Quảng cáo
Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm điểm và đường thẳng
QR

Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm điểm và đường thẳng

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm điểm và đường thẳng Bản PDF - Nội dung bài viết Sytu - Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm về điểm và đường thẳngTóm tắt lý thuyếtBài tập trắc nghiệm Sytu - Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm về điểm và đường thẳng Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 6 tài liệu tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm về chuyên đề điểm và đường thẳng. Các bài toán trong tài liệu được lựa chọn kỹ lưỡng và phân loại theo các dạng toán, từ dễ đến khó, với đáp án và hướng dẫn giải chi tiết. Đây sẽ là tài liệu hữu ích giúp các em tham khảo khi học Toán lớp 6. Tóm tắt lý thuyết 1. Điểm thuộc đường thẳng: Một điểm M được cho là thuộc đường thẳng d nếu M nằm trên d hoặc d đi qua M. Ngược lại, Nếu N không thuộc d thì kí hiệu là N không thuộc d. 2. Ba điểm thẳng hàng: Với hai điểm A và B, chỉ tồn tại một đường thẳng đi qua A và B, kí hiệu là đường thẳng AB hoặc BA. Ba điểm A, B, C được cho là thẳng hàng nếu C nằm trên đường thẳng AB. 3. Vị trí tương đối của hai đường thẳng: Hai đường thẳng song song khi chúng không có điểm chung, và cắt nhau khi có một điểm chung. Nếu có từ hai điểm chung trở lên, hai đường thẳng trùng nhau. 4. Các dạng toán thường gặp: Bao gồm quan hệ giữa điểm và đường thẳng, vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. Bài tập trắc nghiệm Sytu cung cấp file Word dành cho quý thầy cô với các bài tập trắc nghiệm, giúp học sinh ôn tập và kiểm tra kiến thức về điểm và đường thẳng. File bao gồm đáp án và hướng dẫn giải chi tiết để học sinh có thể tự tin giải quyết các bài tập.

Xem trước nội dung

ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG THẲNG

A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1. Điểm thuộc đường thẳng

M là một điểm của đường thẳng d hay M thuộc đường thẳng d (hoặc: M nằm trên d , d đi qua M , d chứa M ). Kí hiệu

M d  .

N không là điểm của đường thẳng d hay N không thuộc đường thẳng d . Kí hiệu N d  .

2. Ba điểm thẳng hàng

Với A và B là hai điểm phân biệt.

 Có một đường thẳng và chỉ một đường thẳng đi qua A và B . Kí hiệu là đường

thẳng AB hay đường thẳng BA .  Cho C là điểm khác A và B .

Nếu C AB  thì ba điểm , , A B C thẳng hàng. Ngược lại, nếu C AB  thì ba điểm

, , A B C không thẳng hàng

3. Vị trí tương đối của hai đường thẳng

Với 1d và 2 d là hai đường thẳng tùy ý.

 1d và 2 d song song với nhau, kí hiệu 1 2 d d  nếu chúng không có điểm

chung.

 1d và 2 d cắt nhau nếu chúng có một điểm chung. Điểm chung

đó được gọi là giao điểm của 1d và 2 d .

 Nếu 1d và 2 d có từ hai điểm chung trở lên thì 1d và 2 d là hai

đường thẳng trùng nhau (mỗi điểm thuộc một trong hai đường thẳng đều là điểm chung của hai đường thẳng).

4. Các dạng toán thường gặp

Dạng 1 : Quan hệ giữa điểm và đường thẳng

Dạng 2 : Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng

B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Dạng 1 : Quan hệ giữa điểm và đường thẳng

d N

M

A, B, C không thẳng hàng

C

A B A, B, C thẳng hàng

C A B

d2

d1

d2

d1

I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 1. Có bao nhiêu đường thẳng trong hình vẽ sau?

A. 2 . B. 3. C. 4 . D. 5.

Câu 2. Khẳng định nào sau đây sai?

A. Một điểm có thể thuộc đồng thời nhiều đường thẳng.

B. Với một đường thẳng a cho trước, có những điểm thuộc a và có những điểm không thuộc a.

C. Trên đường thẳng chỉ có một điểm.

D. Một điểm có thể thuộc đồng thời hai đường thẳng.

Câu 3. Đường thẳng a chứa những điểm nào?

A. , M N . B. , M S . C. , N S . D. , , M N S .

Câu 4. Đường thẳng f không chứa điểm nào?

A. Q . B. R . C. S . D. , , Q R S .

A

C E D B

b

a

f

S M

N

d

e

f

Q R

S

II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 5. Khẳng định nào sau đây sai?

A. Điểm Q không thuộc các đường thẳng b , c và a .

B. Điểm N nằm trên các đường thẳng b và c.

C. Điểm P không nằm trên các đường thẳng c và a .

D. Điểm M nằm trên các đường thẳng b và a .

Câu 6. Dùng kí hiệu để ghi lại cách diễn đạt sau: “Đường thẳng a chứa điểm M và không chứa điểm P . Điểm O thuộc đường thẳng a và không thuộc đường thẳng b ”.

A. ; ; ; M a P a O a O b    . B. ; ; ; M a P a O a O b    .

C. ; ; ; M a P a O a O b    . D. ; ; ; M a P a O a O b    .

Câu 7. Hình vẽ nào dưới đây thể hiện đúng theo cách diễn đạt “Đường thẳng d đi qua các điểm A , B , C nhưng không đi qua các điểm E , F ”.

A. B.

C. D.

a

b

c

M N

P Q

d

A

C

B E

F

d A

F

B E C

d A

F B

E

C d A

F

E

B C

III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG

Câu 8. Trong hình vẽ bên số bộ ba điểm thẳng hàng là

A. 5 bộ. B. 4 bộ. C. 3 bộ. D. 1 bộ.

Câu 9. Cho 5 điểm , , , , A B C D E trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Cứ qua 2 điểm kẻ

một đường thẳng. Số đường thẳng được tạo thành là

A. 25. B. 10. C. 20. D. 16.

IV. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO

Câu 10. Cho 20 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Cứ qua 2 điểm kẻ một đường

thẳng. Số đường thẳng được tạo thành là

A. 190. B. 194. C. 192. D. 196.

E

B

C

A F

D

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo