hỏi đuôi ta dùng “they” và ở thể khẳng định

Thì ở vế chính là hiện tại đơn (likes) nên trợ động từ ở câu hỏi đuôi ta dùng “do”

Tạm dịch: Không ai thích cách hành xử của anh ấy, phải không?

Question 4: ______ ten minutes earlier, you would have got a better seat.

A. Were you arrived B. If you arrived

C. If you hadn't arrived D. Had you arrived

Question 4: Đáp án D

Kiến thức: Câu điều kiện

Giải thích:

Trong câu ta sử dụng câu điều kiện loại 3, diễn tả một hành động không có thật trong quá khứ.

Cấu trúc câu điều kiện loại 3: If + mệnh đề quá khứ đơn, S + would/could… + have + PP +…

Câu điều kiện loại 3 ở dạng đảo: Had + S + PP +…, S + would/could… + have + PP +…

Tạm dịch: Nếu cậu đã đến sớm hơn mười phút, cậu hẳn đã có được chỗ ngồi tốt hơn rồi.

Question 5: After congratulating his team, the coach left, allowing the players to let their ______

down for a while.

A. hearts B. hair C. souls D. heads

Question 5: Đáp án B

Kiến thức: Phrase, từ vựng

Giải thích:

Cụm let one's hair down: thư giãn, xả hơi

Tạm dịch: Sau khi chúc mừng đội bóng, huấn luyện viên rời đi, cho phép các cầu thủ thư giãn một

lúc.

Question 6: Extinction means a situation ______ a plant, an animal or a way of life stops existing.

A. to which B. for which C. on which D. in which

Question 6: Đáp án D

Kiến thức: Mệnh đề quan hệ

Giải thích:

Trong câu này, ta dùng mệnh đề quan hệ “in which” với nghĩa tương đương với “where” để chỉ một

địa điểm, nơi chốn,… Lý do ta chọn in mà không chọn các giới từ khác là vì ta có cụm: in a situation

là trong một tình huống nào đó.

Tạm dịch: Sự tuyệt chủng có nghĩa là một tình huống trong đó thực vật, động vật hoặc lối sống

không còn nữa.

Question 7: Making mistake is all ________ of growing up.

A. bits and bobs B. odds and ends

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo